Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698900-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210690230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:36:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,971,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2368 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,207 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2038 100m3
5 Đào bỏ lớp bê tông dân tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,286 100m3
6 Đào đất cống dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3372 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6663 100m3
8 Vận chuyển đất không dùng được đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7778 100m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,286 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2212 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,208 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,208 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2212 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,44cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0585 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4565 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4565 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0585 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
10 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
11 Cắt mặt đường bê tông cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 10m
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m3
13 Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1396 100m3
C HÈ PHỐ
1 Phá dỡ tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,86 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2626 100m2
5 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,43 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,514 100m2
7 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,25 m2
8 Đào bỏ lớp gạch hè phố cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 100m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 100m3
10 Lát gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.389,34 m2
11 Bê tông lót M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,25 m3
12 Phá dỡ viên vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 100m3
14 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,25 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7766 100m2
16 Lớp vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,06 m2
17 Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,59 m3
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7542 100m2
19 Lắp đặt viên vỉa 20x22x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082 m
20 Lắp đặt viên vỉa 20x22x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
21 Đào móng bó ô trồng cây mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 100m3
22 Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,874 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3408 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3408 100m3
4 Hoàn trả bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 m3
5 Bê tông móng rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,74 m3
6 Bê tông thân rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,02 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,964 100m2
8 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,736 100m2
9 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,58 m3
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,16 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9774 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3592 100m2
13 Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988 1cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988 1 cấu kiện
15 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 100m3
18 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,71 m3
19 Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m3
20 Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,54 m3
21 Bê tông cửa thu nước - M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
22 Bê tông tấm nắp ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8602 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3567 100m2
26 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 1 cấu kiện
28 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4665 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 100m2
32 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 cấu kiện
34 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3629 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,4 1m2
36 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8855 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Biển báo HCN 160x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Biển báo HTG cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Cột biển báo D80, L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cột biển báo D80, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,71 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,05 m2
F Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa, hè phố, hệ thống thoát nước,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->