Gói thầu: Gói thầu số 7 Xây dựng mới nhà làm việc; hàng rào, cổng, bốt gác; cầu cảng - kè; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 Xây dựng mới nhà làm việc; hàng rào, cổng, bốt gác; cầu cảng - kè; hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 13:43:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,103,772,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,6824 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2189 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7775 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( thép ống, thép nối cọc vuông: 183.28+ 37.19+438.14kg ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7316 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2439 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4282 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,406 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7123 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5992 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,77 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,151 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1206 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 20 | Rải cao su lớp (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9289 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2324 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4982 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4583 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,0225 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1013 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,8783 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,47 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả, sơn ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 221,9064 | m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,286 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,111 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4999 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1998 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,98 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 292,49 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,76 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,25 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,3502 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,3312 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,7877 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 773,004 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 582,72 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,61 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,61 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá trang trí (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,675 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kt gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 289,12 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, kích thước 300x300mm XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,42 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,42 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,16 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,236 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6925 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường TRong: Spring Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 582,72 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường NGoài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 773,004 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 245,1383 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRong nhà | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 501,19 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường TRONG nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.083,91 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường NGOÀI nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.018,1423 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,26 | m |
| 62 | Trát vữa trang trí ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9375 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong lito ( Thép hộp 50x100x2.0mm L= 313m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4349 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong lito ( Thép hộp 30x30x1.0mm L= 1664.2m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5154 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8234 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm C100 + kính mờ dày 5ly: | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C100 + kính dày 5ly: | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà C100 + kính dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox 60 + D42x1.2ly + khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can khung thép hộp sơn tĩnh điện + tay vịn gỗ tròn (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,43 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1208 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2906 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3461 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5806 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0418 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0747 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,366 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9129 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9445 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4606 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1687 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4642 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2766 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0521 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6407 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0718 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4072 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7158 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8391 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8312 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 105 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 106 | Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 107 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 108 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm hỗn hợp + đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bảng |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10w | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220V cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 2 pha 63A (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 689 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 615 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 153 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Đế âm đôi + mặt nạ đôi (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bảng |
| 130 | Lắp đặt Đế âm đơn + mặt nạ đơn (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | bảng |
| 131 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 134 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0968 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0968 | 100m3 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0933 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0311 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,808 | m3 |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,384 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8589 | m3 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,512 | m3 |
| 152 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,352 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3925 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1467 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,984 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,469 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,62 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 06mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 08mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép HTH + HG, ĐK 16mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1995 | tấn |
| 165 | Thi công tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 166 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 167 | Thi công tầng lọc than bùn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 168 | Lắp các Khung thép không gỉ dày 2ly | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + dây cấp (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây rửa vệ sinh gắn vòi (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D200x200 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa chén inox (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa chén inox (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 21mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Ống xả tràn D34 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 42mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,55 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 114mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Co PVC D21mm - 90 Ren ngoài (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co PVC D27mm - 90 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co PVC D34mm - 90 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co PVC D42mm - 90 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co PVC D60mm - 90 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co PVC D60mm - 45 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co PVC D114mm - 45 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co PVC D114mm - 90 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê PVC D27mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê PVC D34mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê PVC D60mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê Y PVC D60mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PVC D114mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê Y PVC D114mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 34-27mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 27-21mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 60-42mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 60-34mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt chuyển nhựa Đường kính 114-42mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa D34 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van phao cơ D34 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê thau D21 (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 208 | Rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Thiết bị: Máy bơm nước 2HP | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,705 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3771 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0626 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,7682 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,9355 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,19 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1932 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8044 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8044 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3535 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7804 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7804 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5642 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6767 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4855 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3925 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,9055 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9093 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9575 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 397,7196 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,98 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105,6678 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 397,7196 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 176,6478 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 574,3674 | m2 |
