Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:05:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San dọn mặt bằng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,2 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,44 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,98 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,98 | 10m3/1km |
| B | Cải tạo, mở rộng sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,558 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,779 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20), dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,0295 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,14 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,14 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6052 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,5 | m3 |
| 10 | Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 250 | m2 |
| C | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,085 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,813 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,093 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 65,6716 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4502 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,966 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2889 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,889 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,889 | 10m3/1km |
| 13 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,606 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 94,85 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 132,688 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,558 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 303,096 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2927 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 161,8291 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 172,992 | m2 |
| D | Sơn sửa nhà học – hiệu bộ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.891,89 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.891,89 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 486,3376 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 486,3376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 995,1132 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,548 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,0303 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6058 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6058 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20)dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2664 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,225 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 998,1802 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 227,6274 | m2 |
| 14 | Trần nhôm alu (hoàn thiện cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 233,8374 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,98 | m2 |
| 16 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,98 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,98 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,98 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,2 | m2 |
| 20 | Vách khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,545 | m2 |
| 21 | lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,545 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 245,235 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 245,235 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ đèn led tube ĐQ LEDTU09R 2x18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn CV1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1fa/1 chiều/220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| E | Nhà vệ sinh học viên_Phần xây dựng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2978 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8382 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,0055 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20), dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6607 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1513 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,101 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,101 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,397 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,7131 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,8978 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,9145 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,718 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,261 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,948 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8191 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0837 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,47 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7862 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0816 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2351 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2983 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,2285 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,3432 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,8853 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,53 | m2 |
| 34 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,53 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,53 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,53 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,13 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,718 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,731 | m2 |
| 40 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,7763 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,7763 | m2 |
| 42 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,7 | m |
| 43 | Đà trần thép hộp tráng kẽm 30x60x1.0 (1.38kg/m) (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,8 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồc + đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1673 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2615 | 100m2 |
| 46 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2263 | 100m2 |
| 47 | Nẹp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,64 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,058 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m |
| 52 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| F | Nhà vệ sinh học viên_Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 40x40x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống gen luồn dây D12mm-D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1fa/1 chiều/ 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1fa/1 chiều/ 10A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | sứ |
| 12 | Tủ điện tổng KT : 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| G | Nhà vệ sinh học viên_Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều/2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 17 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đăt Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vòi nước bằng inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa D60/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa D90/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| H | Nhà vệ sinh học viên_Bể bán tự hoại + Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,2669 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,602 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,41 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4589 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen,đ.kính>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0728 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1412 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,812 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0688 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1104 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,3282 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4265 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,0341 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,6961 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6047 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,0179 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,0179 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8589 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2062 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,1372 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0651 | tấn |
| 21 | Bulông D10, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 22 | Thập thép ống D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Tê thép ống D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 24 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 167,4 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5474 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2648 | 100m2 |
| J | Cải tạo hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 101,79 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5439 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,3905 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,9869 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,563 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,972 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1377 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1283 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88,8192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.230.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi