Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công nâng cấp đường vào hồ Đắk Lô, huyện Cát Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697840-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công nâng cấp đường vào hồ Đắk Lô, huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210697773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:13:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,504,969,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí tài nguyên môi trường
1 Chi phí tài nguyên môi trường Chi phí dự phòng 65.030.310 Đồng
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,991 100 m3
2 Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,991 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,991 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 42,337 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 137,835 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 104,202 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 104,202 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*5) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 104,202 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 104,202 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 48,706 100 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới đá Dmax37.5 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,634 100 m3
3 Trải bạt nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 125,902 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3.135,157 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,581 100 m2
6 Công tác gia công thanh truyền lực khe dọc D14 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,905 tấn
E PHẦN TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1 Đào nền đường bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22,113 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,414 100 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 497,5 m3
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 585,577 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,98 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 11,52 100 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 38,6 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,972 100 m
F PHẦN CỐNG TRÒN 1D80
1 Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,134 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 13,166 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,107 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,294 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,514 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,637 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22,44 m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 102 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 97 mối nối
10 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,44 m3
G PHẦN CỐNG 2D150
1 Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,22 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,691 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,43 m3
4 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 48,04 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,695 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,33 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,28 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,097 m3
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 22 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1500mm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 20 mối nối
H PHẦN NỐI CỐNG 1D40
1 Đào móng bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,013 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,156 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,696 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,04 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,01 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,057 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,141 m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 mối nối
I PHẦN MƯƠNG DỌC LẮP GHÉP
1 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 45,192 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,314 100 m2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2.152 cái
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,667 m3
5 Lớp lót vữa, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 347,77 m2
J PHẦN MƯƠNG ĐẦU TUYẾN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,754 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,524 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,735 100 m2
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (CỌC TIÊU,BIỂN BÁO,HỘ LAN)
1 Bê tông móng chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,149 m3
2 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 277 Cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5 cái
4 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 707 m
5 Đóng trụ đỡ tôn lượn sóng(không tính vật liệu) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,12 100 m
6 Cung cấp tấm đầu, cuối Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10 tấm
7 Cung cấp thanh giữa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 235 công
8 Cung cấp trụ đỡ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 240 công
9 Cung cấp tấm thép đệm 70x300 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 240 công
10 Bulong M16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2.400 công
11 Bulong M20 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 240 công
12 Tiêu phản quang Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 240 công
L PHẦN ỐP MÁI
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12.186 cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 151,106 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,482 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,379 100 m2
5 Lớp vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1.949,807 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,718 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 78,025 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,51 100 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,978 100 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16,95 m3
11 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,91 100 m2
12 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,874 m3
M PHẦN HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,588 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,176 m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,749 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,034 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,587 100 m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,432 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,013 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,035 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,077 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6 cái
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,364 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,161 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,274 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0878E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.153.478.321 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->