Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680039-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:05:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San dọn mặt bằng
1 San dọn mặt bằng xây dựng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,2 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,44 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,798 100m3
4 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 57,98 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 57,98 10m3/1km
B Cải tạo, mở rộng sân bê tông
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,558 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,779 m3
4 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20), dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,0295 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,14 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,14 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6052 100m3
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,5 m3
10 Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 250 m2
C Hàng rào thoáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,085 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,813 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,093 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 65,6716 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,86 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,324 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0648 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4502 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,966 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2889 100m3
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,889 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,889 10m3/1km
13 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,606 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 94,85 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 132,688 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,558 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 303,096 m2
18 Gia công hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2927 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 161,8291 m2
20 Lắp dựng hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 172,992 m2
D Sơn sửa nhà học – hiệu bộ
1 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.891,89 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.891,89 m2
3 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 486,3376 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 486,3376 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 995,1132 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,548 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,0303 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,6058 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,6058 m2
10 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20)dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2664 m3
11 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,225 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 998,1802 m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 227,6274 m2
14 Trần nhôm alu (hoàn thiện cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 233,8374 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,98 m2
16 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,98 m2
17 Ngâm nước xi măng chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,98 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,98 m2
19 Tháo dỡ vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,2 m2
20 Vách khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,545 m2
21 lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,545 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 245,235 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 245,235 m2
24 Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 59 bộ
25 Lắp đặt Bộ đèn led tube ĐQ LEDTU09R 2x18W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt dây điện đơn CV1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 120 m
27 Lắp đặt công tắc 1fa/1 chiều/220V/10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
E Nhà vệ sinh học viên_Phần xây dựng
1 San dọn mặt bằng xd Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3168 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,2978 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8382 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,0055 m3
5 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20), dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6607 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,704 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1704 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0331 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1513 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0766 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,101 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,101 m2
13 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,397 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 28,7131 m2
15 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,8978 m3
16 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,9145 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 74,718 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,261 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 76,948 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8191 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0837 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1547 100m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,47 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,7862 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0816 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2351 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2983 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,2285 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,3432 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,8853 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6826 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0853 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,53 m2
34 Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,53 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,53 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,53 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 53,13 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 74,718 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,731 m2
40 Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,7763 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,7763 m2
42 Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,7 m
43 Đà trần thép hộp tráng kẽm 30x60x1.0 (1.38kg/m) (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 43,8 m
44 Lắp dựng xà gồc + đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1673 tấn
45 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2615 100m2
46 Đóng trần tôn mạ màu dày 3.0 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2263 100m2
47 Nẹp chỉ trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58,64 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,058 100m
49 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
50 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,009 100m
52 Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5832 100m2
F Nhà vệ sinh học viên_Hệ thống điện
1 Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt Đèn led ĐQ LRD04 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây 40x40x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt ống gen luồn dây D12mm-D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 m
6 Lắp đặt công tắc đơn 1fa/1 chiều/ 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi 1fa/1 chiều/ 10A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 m
9 Lắp đặt dây đơn CV = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 m
10 Lắp đặt dây đơn CV = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 100 m
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 sứ
12 Tủ điện tổng KT : 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 hộp
G Nhà vệ sinh học viên_Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 cái
6 Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa D34/D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa 1 chiều/2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 cái
14 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bể
17 Van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
18 Lắp đăt Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 cái
19 Lắp đăt cút ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
20 Lắp đăt cút ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
21 Lắp đặt cút ren ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
22 Lắp đặt cút ren trong D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
23 Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 cái
24 Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
25 Vòi nước bằng inox D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
27 Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 bộ
28 Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
30 Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,16 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,04 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
47 Lắp đặt Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
48 Lắp đặt Y nhựa D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
49 Lắp đặt Y nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
50 Lắp đặt Y nhựa D60/D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
51 Lắp đặt Y nhựa D90/D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
52 Lắp đặt Y nhựa D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
53 Lắp đặt Y nhựa D114/D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
54 Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu nước inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 cái
H Nhà vệ sinh học viên_Bể bán tự hoại + Giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1678 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,2669 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,768 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,768 m3
5 Xây gạch tuynel 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,602 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,192 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0192 100m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,28 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,41 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,28 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4589 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,024 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen,đ.kính>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0728 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cấu kiện
16 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3925 m3
17 Đá 4x6 lót giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3925 m3
I Nhà để xe
1 San dọn mặt bằng xd Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1412 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,2 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,812 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,3184 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,575 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,138 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0688 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1104 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,3282 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4265 100m3
12 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,0341 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,6961 m3
14 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6047 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,0179 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,0179 m2
17 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8589 tấn
18 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2062 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 47,1372 m2
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,0651 tấn
21 Bulông D10, L=70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 45 cái
22 Thập thép ống D114x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
23 Tê thép ống D114x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
24 Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 167,4 m
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5474 tấn
26 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2648 100m2
J Cải tạo hàng rào lưới B40
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
2 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 101,79 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5439 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,3905 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,9869 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,563 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,9855 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1587 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,972 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1377 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1283 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
13 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 88,8192 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->