Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dự ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:58:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,914,002,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào cày xới nền đường cũ (80% bằng máy) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,751 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (20% bằng thủ công) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 93,776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,689 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ trước khi đắp, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114,531 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,488 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,293 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước đắp đất nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,882 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất TNCL để đắp nền đường (Cự ly 5Km) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,682 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25 dày 14cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,555 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax 25 bù vênh mặt đường cũ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,985 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.111,018 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp dưới bê tông xi măng mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 131,939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,269 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.976,951 | m |
| 16 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.781,66 | m |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.621 | cấu kiện |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,142 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150,13 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3.452 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 335,999 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,355 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 256,565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,984 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 425,896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,253 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | tấn |
| 12 | Gia công thép viền đan bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,464 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 126,777 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.845 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73 | đoạn ống |
| 16 | Trám mối nối ống cống chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,753 | m2 |
| 17 | Cung cấp gối đở bê tông ống cống D300 chế tạo sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 146 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m3 |
| 19 | Tấm gang chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| C | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 812,386 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 594,165 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 182,475 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.662 | m |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,7984 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,0142 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,328 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,45 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 149,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 125,136 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 21 | Bộ cốt thép móng trụ trụ đèn chiếu sáng M22x300x300x1340+tán+long đền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cột |
| 25 | Dây đồng trần C-25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | kg |
| 26 | Cọc và kẹp tiếp đất 16x2400 mạ nhúng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 27 | Cosse ép dây đồng 25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 28 | Cosse Cu 2/0 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | Bulon 14x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 30 | Long đền vuông Ø16 MK nhúng nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 bộ |
| 32 | Dây đồng trần C-25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 33 | Cọc và kẹp tiếp đất 16x2400 mạ nhúng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 34 | Cosse ép dây đồng 25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bulon 14x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Long đền vuông Ø16 MK nhúng nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| D | PHẦN TRỤ, CẦN ĐÈN VÀ BỘ ĐÈN | |||
| 1 | Tháo trụ+cần đèn STK cao 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển trụ + cần đèn STK cao 10m để lắp dựng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cột |
| 3 | Lắp sử dụng lại trụ + cần đèn STK cao 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cột |
| 4 | Bộ đèn LED 150W - TT07 - ánh sáng Vàng - IP66 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn H>= 3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 bộ |
| 6 | Bảng điện Bakelit (110x250x10) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | RCB - 2 cực 10A chống giật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Đôminô 4 cực loại 60A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Vít d=6x15 (lắp bảng điện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 bảng |
| E | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA - 3x16-0,6/1kV(Lm x 1,02) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.998 | m |
| 2 | Cáp CVV-2x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 3 | Tủ điều khiển đóng cắt tự động 1 pha 2 chế độ 32A (PLC), sơn tĩnh điện - trọn bộ(vỏ tủ Composite dày 2mm) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Ống STK D60 luồn cáp ngầm lên tủ điều khiển(mét) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Cua STK 90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ Côdê cùm bắt tủ điều khiển vào trụ BTLT | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dây đai inok+khoa đai bắt ống STK vào trụ BTLT | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp điện kế 1 pha 220V(Chiết tính Đ.lực N.Sơn lắp) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | T/gói |
| 9 | Chì cá 5A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | cosse ép đầu cáp 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 11 | cosse ép đầu cáp M16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 12 | Mũ chụp đầu cáp M16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công gói thầu thuộc công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). Giá trị hợp đồng ≥ 9,68 tỷ đồng (VND) (trong đó: giá trị hợp đồng phần công trình giao thông ≥ 8,48 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) ≥ 1,20 tỷ đồng (VND)). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện quy mô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.680.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi