Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:02:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 52,3809 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 3 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm, gỗnhóm IV- nhóm VI | Hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 4 | Cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Hồ sơ thiết kế | 52,3809 | m2 |
| 5 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm | Hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 6 | Bản lề cửa sổ | Hồ sơ thiết kế | 156 | bộ |
| 7 | Chốt cửa - móc gió | Hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 0,2823 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế | 0,2823 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế | 16,718 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 17,9808 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 33,4032 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 33,4032 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 87,7122 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế | 146,5679 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 146,5679 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 87,7122 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế | 3,655 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 3,655 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 6,0654 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 15,6 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 15,6 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế | 2.567,86 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 1.280,3266 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 1.623,895 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 2.263,2916 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1.095,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 2.753,0266 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổi ống nhựa bảo hộ hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ mặt công tắc, ổ cắm, đế âm tường, đèn chiếu sáng hành lang | Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 468 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 450x350x170 | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện phòng | Hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 10,0181 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 14,1084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 3 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 80 mm, gỗ nhóm IV- nhóm VI | Hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 4 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Hồ sơ thiết kế | 14,1084 | m2 |
| 5 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm | Hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 6 | Bản lề cửa sổ | Hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 7 | Chốt cửa - móc gió | Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 14,0208 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 14,0208 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 36,2105 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế | 63,6333 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 63,6333 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 36,2105 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Hồ sơ thiết kế | 1,8727 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1,8727 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 3,0629 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 3,0629 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 4,212 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 4,212 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế | 1.417,7472 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 583,4332 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 583,443 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 1.429,5472 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 599,0962 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1.413,894 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổi ống nhựa bảo hộ hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ mặt công tắc, ổ cắm, đế âm tường, đèn chiếu sáng hành lang | Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 450x350x170 | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện phòng | Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 5,1667 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SƠN LẠI CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Hồ sơ thiết kế | 8,544 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 8,544 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế | 32,878 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 31,899 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 64,777 | m2 |
| 6 | Thay biển hiệu mới | Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 17,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế | 449,9263 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 467,7663 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế | 7,43 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Hồ sơ thiết kế | 7,43 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO SAU TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Hồ sơ thiết kế | 25,9828 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 2,5007 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Hồ sơ thiết kế | 9,1211 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 5,7912 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 11,0705 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 293,5081 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 293,5081 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế | 0,0724 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,0949 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân gạch hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 16,064 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Hồ sơ thiết kế | 61,8336 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 27,8251 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế | 6,1834 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 6,2349 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế | 82,4448 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,2635 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế | 2,1658 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế | 5,1528 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,7176 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 14,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 0,4092 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế | 0,6014 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 6,9498 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế | 0,7114 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 4,4075 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 0,4574 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,0251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,7623 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 5,6496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,0924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 0,2097 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,0246 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,4356 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 0,4914 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 9,945 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 36,348 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 31,922 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 13,572 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 1,3994 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,6056 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 0,4138 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế | 11,0396 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 8,3446 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Hồ sơ thiết kế | 19,2192 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế | 78,725 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 25,656 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 190,0275 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 190,0275 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế | 19,872 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế | 3,9168 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Hồ sơ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 5 | Bu lông M10 | Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Hồ sơ thiết kế | 27,28 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 500x500mm, | Hồ sơ thiết kế | 276,115 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế | 0,9651 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế | 0,9651 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế | 0,6367 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế | 0,6367 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,3727 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,3727 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế | 3,1672 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp - Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi