Gói thầu: Thi công cải tạo công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697098-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công cải tạo công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20210432501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm, sữa chữa trong chi phí quản lý hành chính hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:34:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ nhà 2 tầng
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,54 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 68,692 m3
3 Đào xúc đất, bê tông, gạch đá thải bằng máy đào lên xe vận chuyển Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,29 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,29 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,29 100m3/1km
B Phần cọc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( hệ số hao hụt 1,01) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,596 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột ( hệ số hao hụt 1,01) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,363 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,574 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,567 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm ( hệ số hao hụt 1,01) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,123 tấn
6 Sản xuất Bản mã đầu cọc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,912 tấn
7 Lắp dựng bản mã đầu cọc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,166 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,266 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (đoạn cọc không ngập đất chi phí NC, MTC nhân hệ số 0,75) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,004 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (đoạn cọc âm, ép cọc dẫn chi phí NC,MTC nhân hệ số 1,05) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,424 100m
11 Sản xuất cọc dẫn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 110 1 mối nối
13 Đập đầu cọc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 m3
C Phần Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,569 100m3
2 Bê tông lót đài móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,425 m3
3 Bê tông đài móng, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,876 m3
4 Ván khuôn đài móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,74 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,234 tấn
6 Bê tông lót giằng móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,956 m3
7 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,734 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,135 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,629 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,262 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,978 tấn
12 Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,241 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,234 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,043 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,079 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,553 tấn
18 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,706 m3
19 Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,901 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng tường móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,174 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,152 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,377 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,19 100m3
24 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,777 m3
D Phần Kết cấu
1 Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,496 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,333 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,328 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,381 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,802 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,934 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,289 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,651 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,855 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,699 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,802 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,745 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,673 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,693 tấn
15 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,098 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,313 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,393 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,016 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,146 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,616 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,44 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,154 tấn
E Phần Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,65 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,755 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,556 m3
4 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,729 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 667,151 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.212,149 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 510,603 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,4 m2
9 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,6 m2
10 Trát trụ cột trụ tròn, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,309 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 397,632 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,78 m
13 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,229 m2
14 Đắp chi tiết chân, đỉnh cột Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 cột
15 Đắp khoá phào vòm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
16 Đắp chi tiết tròn trêm mái thu hồi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,905 m2
18 SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,56 m2
19 SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,36 m2
20 SX cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,22 m2
21 SX cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,064 m2
22 SX vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,672 m2
23 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, nan chớp thoáng (cửa mái trục 2-3 tầng mái) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,74 m2
24 Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,025 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,5 m2
26 Bả bằng bột bả trần thạch cao Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,5 m2
27 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 318,244 m2
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,784 m2
29 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,055 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,154 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,184 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,021 tấn
34 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,634 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhà vệ sinh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,197 m2
36 Trụ cầu thang gỗ N2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Tay vịn cầu thang gỗ KT 70x70 vo tròn cạnh R20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,13 md
38 Lan can cầu thang sắt vuông rỗng 16x16 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,974 m2
39 Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,025 m3
40 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,11 m2
41 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,71 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,845 m3
43 Trát thành chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,386 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,131 m2
45 Con tiện lan can Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 118 con
46 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 204,396 m2
47 Dán ngói bò úp nóc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,41 md
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.078,981 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 757,37 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,351 100m2
F Phần Điện + chống sét
1 MCCB -3P -50A/7,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
5 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
6 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
7 MCCB -1P -50A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
8 Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Hệ thanh cái chính, cáp nối Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 MCCB -1P -50A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Hệ thanh cái chính, cáp nối Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
16 MCCB -1P -50A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 MCCB -1P -40A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Hệ thanh cái chính, cáp nối Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
23 MCCB -1P -50A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 MCCB -1P -40A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
27 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
28 Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Hệ thanh cái chính, cáp nối Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
30 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
32 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
33 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
