Gói thầu: Thi công cải tạo công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sữa chữa trong chi phí quản lý hành chính hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:34:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,692 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, bê tông, gạch đá thải bằng máy đào lên xe vận chuyển | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | 100m3/1km |
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( hệ số hao hụt 1,01) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,596 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột ( hệ số hao hụt 1,01) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,363 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,574 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,567 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm ( hệ số hao hụt 1,01) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 6 | Sản xuất Bản mã đầu cọc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,912 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,166 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,266 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (đoạn cọc không ngập đất chi phí NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (đoạn cọc âm, ép cọc dẫn chi phí NC,MTC nhân hệ số 1,05) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| C | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đài móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,425 | m3 |
| 3 | Bê tông đài móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,234 | tấn |
| 6 | Bê tông lót giằng móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,956 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,629 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,978 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,241 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | tấn |
| 18 | Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,706 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,777 | m3 |
| D | Phần Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,333 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,934 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,651 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,855 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,699 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,802 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,745 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,673 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,693 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,393 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,146 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | tấn |
| E | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,65 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,755 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,556 | m3 |
| 4 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,729 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 667,151 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.212,149 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510,603 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,4 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,6 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột trụ tròn, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,309 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 397,632 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,78 | m |
| 13 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,229 | m2 |
| 14 | Đắp chi tiết chân, đỉnh cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cột |
| 15 | Đắp khoá phào vòm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Đắp chi tiết tròn trêm mái thu hồi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,905 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,56 | m2 |
| 19 | SX cửa đi nhựa lõi thép gia cường 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,36 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở xoay, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,22 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,064 | m2 |
| 22 | SX vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6,38mm (cộng thêm 225.000đ tiền kính) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,672 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, nan chớp thoáng (cửa mái trục 2-3 tầng mái) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,5 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 318,244 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,784 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,055 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,154 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,634 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,197 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang gỗ N2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Tay vịn cầu thang gỗ KT 70x70 vo tròn cạnh R20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,13 | md |
| 38 | Lan can cầu thang sắt vuông rỗng 16x16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,974 | m2 |
| 39 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,11 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,845 | m3 |
| 43 | Trát thành chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,386 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,131 | m2 |
| 45 | Con tiện lan can | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118 | con |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,396 | m2 |
| 47 | Dán ngói bò úp nóc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,41 | md |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.078,981 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 757,37 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,351 | 100m2 |
| F | Phần Điện + chống sét | |||
| 1 | MCCB -3P -50A/7,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Vỏ tủ 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 35 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 39 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 44 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 48 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 52 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 57 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)+(1x10)mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)+(1x6)mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)+(1x4)mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m |
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)+(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)+(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423 | m |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 679 | m |
| 67 | Máng cáp 50x100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 68 | Ống gen D40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 69 | Ống gen D30 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m |
| 70 | Ống gen D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 545 | m |
| 71 | Ống thoát nước PVC D27 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | 100m |
| 72 | Ống dẫn gaz chiều đi d= 6,35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 73 | Ống dẫn gaz chiều về d= 12,7 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 74 | Đèn Led Panel 36W-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 75 | Đèn Led Panel 18W-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 77 | Đèn ốp trần Led D200-11W-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 78 | Công tắc kép 3: 5A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Công tắc đôi 2: 5A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 80 | Công tắc đơn 2: 5A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 81 | Công tắc đảo chiều: 5A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đơn: 10A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 83 | Hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78 | hộp |
| 84 | Hộp nối dây | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | hộp |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | máy |
| 86 | Mua điều hòa 12.000BTU 1 chiều-LG | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 87 | Mua điều hòa 18.000BTU 1 chiều-LG | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 88 | Aptomát điều hoà 20A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Aptomát điều hoà 15A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Bình nóng lạnh 1500W-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 91 | Aptomát bình nóng lạnh 15A-220V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| G | Phần Nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,771 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,731 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,715 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước lạnh PPR D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 17 | Cút PPR D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 20 | Tê ren trong D25x3/4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 21 | Tê PPR D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Tê D50x25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Côn nối PPR D50x25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Van Khoá D25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Van Khoá D50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Van xả cặn D40 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Van phao cơ D25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Van phao điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt vòi sen | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Ống u. PVC D34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống u. PVC D75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống u. PVC D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 44 | Ống u. PVC D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 45 | Cút D34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 46 | Cút D75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Cút D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 48 | Cút D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 49 | Cút xiên D34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Cút xiên D75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Cút xiên D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Cút xiên D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Tê D75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Tê D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Tê D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Tê xiên D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Tê xiên D110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Tê xiên 75x34 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Tê xiên 110x90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 62 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Hộp |
| 63 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 64 | Bình chữa cháy MZT4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bình |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bình |
| H | Phần Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 2 | Cáp mạng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.250 | m |
| 3 | Bộ chuyển mạch 16 cổng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Tủ RACK 6U-D400 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 5 | Máng cáp 100x50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Bộ phát WIFE | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | 100m |
| 8 | Đế âm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| I | Phần chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn ăn Inox kích thước 1400x750mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bàn |
| 2 | Ghế inox tròn 1,4kg, Inox 304 (ghế ăn) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Chiếc |
| 3 | Giường tầng sắt KT2100x1200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | chiếc |
| 4 | Giường đơn sắt KT2100x1200 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ quần áo sắt KT 1,8 x 0,9 x 0,53m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Rèm vải cản sáng treo suốt - phòng ngoài - Vải Hàn Quốc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m2 |
| 7 | Ti vi Smart Tivi Sony 32 inch KDL-32W610G | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Tủ lạnh Toshiba Inverter 409 lít GR-AG46VPDZ (XK1) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Giá INOX | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Bếp ga đôi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Bồn rửa đôi INOX | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Dụng cụ nấu ăn và ăn uống | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Người |
| J | Phần chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.429E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu là 2.533.628.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.533.628.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi