Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:35:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 253,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,058 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 261,12 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 211,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 610,662 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,479 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,842 | 100m2 |
| 13 | Thiếu phần tháo dỡ điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 15 | Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,87 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 398,982 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 301,072 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,91 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55,36 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 335,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 211,68 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,313 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 28 | Sơn chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,376 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,625 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,625 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,665 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tole lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,538 | 100m2 |
| 33 | Đóng chỉ trần nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 178,2 | m |
| 34 | Thay lan can Inox D=60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đế đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 44 | CCLD mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 161,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 66,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 312,803 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 265,843 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,395 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 186,63 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 98,785 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,822 | 100m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 469,251 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 265,843 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 203,408 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 16 | Sơn chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 17 | Thay kính cửa đi dày 0,5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 18 | Vệ sinh kính và thay JOINT | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 54,2 | m |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 161,215 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 109,395 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,25 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,566 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,566 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,437 | 100m2 |
| 25 | Đóng trần tole lạnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,561 | 100m2 |
| 26 | Đóng chỉ trần nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 151,8 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 35 | CCLD mặt đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | SÂN NỀN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,985 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,383 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 556,593 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 630,423 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,074 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,653 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,189 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,631 | m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,631 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,367 | m3 |
| D | MƯƠNG + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,382 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,461 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28,952 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,878 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,128 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,28 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 36,42 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước ra đường 200: | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Vê sinh , tạo nhám để ốp đá | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,765 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,765 | m2 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,484 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 806,688 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 793,248 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 7 | SXLD Cổng Thép hộp tráng kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| 8 | Sơn sắt tráng kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4 | m2 |
| 9 | Bảng Hiệu hiệu khung thép chữ + bẳng mica | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.139.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi