Gói thầu: Đường Điềm He - Song Giang (đoạn km6 - km12), huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Hạng mục: Xây dựng mặt đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701230-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Đường Điềm He - Song Giang (đoạn km6 - km12), huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Hạng mục: Xây dựng mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20210701148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:04:00 đến ngày 2021-07-11 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,328,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trìnhgiao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT702,9m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1.792,21m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT302,13m3
4Đào, phá đá nền đường bằng máy đào Chương V E-HSMT58,52m3
5Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT20,22m3
6Đào, phá đá nền đường bằng máy đào Chương V E-HSMT47,18m3
7Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT69,461m3
8Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT29,769m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT433,64m3
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,5821m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT32,238m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT26,1481m3
13Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT235,332m3
14Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,2121m3
15Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT28,908m3
16Đào, phá đá rãnh bằng máy đào Chương V E-HSMT7,79m3
17Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT3,015m3
18Đào, phá đá nền đường bằng máy đào Chương V E-HSMT7,035m3
19Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT10,227m3
20Đào, phá đá nền đường bằng máy đào Chương V E-HSMT4,383m3
21Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT21,57m3
22Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT238,76m3
23Đào bùn và đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT101,24m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT300,08m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V E-HSMT137,65m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V E-HSMT139,65m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT656,73m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.1kmChương V E-HSMT87,38m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.3kmChương V E-HSMT191,69m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.5kmChương V E-HSMT81,23m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.7kmChương V E-HSMT155,08m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT573,2m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT572,99m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT599,33m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.125,64m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.1kmChương V E-HSMT353,55m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.3kmChương V E-HSMT426,97m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.5kmChương V E-HSMT74,63m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.7kmChương V E-HSMT489,12m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT68,53m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT4,64m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V E-HSMT20,31m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT515,9m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.1kmChương V E-HSMT82,28m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.3kmChương V E-HSMT103,17m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.5kmChương V E-HSMT279,43m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.7kmChương V E-HSMT51,02m3
48Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT103,51m3
49Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700mChương V E-HSMT77,97m3
50Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT1.029,62m3
51Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T - VC tiếp 0.1KmChương V E-HSMT76,77m3
52Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T - VC tiếp 0.3KmChương V E-HSMT269,53m3
53Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T - VC tiếp 0.5KmChương V E-HSMT539m3
54Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T - VC tiếp 0.7KmChương V E-HSMT144,32m3
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1.396,69m3
56Đắp đất bù lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT109,84m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT86,05m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT28,7m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT182,82m3
60Đào xúc đất máy xúc Chương V E-HSMT281,14m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT281,14m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.1KmChương V E-HSMT2,61m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.3KmChương V E-HSMT62,44m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.5KmChương V E-HSMT111,84m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT72,01m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2.199,2m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT289,49m3
4Đào, phá đá rãnh bằng máy đào Chương V E-HSMT31,05m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V E-HSMT287,49m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Loại II lớp dưới, dày 10cmChương V E-HSMT1.450,323m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1.692,63m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2.447,4204m3
9Bê tông tấm đậy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, dày 15cm (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT3,04m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT311cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đậy rãnhChương V E-HSMT0,5772tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đậyChương V E-HSMT14,88m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT25,6m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,61m3
15Đắp trả móng cống đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT7,86m3
16Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,58m3
17Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40, dày 10cmChương V E-HSMT1,13m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mmChương V E-HSMT31 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT2mối nối
20Gia cố hạ lưu đá hộc xếp khanChương V E-HSMT1,07m3
21Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT0,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trìnhgiao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy trộn bê tông >= 250l2
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
8 Ô tô tự đổ >= 5T2
9 Máy lu >=9T1
10 Máy ủi >=110CV1
11 Máy bơm nước >= 0,75KW1
12 Máy cắt bê tông >= 7,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->