Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696879-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí hoạt động ngành hải quan |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 20:51:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,960,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 298.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT) - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lện- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT) - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động (đính kèm E-HSMT) - Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn ATLĐ- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng(Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 23,7735 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Chương V, E-HSMT | 59,3319 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 9,06 | m |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2,4166 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 23,7735 | m2 |
| 7 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V, E-HSMT | 23,7735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 58,7421 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,5874 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 23,7735 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 23,7735 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 0,2377 | 100m2 |
| 16 | Tấm đứng nấu ăn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| C | CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm) | Chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 248 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 232 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 232 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 454,62 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V, E-HSMT | 649,74 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 507,4 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 649,74 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 507,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 649,74 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 4,644 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 2,436 | 100m2 |
| D | THÁO DỠ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,,,) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 1 | T,bộ |
| F | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bu lông | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 0,7826 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| G | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 1 | 1ck |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn gác inox | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, E-HSMT | 10,0777 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 1,0078 | 10m3/1km |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 8,4245 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,8425 | 10m3/1km |
| 14 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,0183 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,0183 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 10tấn/km |
| 17 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,8477 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,8477 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,0848 | 10tấn/km |
| 20 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,5043 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,5043 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,3504 | 10tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 298.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT) - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lện- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (đính kèm E-HSMT) - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động (đính kèm E-HSMT) - Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn ATLĐ- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | sức nâng ≥ 6,0 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | sức nâng ≥ 16,0 T | 1 |
| 3 | Cần trục tháp (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 25T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 7T | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng(Đính kèm giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi