Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp (30%) + Vốn vay (70%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:38:00 đến ngày 2021-07-08 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,750,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,400,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cung cấp, lắp đặt vật tư và thiết bị công nghệ - Cụm xử lý | |||
| 1 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 5,16mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 5,56mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Van bướm điện đường kính van 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van bướm đường kính van 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van bướm đường kính van 200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút thép 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN 300/150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê thép UU nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN 400/200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cặp |
| 12 | Bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cặp |
| B | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị lắng Lamella cao tải tích hợp | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lọc trọng lực tự rửa | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống van và phụ kiện cụm lắng lọc | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Hệ thống điện động lực, điều kiển 1 van điện xả bùn tự động, đồng bộ các linh kiện, phụ kiện | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến chân công trình | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Chi phí lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu tại E-HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Yêu cầu về tính chất của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành được xem là có tính chất tương tự gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước) có quy mô từ cấp III trở lên. (b) Yêu cầu về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự gói thầu: Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9). (c) Yêu cầu về tư cách đã thực hiện hợp đồng tương tự gói thầu: Là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10). (d) Yêu cầu về thời gian đã hoàn thành của hợp đồng tương tự gói thầu: Phải trong thời gian 3 năm gần đây (2018, 2019 và 2020)(11) tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng. (đ) Yêu cầu về số lượng và giá trị của hợp đồng tương tự gói thầu đã hoàn thành: (i) Có 1 hợp đồng tương tự gói thầu theo quy định tại các điểm a, b, c và d của tiêu chuẩn này đã hoàn thành với giá trị hoàn thành tối thiểu của mỗi hợp đồng phải là 3,2 tỷ VND. (ii) Có nhiều hơn 1 hợp đồng tương tự gói thầu theo quy định tại các điểm a, b, c và d của tiêu chuẩn này đã hoàn thành thì trong đó phải có 1 hợp đồng đạt giá trị hoàn thành tối thiểu là 1,6 tỷ VND và tổng giá trị hoàn thành của các hợp đồng tối thiểu phải là 3,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi