Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692323-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (Vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:08:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,850,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5277 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,3655 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3407 100m3
4 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1853 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,296 m3
6 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 10,564 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6648 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,0377 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,8668 100m2
10 Bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật 8,67 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3296 100m2
12 SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4181 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9542 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1956 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,038 tấn
16 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 7,2504 m3
17 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 12,9796 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 388,2909 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 114,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 61,023 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật 388,2909 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật 166,023 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 554,3139 m2
24 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 103,74 m2
25 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 103,74 m2
26 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 14,16 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật 14,16 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 117,9 m2
29 Đắp đầu trụ cột (hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 59 cái
30 XSLD chông HRSS (hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật 83,91 m
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 9,2 m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
33 Lắp dựng lưới B40 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,9 m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2117 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1382 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,426 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1116 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,596 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,05 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,689 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,384 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4064 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2048 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,108 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0162 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1956 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0831 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4626 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0249 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1591 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0062 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 3,129 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7773 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 16,0854 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,66 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 74,16 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,48 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,1 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 79,11 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 48 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,98 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,85 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật 95,32 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật 19,78 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 21,16 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 93,94 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3849 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3849 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 42,9444 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7216 100m2
43 SX khung nhôm cố định hệ 1000 Theo yêu cầu kỹ thuật 64,68 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật 64,68 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 48,5 m2
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1 sứ
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật 58 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật 23 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật 28 cái
10 Đinh mốc neo ống D34 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
11 Van khóa D34 bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Van khóa D27 bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
14 Lắp đặt lavabo+vòi rửa+van khóa Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
16 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 150*150 Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2033 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật 1,727 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,924 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0273 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0971 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 5,632 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4908 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2135 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 32 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
31 Lớp sỏi cụi đá 1*2, dày 20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1005 m3
32 Lớp đá 4*6, dày 20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1005 m3
33 Lớp đá hộc, dày 20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1005 m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 31,18 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật 12,96 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,091 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 9,804 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,82 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,908 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,237 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 13,761 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 30,62 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+LÁT GẠCH TERAZZO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 172 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 172 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,8 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 188 m2
5 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,93 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8864 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,85 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,85 m3
10 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0574 100m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô đóng dấu treo).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->