Gói thầu: Gói thầu số 7 Xây dựng mới nhà làm việc; hàng rào, cổng, bốt gác; cầu cảng - kè; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701532-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 7 Xây dựng mới nhà làm việc; hàng rào, cổng, bốt gác; cầu cảng - kè; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210688707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 13:43:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,103,772,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 52,6824 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2189 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,7775 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép ống, thép nối cọc vuông: 183.28+ 37.19+438.14kg ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 38 1 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,95 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7316 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2439 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,4282 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,406 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,024 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7123 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,1712 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5992 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,92 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3168 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,77 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,151 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1206 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0272 100m2
20 Rải cao su lớp (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,9289 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,2324 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,086 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,6552 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4982 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4583 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,0225 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,1013 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 49,8783 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 152,47 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả, sơn ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 221,9064 m2
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,286 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,111 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,4999 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1998 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19,98 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 157,5 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 292,49 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 37,76 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36,25 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 62,3502 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,3312 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,7877 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 773,004 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 582,72 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 53,61 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 53,61 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá trang trí (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,675 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - kt gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 289,12 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, kích thước 300x300mm XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,42 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( bao gồm hoàn thiện ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,42 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước 300x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 132,16 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,236 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,6925 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,96 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường TRong: Spring Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 582,72 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường NGoài Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 773,004 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGoài nhà Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 245,1383 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRong nhà Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 501,19 m2
59 Sơn dầm, trần, tường TRONG nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.083,91 m2
60 Sơn dầm, trần, tường NGOÀI nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.018,1423 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 136,26 m
62 Trát vữa trang trí ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,9375 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong lito ( Thép hộp 50x100x2.0mm L= 313m) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4349 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong lito ( Thép hộp 30x30x1.0mm L= 1664.2m) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5154 tấn
65 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8234 100m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 45,76 m2
67 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm C100 + kính mờ dày 5ly: Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,32 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C100 + kính dày 5ly: Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,48 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà C100 + kính dày 5ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,2 m2
70 Lắp dựng lan can Inox 60 + D42x1.2ly + khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 m2
71 Lắp dựng lan can khung thép hộp sơn tĩnh điện + tay vịn gỗ tròn (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,43 m2
72 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1208 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2906 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3461 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5806 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,0418 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,0747 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,366 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,9129 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9445 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0823 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4606 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2052 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1687 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4642 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2766 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,0521 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,6407 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0718 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4072 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0883 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0291 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2571 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1188 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0788 tấn
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,7158 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8391 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8312 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0123 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0632 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1408 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2922 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1038 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,011 tấn
105 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 m
106 Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cọc
107 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
108 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm hỗn hợp + đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 bảng
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 bộ
110 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10w Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 bộ
111 Lắp đặt quạt trần đảo 45W Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
112 Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36 cái
113 Lắp đặt công tắc đôi 16A/220V cầu thang Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
115 Lắp đặt MCB 2 pha 20A (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
116 Lắp đặt MCB 2 pha 32A (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt MCCB 2 pha 63A (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 689 m
119 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 615 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 153 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 350 m
124 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 280 m
125 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 m
126 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1 tủ
127 Phụ kiện lắp đặt điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
128 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 hộp
129 Lắp đặt Đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 bảng
130 Lắp đặt Đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25 bảng
131 Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
132 Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cọc
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 55 m
134 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
135 Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
136 Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 bộ
137 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29 cái
138 Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
139 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 hộp
140 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 m
141 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
142 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 55 m
143 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0968 100m3
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0968 100m3
145 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0933 100m3
146 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0311 100m3
147 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0081 100m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,808 m3
149 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,384 m3
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8589 m3
151 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,512 m3
152 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,352 m3
153 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0288 100m2
154 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0339 100m2
155 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0704 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 1cấu kiện
157 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,3925 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1467 m3
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,984 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,469 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,62 m2
162 Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 06mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0218 tấn
163 Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 08mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0833 tấn
164 Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 16mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1995 tấn
165 Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0006 100m3
166 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0005 100m3
167 Thi công tầng lọc than bùn Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0005 100m3
168 Lắp các Khung thép không gỉ dày 2ly Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bể
170 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 bộ
171 Lắp đặt lavabo Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 bộ
173 Lắp đặt dây rửa vệ sinh gắn vòi (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
174 Lắp đặt Cầu chắn rác D60 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
175 Lắp đặt phễu thu sàn INOX D200x200 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
176 Lắp đặt chậu rửa chén inox (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa chén inox (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 21mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1 100m
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 27mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,12 100m
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7 100m
181 Lắp đặt Ống xả tràn D34 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,06 100m
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 42mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,55 100m
184 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 114mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,22 100m
185 Lắp đặt Co PVC D21mm - 90 Ren ngoài (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
186 Lắp đặt Co PVC D27mm - 90 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25 cái
187 Lắp đặt Co PVC D34mm - 90 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19 cái
188 Lắp đặt Co PVC D42mm - 90 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
189 Lắp đặt Co PVC D60mm - 90 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22 cái
190 Lắp đặt Co PVC D60mm - 45 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 51 cái
191 Lắp đặt Co PVC D114mm - 45 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 cái
192 Lắp đặt Co PVC D114mm - 90 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
193 Lắp đặt Tê PVC D27mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 cái
194 Lắp đặt Tê PVC D34mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cái
195 Lắp đặt Tê PVC D60mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
196 Lắp đặt Tê Y PVC D60mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
197 Lắp đặt Tê PVC D114mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
198 Lắp đặt Tê Y PVC D114mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
199 Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 34-27mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
200 Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 27-21mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
201 Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 60-42mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
202 Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 60-34mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
203 Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 114-42mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
204 Lắp đặt van khóa D34 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
205 Lắp đặt van phao cơ D34 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
206 Lắp đặt Tê thau D21 (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 cái
207 Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42 (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
208 Rờ le phao Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
209 Thiết bị: Máy bơm nước 2HP 2 cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,705 100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1314 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3771 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0626 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,24 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 53,7682 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,9355 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,19 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1932 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,8044 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,8044 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,9394 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3535 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7804 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7804 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5642 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6767 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4855 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1273 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6793 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0644 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3925 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2517 tấn
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,9055 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,9093 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9575 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 397,7196 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 70,98 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 105,6678 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 397,7196 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 176,6478 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 574,3674 m2
33 Lắp dựng chông sắt mũi giáo Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,3325 m2
34 Lắp dựng lan can inox thép hộp sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 63,396 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 126,08 m
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,71 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 104 m
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6638 m3
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép đk 8mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0775 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,648 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0864 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0098 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0789 tấn
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,944 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,768 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,016 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0408 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1755 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0149 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0247 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0903 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1034 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0409 tấn
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,55 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,12 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,28 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần : Spring Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 40,95 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 40,95 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sika Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,4 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,4 m
63 Lắp dựng cửa khung sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm ( gồm mũi giáo ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,2 m2
64 Bộ chữ Mica màu vàng trên thành cồng phụ + Huy hiệu quốc huy (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1cấu kiện
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6041 100m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2014 100m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,035 100m3
68 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,2073 100m
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,507 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,1553 m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,035 m3
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,36 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,075 m3
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,1869 m3
75 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1456 100m2
76 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6628 100m2
77 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4956 100m2
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7773 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1923 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0326 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2121 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1323 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0568 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1999 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0752 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4066 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4718 tấn
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,242 m3
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0242 100m2
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,454 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 89,98 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,6 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,3472 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,08 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,08 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài : Spring Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 45,9472 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài: Spring Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 89,98 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn Boss Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 135,9272 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60,9 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,4 m
101 Bộ chữ Mica màu vàng trên thành cồng chính ( 2 mặt) + Huy hiệu quốc huy (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1cấu kiện
102 Lắp dựng cửa khung sắt hộp + song sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm ( Bao gồm phụ kiện ray cửa ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt hộp + song sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,6 m2
104 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3514 100m2
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,92 m3
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,784 m3
107 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,887 m3
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,216 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1984 100m2
110 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1568 100m2
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0432 100m2
112 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1109 100m2
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0575 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4854 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0249 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,149 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0047 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0208 tấn
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1207 tấn
120 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,6382 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,768 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,32 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,68 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,768 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 phía trong Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,52 m2
126 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,088 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Trong Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,768 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường Ngoài Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,768 m2
129 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14,608 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36,376 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 45,768 m2
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0102 100m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,512 m3
135 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,48 m2
136 Lắp dựng cửa đi nhôm Tungshin kính dày 5ly sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,87 m2
137 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Tungshin kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,082 m2
138 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,121 100m2
139 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 67,2 m
140 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,12 m2
141 Lắp đặt đèn bóng tròn chiếu sáng đỉnh cột 1x20w Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 bộ
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w - 220v Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 bộ
143 Lắp đặt dây đơn CV 2x 2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 365 m
144 Lắp đặt dây đơn CV 2x 1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 215 m
145 Lắp đặt dây đơn CV 2x 6.0mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 150 m
146 Lắp đặt Tủ điện 3 module Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 hộp
147 Lắp đặt công tắc Đơn 16A/220V Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
148 Lắp đặt công tắc Đôi 16A/220V Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
149 Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
150 Lắp đặt Bảng điện âm tường (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 hộp
151 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/14mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 365 m
152 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/22mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 120 m
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ - HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HT ĐIỆN NGOÀI NHÀ - BỂ NƯỚC NGẦM
1 Rải cao su lớp cách ly (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,896 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 78,96 m3
3 Cắt khe sân (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1584 10m
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2578 100m3
5 Rải nilong lớp cách ly (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3966 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,9655 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,2571 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,266 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0859 100m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1362 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK 8mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1899 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 57 1cấu kiện
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 65,714 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 45,32 m2
15 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0698 100m3
16 Rải nilong lớp cách ly (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0784 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,784 m3
18 Ván khuôn Đáy hố ga (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0224 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2752 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,32 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0233 100m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0192 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 8mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0799 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 1cấu kiện
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,64 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,56 m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6411 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,914 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0291 100m3
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =5,0m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36,425 100m
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,142 m3
32 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3548 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2142 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0768 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0038 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1cấu kiện
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0448 m3
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép Fi 8mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0134 tấn
39 Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,215 tấn
40 Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,6322 tấn
41 Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2734 tấn
42 Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3444 tấn
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 64,12 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 73,04 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 49,14 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 158,18 m2
47 Lắp dựng thang thăm bể (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0057 100m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,081 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,096 m3
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,049 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1cấu kiện
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0028 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0081 tấn
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,25 m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0486 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,486 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,646 m3
64 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1512 100m2
65 Lắp đặt linh kiện Khung móng cột thép trụ đèn ( ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 bộ
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0162 100m3
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,94 m2
68 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cọc
69 Lắp đặt dây đơn đồng trần 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 m
70 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1 tủ
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE n đường kính ống 40/30mm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,46 100 m
72 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4672 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4672 100m3
74 Rải băng cảnh báo cáp ngầm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,511 100m2
75 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công : gạch làm dấu Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,73 1000v
76 Lắp choá đèn - Đèn LED 120W ánh sáng vàng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 bộ
77 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (bao gồm cần đèn STK + phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 1 cột
78 Lắp bảng điện cửa cột + phụ kiện cầu đấu 10A-4P + bulong + tấm bắt thiết bị ( ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 bảng
79 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 48 m
81 Rải cáp ngầm: cáp đồng cách điện 2 ruột CXV/XLPE 2x4.0mm2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,46 100m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 16mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,48 100 m
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,068 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0227 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0219 100m3
86 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,7 100m
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,324 m3
89 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,156 m3
90 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0072 100m2
91 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,026 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng + cc , ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0052 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng + cc, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0395 tấn
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,244 m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,138 m3
96 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,98 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,66 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,66 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,66 m2
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mm + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,03 100m
101 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,03 100m
E HẠNG MỤC: KÈ - CẦU TÀU
1 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,51 100m
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 25,9545 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8618 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7065 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,0303 tấn
6 Lắp dựng lan can khung hệ thép hộp + sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,268 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,039 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0043 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4335 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7745 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,013 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,752 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1092 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4224 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0266 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2157 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1232 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9549 tấn
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,802 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3483 100m2
21 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,038 100m
22 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( thép ống thép bản : 235.12+4.6kg) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 1 mối nối
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2129 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0289 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0143 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1443 tấn
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,922 100m2
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,462 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,24 m3
30 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 85,47 100m
31 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 120,75 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,588 100m
33 Thi công tầng lọc sỏi nhỏ ( ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,021 100m3
34 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,021 100m3
35 Gia cố rải vải địa kỹ thuật + lưới bọc ống (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,336 100m2
36 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,4896 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5127 100m2
38 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ĐMVD) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,86 100m
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1063 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9813 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1649 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,284 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1988 100m2
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0321 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3638 tấn
46 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,073 tấn
47 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4862 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0123 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0589 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0033 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,37 tấn
52 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép tấm dày 6-8mm: 48.23+117.56kg) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 1 mối nối
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0093 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4642 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0655659499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.131131899E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục: Kè – cầu tàu - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.875.138.332 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.875.138.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.625.414.996 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->