Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685299-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210630731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 30% vốn tự có và 70% vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:53:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,383,618,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG D110 HDPE RẠCH KHOÁN CHÂU, KHU VỰC BÌNH DƯƠNG A, PHƯỜNG LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 12,4 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 25,116 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 131,129 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 121,8042 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3444 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 25,116 M3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,01 100M
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 10,05 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 6 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x63 bằng phương pháp hàn 1 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 2 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 12 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 2 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
16 Lắp đặt nối thẳng HDPE 63x63 1 Cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 1 Cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 1 Cái
19 Gia công lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 1 Cái
20 Gia công lắp đặt bát neo ống 12 Bộ
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 10,05 100M
22 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 10,05 100M
23 Lắp hộp đồng hồ 5 Cái
24 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 5 Cái
25 Lắp đặt côn PVC D21 RTx27 5 Cái
26 Lắp đặt van nhựa D27 bằng dán keo 5 Cái
27 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 10 Cái
28 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 5 Cái
29 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 10 Cái
30 Lắp đặt nối thẳng đồng D25x3/4 5 Cái
31 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 5 Cái
32 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật 25x1/2 5 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,1 100M
34 Lắp đặt ống PVC D27 0,2 100M
B TUYẾN ỐNG D110 HDPE RẠCH MIỄU ÔNG (BÊN PHẢI), KHU VỰC BÌNH DƯƠNG B VÀ RẠCH ĐƯỜNG ĐÀO, KHU VỰC BÌNH DƯƠNG A, PHƯỜNG LONG TUYỀN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 47,68 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 100,236 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 484,884 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 449,7775 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3534 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 100,236 M3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,04 100M
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 37,75 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 9 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 1 Cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 12 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 8 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 39 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm 2 Cái
15 Lắp nắp chụp van gang 9 Cái
16 Lắp đặt nút bít nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn 1 Cái
17 Lắp bích thép đặc D110x10mm 2 Cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 3 Cái
19 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 3 Cái
20 Gia công lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 3 Cái
21 Gia công lắp đặt bát neo ống 37 Bộ
22 Lắp cọc bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 2 Cái
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 37,75 100M
24 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 37,75 100M
C TUYẾN ỐNG D110 HDPE RẠCH NGÃ BÁT ĐẾN KHU DI TÍCH VƯỜN MẬN
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 0,28 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 0,624 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 63,491 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 59,6726 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0444 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 0,624 M3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,01 100M
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 4,27 100M
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 2 Cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x45 bằng phương pháp hàn 5 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x63 bằng phương pháp hàn 2 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 2 Cái
13 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 13 Cái
14 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
15 Lắp đặt nối thẳng HDPE 63x63 2 Cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 1 Bộ
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 1 Cái
18 Gia công lắp đặt chụp bảo vệ van xả khí 1 Cái
19 Gia công lắp đặt bát neo ống 12 Bộ
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 4,27 100M
21 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 4,27 100M
D TUYẾN ỐNG D63 HDPE HẺM CẠNH NHÀ MÁY MƯỜI ĐÀO - TUYẾN CẦU BỜ KÈ RẠCH CAM (RẠCH ÔNG TƯỜNG)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 4,06 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 4,83 M3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II 14,22 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 13,6076 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0544 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 4,83 M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 1,85 100M
8 Lắp đặt van HDPE D63 nối bằng ren 2 Cái
9 Lắp đặt co nhựa HDPE D63x90 nối bằng ren 1 Cái
10 Lắp nắp chụp van gang 2 Cái
11 Lắp đặt nối HDPE D63x2" 1 Cái
12 Lắp đặt nối thẳng HDPE 63x63 3 Cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x2" 1 Bộ
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm 1,85 100M
15 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm 1,85 100M
16 Lắp hộp đồng hồ 11 Cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D63x3/4 11 Bộ
18 Lắp đặt côn PVC D21 RTx27 11 Cái
19 Lắp đặt van nhựa D27 bằng dán keo 11 Cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 22 Cái
21 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 11 Cái
22 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 22 Cái
23 Lắp đặt nối thẳng đồng D25x3/4 11 Cái
24 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 11 Cái
25 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật 25x1/2 11 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,22 100M
27 Lắp đặt ống PVC D27 0,44 100M
E TUYẾN ỐNG D.110 HDPE HẺM 12 ĐƯỜNG NGUYỄN TRUYỀN THANH, PHƯỜNG BÌNH THỦY
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt 50,82 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng 57,762 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 1,47 M3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp III 439,175 M3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 415,9138 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8249 100M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 hoàn trả 57,762 M3
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,147 100M2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít Lượng nhũ tương 1 kg/m2 0,147 100M2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,147 100M2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,2 100M
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm 23,57 100M
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 11 Cái
14 Lắp đặt co nhựa HDPE D110x90 bằng phương pháp hàn 5 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC D114x45 8 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC D60x90 2 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC D114x60 1 Cái
18 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn 11 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 4 Cái
20 Lắp đặt Bu PVC D114 (BE) 11 Cái
21 Lắp đặt đầu bích nối HDPE D110 + kiềng thép D110 13 Cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm 14 Cái
23 Lắp nắp chụp van gang 12 Cái
24 Lắp đặt nút bít PVC D60 5 Cái
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm 23,57 100M
26 Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm 23,57 100M
27 Lắp hộp đồng hồ 267 Cái
28 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D110x3/4 267 Cái
29 Lắp đặt côn PVC D21 RTx27 267 Cái
30 Lắp đặt van nhựa D27 bằng dán keo 267 Cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC D27x90 1.068 Cái
32 Lắp đặt co nhựa HDPE D25x90 267 Cái
33 Lắp đặt đuôi thau đồng hồ 534 Cái
34 Lắp đặt nối thẳng đồng D25x3/4 267 Cái
35 Lắp đặt bít nhựa PVC D27 267 Cái
36 Lắp đặt van góc đồng (1C) lá lật 25x1/2 267 Cái
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 5,34 100M
38 Lắp đặt ống PVC D27 10,68 100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->