Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669018-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210662432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:02:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 52,3809 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Hồ sơ thiết kế 195 m
3 Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm, gỗnhóm IV- nhóm VI Hồ sơ thiết kế 195 m
4 Cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Hồ sơ thiết kế 52,3809 m2
5 Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm Hồ sơ thiết kế 195 m
6 Bản lề cửa sổ Hồ sơ thiết kế 156 bộ
7 Chốt cửa - móc gió Hồ sơ thiết kế 39 bộ
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 39 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế 0,2823 tấn
10 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế 0,2823 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế 16,718 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 17,9808 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 33,4032 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 33,4032 1m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 87,7122 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Hồ sơ thiết kế 146,5679 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 146,5679 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Hồ sơ thiết kế 87,7122 1m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Hồ sơ thiết kế 3,655 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 3,655 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 6,0654 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 15,6 1m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 15,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 15,6 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế 2.567,86 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế 1.280,3266 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế 1.623,895 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế 2.263,2916 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 1.095,16 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 2.753,0266 m2
31 Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổi ống nhựa bảo hộ hiện trạng Hồ sơ thiết kế 2 công
32 Tháo dỡ toàn bộ mặt công tắc, ổ cắm, đế âm tường, đèn chiếu sáng hành lang Hồ sơ thiết kế 2 công
33 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế 42 cái
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế 84 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế 15 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Hồ sơ thiết kế 650 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế 468 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế 288 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Hồ sơ thiết kế 144 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Hồ sơ thiết kế 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế 24 m
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế 99 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 chiều Hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế 42 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Hồ sơ thiết kế 20 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Hồ sơ thiết kế 15 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hồ sơ thiết kế 26 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Hồ sơ thiết kế 5 cái
50 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 65 m2
51 Lắp đặt tủ điện 450x350x170 Hồ sơ thiết kế 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện phòng Hồ sơ thiết kế 13 hộp
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế 10,0181 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 14,1084 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Hồ sơ thiết kế 59 m
3 Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm, gỗ nhóm IV- nhóm VI Hồ sơ thiết kế 59 m
4 Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Hồ sơ thiết kế 14,1084 m2
5 Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm Hồ sơ thiết kế 59 m
6 Bản lề cửa sổ Hồ sơ thiết kế 46 bộ
7 Chốt cửa - móc gió Hồ sơ thiết kế 14 bộ
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 11,8 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 14,0208 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 14,0208 1m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 36,2105 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Hồ sơ thiết kế 63,6333 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 63,6333 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Hồ sơ thiết kế 36,2105 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Hồ sơ thiết kế 1,8727 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 1,8727 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 3,0629 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 3,0629 1m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 4,212 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 4,212 1m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế 1.417,7472 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế 583,4332 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế 583,443 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế 1.429,5472 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 599,0962 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 1.413,894 m2
27 Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổi ống nhựa bảo hộ hiện trạng Hồ sơ thiết kế 2 công
28 Tháo dỡ toàn bộ mặt công tắc, ổ cắm, đế âm tường, đèn chiếu sáng hành lang Hồ sơ thiết kế 2 công
29 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế 10 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế 25 bộ
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế 19 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế 300 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm Hồ sơ thiết kế 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế 450 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế 150 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Hồ sơ thiết kế 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Hồ sơ thiết kế 140 m
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 chiều Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế 45 cái
42 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Hồ sơ thiết kế 10 cái
47 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 32 m2
48 Lắp đặt tủ điện 450x350x170 Hồ sơ thiết kế 2 hộp
49 Lắp đặt tủ điện phòng Hồ sơ thiết kế 6 hộp
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế 5,1667 100m2
C HẠNG MỤC: SƠN LẠI CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Hồ sơ thiết kế 8,544 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 8,544 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế 32,878 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế 31,899 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 64,777 m2
6 Thay biển hiệu mới Hồ sơ thiết kế 3,8 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Hồ sơ thiết kế 1,188 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 1,188 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Hồ sơ thiết kế 17,84 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế 449,9263 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 467,7663 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 1,68 m2
2 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Hồ sơ thiết kế 1,68 m2
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế 7,43 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Hồ sơ thiết kế 7,43 m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO SAU TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Hồ sơ thiết kế 25,9828 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Hồ sơ thiết kế 2,5007 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Hồ sơ thiết kế 9,1211 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 5,7912 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 11,0705 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 293,5081 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 293,5081 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế 0,0724 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1,0949 m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt sân gạch hiện trạng Hồ sơ thiết kế 16,064 10m
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Hồ sơ thiết kế 61,8336 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế 27,8251 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế 6,1834 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 6,2349 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế 82,4448 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế 0,1452 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 0,2635 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế 2,1658 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế 85 cái
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế 5,1528 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1,7176 m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 14,19 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế 1,86 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Hồ sơ thiết kế 0,2 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Hồ sơ thiết kế 0,126 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 0,4092 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Hồ sơ thiết kế 0,6014 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế 6,9498 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế 0,7114 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 4,4075 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 0,4574 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế 0,0693 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế 0,0251 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế 0,0953 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 0,7623 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 5,6496 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế 0,0157 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 0,0065 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 0,0924 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế 0,2097 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 0,0246 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 0,0763 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1,575 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 0,4356 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 0,4914 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 9,945 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 36,348 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế 31,922 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 13,572 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế 1,3994 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế 0,0321 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 1,6056 m3
34 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế 0,1466 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế 0,1466 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế 0,4138 100m2
37 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Hồ sơ thiết kế 1,89 m2
38 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Hồ sơ thiết kế 3,72 m2
40 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Hồ sơ thiết kế 2 bộ
41 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Hồ sơ thiết kế 3,72 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế 11,0396 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế 8,3446 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Hồ sơ thiết kế 19,2192 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế 78,725 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế 25,656 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế 190,0275 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế 190,0275 m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế 5 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế 100 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế 82 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế 35 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Hồ sơ thiết kế 10 m
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt tủ điện phòng Hồ sơ thiết kế 1 hộp
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ thiết kế 19,872 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế 3,9168 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế 0,3264 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Hồ sơ thiết kế 3,264 m3
5 Bu lông M10 Hồ sơ thiết kế 136 cái
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, Hồ sơ thiết kế 27,28 m3
7 Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, Hồ sơ thiết kế 276,115 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế 0,9651 tấn
9 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế 0,9651 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Hồ sơ thiết kế 0,6367 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế 0,6367 tấn
12 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế 1,3727 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế 1,3727 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm Hồ sơ thiết kế 3,1672 100m2
I Hạng mục: Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Theo quy định 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo quy định 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp - Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->