35 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
37 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
39 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
40 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
41 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
42 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
44 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
47 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
48 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
49 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
50 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
51 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
52 MCCB -1P -40A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
53 MCCB -1P -20A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
54 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
55 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
56 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
57 MCCB -1P -30A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
58 MCCB -1P -15A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
59 MCCB -1P -10A/4,5KA Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
60 Hộp aptomát âm tường loại 8 module Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
61 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)+(1x10)mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
62 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)+(1x6)mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
63 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)+(1x4)mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 m
64 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x2,5)mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 122 m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)+(1x1,5)mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 423 m
66 Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 679 m
67 Máng cáp 50x100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
68 Ống gen D40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
69 Ống gen D30 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 m
70 Ống gen D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 545 m
71 Ống thoát nước PVC D27 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,47 100m
72 Ống dẫn gaz chiều đi d= 6,35 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
73 Ống dẫn gaz chiều về d= 12,7 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
74 Đèn Led Panel 36W-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 bộ
75 Đèn Led Panel 18W-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
76 Lắp đặt quạt trần 75W-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
77 Đèn ốp trần Led D200-11W-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 bộ
78 Công tắc kép 3: 5A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
79 Công tắc đôi 2: 5A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
80 Công tắc đơn 2: 5A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
81 Công tắc đảo chiều: 5A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
82 Lắp đặt ô cắm đơn: 10A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 cái
83 Hộp âm tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 78 hộp
84 Hộp nối dây Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 53 hộp
85 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 máy
86 Mua điều hòa 12.000BTU 1 chiều-LG Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 máy
87 Mua điều hòa 18.000BTU 1 chiều-LG Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 máy
88 Aptomát điều hoà 20A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
89 Aptomát điều hoà 15A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
90 Bình nóng lạnh 1500W-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
91 Aptomát bình nóng lạnh 15A-220V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
92 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 67 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cọc
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
G Phần Nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,135 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,704 m3
3 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,82 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,771 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,731 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,715 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,033 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,032 100m2
14 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
15 Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
16 Ống cấp nước lạnh PPR D50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
17 Cút PPR D50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39 cái
20 Tê ren trong D25x3/4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
21 Tê PPR D50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Tê D50x25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
23 Côn nối PPR D50x25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
24 Van Khoá D25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
25 Van Khoá D50 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Van xả cặn D40 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
27 Van phao cơ D25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
28 Van phao điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Lắp đặt lavabo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
30 Lắp đặt vòi chậu lavabo Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
31 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
32 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
33 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
34 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
35 Lắp đặt vòi sen Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
36 Lắp đặt vòi xả Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
39 Lắp đặt chậu rửa bếp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
41 Ống u. PVC D34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
42 Ống u. PVC D75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
43 Ống u. PVC D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,44 100m
44 Ống u. PVC D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
45 Cút D34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
46 Cút D75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
47 Cút D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
48 Cút D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
49 Cút xiên D34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
50 Cút xiên D75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
51 Cút xiên D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
52 Cút xiên D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
53 Tê D75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
54 Tê D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
55 Tê D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
56 Tê xiên D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
57 Tê xiên D110 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
58 Tê xiên 75x34 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
59 Tê xiên 110x90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
60 Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
62 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Hộp
63 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
64 Bình chữa cháy MZT4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 Bình
65 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Bình
H Phần Điện nhẹ
1 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
2 Cáp mạng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.250 m
3 Bộ chuyển mạch 16 cổng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Tủ RACK 6U-D400 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 tủ
5 Máng cáp 100x50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
6 Bộ phát WIFE Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5 100m
8 Đế âm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
I Phần chi phí thiết bị
1 Bàn ăn Inox kích thước 1400x750mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Bàn
2 Ghế inox tròn 1,4kg, Inox 304 (ghế ăn) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 Chiếc
3 Giường tầng sắt KT2100x1200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 chiếc
4 Giường đơn sắt KT2100x1200 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
5 Tủ quần áo sắt KT 1,8 x 0,9 x 0,53m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
6 Rèm vải cản sáng treo suốt - phòng ngoài - Vải Hàn Quốc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5 m2
7 Ti vi Smart Tivi Sony 32 inch KDL-32W610G Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
8 Tủ lạnh Toshiba Inverter 409 lít GR-AG46VPDZ (XK1) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Giá INOX Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Bếp ga đôi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Bồn rửa đôi INOX Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Dụng cụ nấu ăn và ăn uống Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 Người
J Phần chi phí bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.429E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08584E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 2.533.628.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.533.628.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->