Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Hoàn thiện đường dây trung áp XT 476 HKH2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701671-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Hoàn thiện đường dây trung áp XT 476 HKH2
Số hiệu KHLCNT 20210629604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:05:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,186,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22 kV
1 Lắp đặt tủ RMU Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 2 trọn bộ
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) " 1 trọn bộ
3 Lắp đặt cáp ngầm trung, hạ áp " 7.148 mét
4 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi " 2.787 mét
5 Lắp đặt sứ đứng trung áp " 114 Bộ
6 Lắp đặt sứ chuỗi " 24 Chuỗi
7 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
8 Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 " 1 trọn bộ
9 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung, hạ áp " 11 Vị trí
10 Tháo dỡ, căng lại dây dẫn trung, hạ áp (sử dụng lại) " 2.001 mét
11 Thi công Cột Bê tông ly tâm PC.I-16-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột ) " 5 cột
12 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-0 " 9 vtrí
13 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 " 9 vtrí
14 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 " 22 vtrí
15 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa cáp ngầm lên cột BTLT CTTĐCN-LT " 2 vtrí
16 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa cáp ngầm lên cột sắt CTTĐCN-CS " 1 vtrí
17 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa cáp ngầm tủ CT-RMU " 2 vtrí
18 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung, hạ áp " 3 Vị trí
19 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch chụp đầu cột, cột BTLT (dây bọc) ĐGL(CĐC) " 24 bộ
20 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (dây bọc) ĐGL(22) " 4 bộ
21 Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG " 1 bộ
22 Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG(22) " 2 bộ
23 Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 16m dọc tuyến (dây bọc) NĐ-BD(32) " 1 bộ
24 Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 16m (dây bọc) NĐ-BD " 1 bộ
25 Cung cấp và thi công Xà néo đôi cột BTLT 16m (dây bọc) NĐ-BN(32) " 1 bộ
26 Cung cấp và thi công Xà néo tam giác cột đôi BTLT 16m (dây bọc) NTG-2LT-BN " 1 bộ
27 Cung cấp và thi công Xà néo cột sắt NCS-510 " 1 bộ
28 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt XSĐ-CSV-510 " 1 bộ
29 Cung cấp và thi công Xà chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến XNSĐ-CSV-LT " 1 bộ
30 Cung cấp và thi công Xà chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến XSĐ-CSV-LT(40) " 1 bộ
31 Cung cấp và thi công Xà chống sét van cột ly tâm đôi XSĐ-CSV-2LT-BN(40) " 1 bộ
32 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột cho cột BTLT CĐC-2.5 " 12 bộ
33 Phần thu hồi " 1 trọn bộ
34 Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG-1 " 5 v.trí
35 Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG1-12 " 3 v.trí
36 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-4 " 1 móng
37 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MTĐ-4A " 2 móng
38 Cung cấp và thi công Móng tủ hợp bộ trung thế RMU24kV " 2 móng
39 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất, loại 4 ống cáp 1 tầng, 01 ống viễn thông MCG-TĐ1 " 978 m
40 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất, loại 7 ống cáp 2 tầng, 01 ống viễn thông, 01 hạ áp MCG-TĐ2 " 123 m
41 Cung cấp và thi công Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường đường kính ống ≤150mm " 638 md
42 Cung cấp và thi công Khoan lắp đặt ống xuyên ngầm qua đường đường kính ống ≤67mm " 165 md
43 Cung cấp và thi công Giá treo cáp ngầm đi qua cầu km4+100, loại 4 ống cáp 1 tầng, 01 ống viễn thông GĐCN-QC " 1 T. Bộ
44 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung, hạ áp " 40 hố
B PHẦN ĐO ĐẾM
1 Lắp đặt hệ thống đo đếm " 1 trọn bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung áp " 6 Bộ
3 Cung cấp và thi công Xà đỡ bộ đo đếm XĐ-MOF(42) " 1 bộ
4 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt XSĐ-CSV(32) " 1 bộ
5 Cung cấp và thi công Ghế thao tác GTT " 1 bộ
C Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
D - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
E - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
F - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.72E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->