Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700739-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:13:00 đến ngày 2021-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,026,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 08 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0436 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0578 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8304 100m2
4 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7098 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5847 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4421 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8592 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,706 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0629 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8389 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7871 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5226 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9874 100m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9317 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9317 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8673 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8673 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7394 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2483 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2262 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3265 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2398 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9044 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,289 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4685 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7142 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,0078 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4432 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0854 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0472 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8451 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8433 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,062 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9513 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4501 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6422 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,9824 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,2688 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,526 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,5966 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,6 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1604 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,2 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2 m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,36 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,376 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9473 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9473 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,064 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8077 100m2
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9605 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0344 m3
70 Lát nền, sàn - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,644 m2
71 Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3744 m2
72 Lát gạch đất nung - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,366 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,7344 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2336 m2
75 Vách ngăn WC Compact cao cấp dầy 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
76 Thi công trần nhựa tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0768 m2
77 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,04 m2
78 Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,14 m2
79 Khóa cửa (chốt ngang + khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
80 Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,18 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
83 Gia công song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3697 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3105 1m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,268 m2
87 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6946 tấn
88 Tay nắm dọc cầu thang ống inox tròn D34 dày 1.5mm (1.215kg/m): Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 kg
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,797 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,797 1m2
91 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Chữ "TRƯỜNG MẦM NON QUAN SƠN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5888 1m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
95 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4336 m3
96 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8908 m2
97 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8908 m2
98 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5342 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.910,6578 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,5084 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 100m2
102 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
107 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6626 m3
108 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,712 m2
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8768 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5888 m2
111 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
113 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
114 Cút sành bể phốt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
117 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 m3
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m3
120 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m3/1km
121 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
123 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
124 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5829 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0947 m3
129 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5827 m3
130 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0584 m3
131 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5257 m2
132 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,5257 m2
134 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
136 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
137 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
140 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9355 m3
141 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 m3
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 m3
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
145 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ 08 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt các automat 3 pha 3x100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 3x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3
25 Đắp rãnh chôn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
29 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
30 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
31 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m3
34 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
37 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
38 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
40 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
41 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
46 Lắp đặt xí bệt mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
48 Máy bơm nước tăng áp Hanil PH-131B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
51 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
58 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
62 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
63 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
78 Thu 34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Thu 90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5055 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
4 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6497 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5704 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7322 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0135 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7283 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4149 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3865 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6025 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0752 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9073 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0939 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5926 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8904 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9928 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7468 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0622 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,308 m2
43 Lát gạch đất nung - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7542 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,832 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7059 m2
46 Lát nền, sàn - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 m3
48 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5967 m3
49 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,967 m2
50 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,967 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,798 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4006 m2
53 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
54 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
56 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
61 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 m3
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,742 m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
79 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Máy bơm nước tăng áp Hanil PH-131B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
106 Thu 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Thu 34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2848 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0819 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3469 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3835 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2848 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5136 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9844 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9844 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 100m2
36 Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6966 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8116 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,544 m2
39 Sản xuất cửa nhựa kính lõi thép, kính dầy 5mm (cửa sổ 2 cánh mở trượt chốt đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
40 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Sản xuất cửa nhựa kính lõi thép, kính dầy 5mm (cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa diểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
42 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt tủ điện tổng toàn trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Lót bạt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,36 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
7 Bu lông chân cột D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8215 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0114 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HẠNG MỤC: PCCC
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Rọ lọc nước - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Kép nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Kép nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp lăng phun - Đường kính 50-13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt đầu nối vòi - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Zoăng cao su chịu áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đai bắt vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt hộp đựng vòi + lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
21 Lắp đặt van họng cứu hỏa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bu lông cố định máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Máy bơm MATRA CM 50-160A,(Q=21-78m3/h, H=37-24,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Máy bơm xăng phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Bình cứu hỏa ABC (8 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
26 Bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây cáp điện (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Tủ điện điều khiển máy bơm phòng cháy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
33 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
34 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
35 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
36 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
37 Trung tâm báo cháy tự đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
38 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
39 Ac quy khô XT140(12V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp đấu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
41 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
42 Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m
45 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Bình cứu hỏa ABC (8 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
47 Bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Bình cứu hỏa ABC (8 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
50 Bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6977 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8511 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7042 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4814 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4596 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0655 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4424 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7213 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4614 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2506 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6129 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2202 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8121 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,976 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1394 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9664 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6412 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,398 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,9394 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1394 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4284 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9856 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9248 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9248 m2
44 Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,659 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5704 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5505 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3466 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
49 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5255 m3
50 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,821 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,976 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5807 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7149 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,1056 m2
59 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
60 Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
62 Khóa cửa(chốt ngang + khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,649 m2
66 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
84 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 1m3
89 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
93 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,072 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6269 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4686 m3
6 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1102 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,828 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,592 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,358 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,988 m2
13 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6777 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5938 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6482 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3276 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,85 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,21 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6364 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,0252 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,6192 m2
33 Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8736 m2
34 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,674 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6032 m2
36 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
37 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
39 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 1m2
43 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
61 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
64 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4617 m3
66 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 m3
67 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
68 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3208 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,986 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7305 m2
71 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 m3
76 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1124 m3
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,524 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,098 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4112 m2
84 Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7532 m2
85 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8234 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9952 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,52 m2
90 Lắp đặt các automat 2 pha 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
107 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
108 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
I HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2539 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,869 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,432 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9909 100m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,491 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 100m
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2528 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5572 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5572 100m3/1km
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,771 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5663 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
22 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6048 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6048 m2
27 Biển tên công trình kết cấu bằng sắt hộp, ốp bằng Aluminum dầy 4mm các mặt, chữ bằng Alumimun Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,632 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,735 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,993 m3
31 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5006 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6268 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,6502 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,216 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,2 m
41 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7084 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 1m2
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,8662 m2
45 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0967 100m2
46 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bụi
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9321 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4432 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4432 100m3/1km
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9344 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6216 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6216 100m3/1km
53 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1043 100m3
54 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2959 100m3
J HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH, BỒN HOA
1 Vải bặt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,5 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,35 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 10m
5 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7351 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,776 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2528 m2
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,551 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1333 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,888 m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,692 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8328 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8328 100m3/1km
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,97 1m3
22 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
23 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 100m3/1km
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3/1km
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
5 Rải bạt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
8 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50397605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0079521E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có). Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.018.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.037.109.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->