Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700842-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON TRẦM LỘNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210689244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:17:00 đến ngày 2021-07-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 836,413,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,03 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0603 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0603 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0771 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6224 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7305 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7398 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1723 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1653 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0527 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1891 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4559 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6226 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0839 100m3
20 Lót nilong chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,9634 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8396 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3662 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5726 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,291 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2277 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2153 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3019 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4913 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0435 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0534 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1831 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1267 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2138 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2353 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6614 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0181 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0862 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9905 m3
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,946 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,1565 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,008 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9782 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,6448 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,327 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,02 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,486 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,486 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,4 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,344 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,4835 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,771 m2
53 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 1 lỗ khoan
54 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 tấn
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,157 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,4432 m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4906 100m2
60 Tôn úp sườn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,82 m
61 Lắp đặt râu thép D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m2
63 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
64 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
65 Sản xuất và lắp dựng lưới chắn công trùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2 cấu kiện
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7438 100m2
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
72 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Móc treo quạt trần fi14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
79 Mua đế chôn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
82 Kẹp neo ống các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
83 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Vòi phụ bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
87 Lắp đặt van khóa, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
91 Đục tường gạch chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
96 Cắt sân bê tông đặt đường ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 1m
97 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
98 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
99 Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1753 tấn
100 Lắp dựng vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1753 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0293 m2
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2322 100m2
B CẢI TẠO KHU VUI CHƠI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,398 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3939 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2846 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,603 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1107 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,3515 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,3515 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
9 Mua đất sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,64 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,5 m2
12 Mua và rải cỏ nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 374 m2
C CẢI TẠO VƯỜN CỔ TÍCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9765 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9765 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9765 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,505 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3839 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,672 m2
7 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0849 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0485 100m2
9 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3545 m3
10 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
13 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2152 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2152 tấn
15 Gia công vì kèo, xà gồ thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1921 tấn
16 Lắp dựng vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1921 tấn
17 Gia công lắp dựng gian hoa sắt 14x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5268 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2172 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,572 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,64 m2
21 Lát nền gạch Terazoo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
22 Mua và trồng cỏ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,824 m2
23 Mua và trồng các loài hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 khóm
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5496 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2681 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4372 m2
27 Lát đá sỏi bề mặt tường bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0494 m2
28 Công tác ốp đá sẻ sần mặt vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4372 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,167 m2
30 Mua và lắp đặt đá non bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7875 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,17 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9575 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9575 m3
35 Đắp tôn nền bằng đá mạt dày 15cm, đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1526 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
37 Mua đất sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m2
40 Mua và rải cỏ nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,64 m2
42 Mua và lắp dựng cổng vào: 02 cây bằng VXM + biển khu vườn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
43 Mua và lắp dựng tường rào nhựa lắp gắp, cao 80cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,79 m
44 Mua và lắp dựng 02 bộ ghế ngồi hình nấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
D BỂ NƯỚC MƯA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2779 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8536 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2253 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4673 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0933 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2975 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0582 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,696 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,444 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,444 m2
14 Đánh mầu bằng XM nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,0128 m2
15 Ngâm chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7475 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6768 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->