Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:04:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,768,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP ĂN NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8841 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,398 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4392 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7547 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5156 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,424 | m3 |
| 7 | S/x cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,806 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 244 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,904 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 307,17 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0716 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0239 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4878 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7604 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2051 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5382 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,77 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,646 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1262 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5123 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8529 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3511 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6907 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4469 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0936 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5901 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8701 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3773 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3483 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0636 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5399 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4872 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2742 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6027 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2117 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8239 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9848 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,876 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4707 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8087 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,3698 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,6338 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,1856 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6178 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,0346 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,3164 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,9405 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,4892 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5672 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,409 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,701 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,401 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4725 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.066,979 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 375,1048 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.682,958 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 458,6182 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.250,4722 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,2616 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,6974 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 669,084 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,4624 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,02 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.442,07 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.907,98 | m2 |
| 71 | Gia công khung xương trần tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2433 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung xương trần tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2433 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,664 | m2 |
| 74 | Trần tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3504 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3099 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,302 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,624 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,24 | m |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,104 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,648 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,78 | m2 |
| 83 | S.x lắp đặt ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,35 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,6728 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.306,4573 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,7657 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8438 | m2 |
| 89 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6138 | m3 |
| 90 | Bê tông xi than hoặc vật liệu tương đương tôn sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2026 | m3 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,558 | m2 |
| 92 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,776 | m2 |
| 94 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,1512 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,1512 | m2 |
| 97 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 ( giá thành phẩm ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,88 | kg |
| 98 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8072 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8363 | m3 |
| 100 | Xây gạch chỉ rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7536 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,6205 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,1215 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,04 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4812 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8136 | m3 |
| 106 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3512 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,336 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,36 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5328 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3285 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1421 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | cấu kiện |
| 113 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,13 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,3 | m2 |
| 115 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,24 | m2 |
| 116 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,892 | m2 |
| 117 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,25 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,973 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9312 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,25 | m2 |
| 122 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.931,2 | kg |
| 123 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,329 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,649 | m2 |
| 125 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.329 | kg |
| 126 | Đắp vữa biểu tượng sách | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 127 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL compact | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | |
| 128 | Mua đất cấp 3 đắp móng, nền , rãnh (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8437 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Vói xịt sân ướt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Côn PPR 50/40 + 50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Côn PPR 40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Côn PPR 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR 40/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tê PPR 32/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Tê PPR 20/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cút PRR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cút PRR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Cút PRR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Cút PRR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 28 | Cút PRR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Văn chặn D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Văn chặn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Văn chặn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 39 | Cút PRR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm liên doanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 46 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 48 | Tê PVC D110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Tê PVC D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Tê PVC D75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 51 | Tê PVC D60/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Măng xông PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Măng xông PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 59 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 60 | Côn PVC D110/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1575 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,05 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,55 | m2 |
| 70 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1664 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 74 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Ống thoát bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 7 | Aptomat 1P - 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Aptomat 1P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 1P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Aptomat 3P - 75A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3P - 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 3P - 150A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 15 | Hộp cài ATM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 23 | Ống PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 25 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 26 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 27 | Ống PVC D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 29 | Hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa cho tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Bình đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 36 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 37 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 38 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 40 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,76 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,76 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,3561 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8935 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2156 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1941 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9707 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4922 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5493 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4974 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7796 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,0571 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2826 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5909 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,932 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,8684 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 211,79 | m2 |
| 19 | Băng cản nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,1 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,2284 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,414 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bịt lỗ thăm bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8076 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9333 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7397 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6979 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1423 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0772 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1484 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1069 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1012 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2914 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5284 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,1791 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,488 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0693 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,17 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,86 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7226 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8613 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,613 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7939 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,405 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,19 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 55 | Mua đất cấp 3 đắp móng, nền , rãnh (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7503 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,81 | m3 |
| 3 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,54 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 565,4 | m2 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0539 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,955 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0893 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8656 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1826 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,15 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,15 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2841 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3379 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3076 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,078 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,078 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,7625 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8432 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3154 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,9072 | m2 |
| 25 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,474 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,33 | kg |
| 28 | Đào móng kè đá, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 923,78 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,52 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2378 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,72 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,686 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2619 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4067 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8532 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,5025 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,802 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6104 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,744 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,744 | m2 |
| 41 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0462 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,52 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,33 | kg |
| 44 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,7 | m |
| 45 | Phá dỡ nhà cấp 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,7 | m2 |
| 46 | Chặt hạ cây Chân Chim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 47 | Chặt hạ cây Sấu + Keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 48 | Mua đất cấp 3 đắp móng, nền , rãnh (Đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5075 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,022 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1795 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,34 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,34 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 64 | Tôn bịt dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,224 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,016 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 68 | Gia công khung biển tên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9 | m2 |
| 70 | Tôn bịt dày 3ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,95 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,6424 | m2 |
| 72 | Chữ Alu mạ vàng cao 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | chữ |
| 73 | Chữ Alu mạ vàng cao 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | chữ |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,444 | m3 |
| 2 | Đục đường ống D50 thông tầng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D100, D65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226 | m |
| 6 | Đắp đất đường ống cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,44 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0044 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,725 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x18cm có mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi D65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3555 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 18 | Mặt bích thép D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cặp |
| 19 | Roăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cặp |
| 20 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khớp chụng rung D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Văn chặn D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cai |
| 27 | Bể nước mồi 500 lít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt giá để bể nước mồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,92 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,92 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 35 | Chôn xứ cảnh báo đường cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=81m3/h; H=60m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q=81m3/h; H=60m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt hộp vách tường 50x60x18cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 43 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,92 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 50 | Linh kiện báo cháy đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 51 | Linh kiện báo cháy đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 3x2x0.75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 62 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 66 | Tủ điều khiển cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 69 | Hóa chất chuyên dùng xử lý điện trở đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bao |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (bán kinh bảo vệ 50m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Bộ ống nối đầu trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Trụ đỡ kim thu sét STK d50, bộ chân để lắp trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,576 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 80 | Cáp đồng trần d=50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 81 | Cọc mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 83 | Ống PVC D27 bảo vệ cáp đồng trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 84 | Bộ tăng đơ dây chằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 85 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7571E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại công trình, hóa đơn VAT, chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh )
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.937.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi