Gói thầu: Gói số 1: Thi công công trình Sửa chữa, gia cố đập chính hồ chứa xỉ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1, hạng mục: Sửa chữa mặt đường đỉnh đập, áp trúc, trồng cỏ mái hạ lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công công trình Sửa chữa, gia cố đập chính hồ chứa xỉ Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1, hạng mục: Sửa chữa mặt đường đỉnh đập, áp trúc, trồng cỏ mái hạ lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:19:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,827,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 378,21 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đập bê tông M300, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 333,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đường M150, đá 1x2, sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 60,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường đỉnh đập (thép) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Lót 2 lớp giấy dầu lớp kết cấu mặt đường đỉnh đập | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | 100m2 |
| 7 | Lót giấy dầu bê tông lề đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co mặt đường đỉnh đập | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 246 | m |
| 9 | Thi công khe dọc mặt đường đinh đập (bố trí thép) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường đinh đập (không bố trí thép) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 304,25 | m |
| 11 | Khớp nối dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 12 | Ma tít chèn khe mặt đường, lề đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.254,84 | m |
| 13 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m ra bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hổn hợp 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T ra bãi thải L=4km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m3/1km |
| B | XÂY LẮP - SỬA CHỮA RẢNH DỌC, BẬC CẤP | |||
| 1 | Cắt bê tông tuyến kênh hạ lưu làm ống lộc thoát nước ngang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 3 | Bê tông rảnh thoát nước dọc (móng) M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rảnh dọc (móng), ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rảnh dọc (móng) (thép) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy kênh M100, đá 2x4 sụt 2-4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 7 | Khớp nối dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường rảnh biên | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 8 | Ma tít chèn khe mặt đường, lề đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m |
| 9 | Xây đá hộc, vữa XM M100 bậc cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 10 | Dăm sỏi lót dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 11 | Khớp nối dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường rbậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá hổn hợp bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m ra bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hổn hợp 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T ra bãi thải L=4km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m |
| C | ÁP TRÚC, TRỒNG CỎ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (VC tiếp L=100m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 10,69 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất phong hóa bằng thủ công-đất cấp I (VC tiếp L=100m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 578,34 | m3 |
| 3 | Đào mái đập hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III (VC L=100m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 39,62 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, mái hạ lưu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 27,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (sd đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất áp trúc mái đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua đất tại mỏ L=10km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất màu bằng thủ công, dung trọng ≤1,45T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.076,96 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất màu để đắp bằng thủ công-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.152,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất màu bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.152,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất màu bằng thủ công, 10m tiếp theo (L=90m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 1.152,35 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái đập (VC tiếp L=50m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 107,75 | 100m2 |
| 12 | Đào, vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (L=50m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 107,75 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (L=4km) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi