Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700803-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210700640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:36:00 đến ngày 2021-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,510,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5715 100m2
2 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1773 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0409 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7764 100m3
5 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7612 100m3
6 Đào cấp bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7615 100m3
7 Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5979 100m3
8 Đào khuôn trong phạm vi ≤50m bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,746 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7978 100m3
10 Đào đường cũ bằng máy - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2862 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2862 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7612 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4848 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4957 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5388 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6745 100m2
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.805,17 m3
C BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,376 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m3
5 Đóng cọc tre - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
6 Tre cây làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
7 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m2
8 Thép phi 6 rằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 kg
9 Phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
D GIA CỐ MƯƠNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1952 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
7 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9215 100m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,71 m3
4 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 100m2
10 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
F LẮP ĐẶT GIẢI PHÂN CÁCH
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
2 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4125 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9255 1m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện (Hoàn thiện việc di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
H Thuế, phí Tài nguyên môi trường
1 Thuế, phí Tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36.137.425 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072765638E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.214553148E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->