| 33 | Lắp dựng chông sắt mũi giáo | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,3325 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can inox thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,396 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126,08 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,71 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104 | m |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6638 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép đk 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,944 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,768 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,016 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1755 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1034 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0409 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,55 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,12 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,28 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần : Spring Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,95 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,95 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sika | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,4 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,4 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm ( gồm mũi giáo ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 64 | Bộ chữ Mica màu vàng trên thành cồng phụ + Huy hiệu quốc huy (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6041 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2014 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,2073 | 100m |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,507 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,1553 | m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,035 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,36 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,075 | m3 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1869 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6628 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4956 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7773 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1999 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4066 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4718 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,454 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,98 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,3472 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,08 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,08 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài : Spring Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,9472 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài: Spring Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,98 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn Boss | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,9272 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,9 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,4 | m |
| 101 | Bộ chữ Mica màu vàng trên thành cồng chính ( 2 mặt) + Huy hiệu quốc huy (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp + song sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm ( Bao gồm phụ kiện ray cửa ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp + song sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 104 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3514 | 100m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,784 | m3 |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,887 | m3 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,216 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1568 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4854 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,149 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 120 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6382 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,768 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,32 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,68 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,768 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 phía trong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,52 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,088 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường Trong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,768 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,768 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,608 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,376 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,768 | m2 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,512 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,48 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi nhôm Tungshin kính dày 5ly sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,87 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Tungshin kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,082 | m2 |
| 138 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,2 | m |
| 140 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn bóng tròn chiếu sáng đỉnh cột 1x20w | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w - 220v | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 2x 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 365 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 2x 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 215 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV 2x 6.0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt Tủ điện 3 module | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt công tắc Đơn 16A/220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc Đôi 16A/220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220V | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Bảng điện âm tường (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/14mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 365 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/22mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ - HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HT ĐIỆN NGOÀI NHÀ - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,896 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,96 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1584 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2578 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3966 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9655 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2571 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,266 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0859 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1362 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,714 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,32 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0698 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong lớp cách ly (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn Đáy hố ga (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2752 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0233 | 100m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,64 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6411 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,914 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =5,0m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,425 | 100m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,142 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3548 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2142 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0768 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0448 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép Fi 8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,215 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6322 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2734 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3444 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,04 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,14 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 158,18 | m2 |
| 47 | Lắp dựng thang thăm bể (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,096 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,049 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,486 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,646 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt linh kiện Khung móng cột thép trụ đèn ( ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 68 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE n đường kính ống 40/30mm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,46 | 100 m |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4672 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4672 | 100m3 |
| 74 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công : gạch làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,73 | 1000v |
| 76 | Lắp choá đèn - Đèn LED 120W ánh sáng vàng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (bao gồm cần đèn STK + phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 cột |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột + phụ kiện cầu đấu 10A-4P + bulong + tấm bắt thiết bị ( ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bảng |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | m |
| 81 | Rải cáp ngầm: cáp đồng cách điện 2 ruột CXV/XLPE 2x4.0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100 m |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 86 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,156 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng + cc , ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng + cc, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,244 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,138 | m3 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,98 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,66 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,66 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,66 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: KÈ - CẦU TÀU | |||
| 1 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,51 | 100m |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,9545 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8618 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0303 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can khung hệ thép hộp + sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,268 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4335 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7745 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,752 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9549 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,802 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3483 | 100m2 |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,038 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( thép ống thép bản : 235.12+4.6kg) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 mối nối |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2129 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1443 | tấn |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,922 | 100m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,24 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.7m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,47 | 100m |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,75 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,588 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc sỏi nhỏ ( ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật + lưới bọc ống (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4896 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5127 | 100m2 |
| 38 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,86 | 100m |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1063 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9813 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1649 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1988 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0321 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3638 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,073 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4862 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,37 | tấn |
| 52 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép tấm dày 6-8mm: 48.23+117.56kg) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | 1 mối nối |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4642 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0655659499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.131131899E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục: Kè – cầu tàu - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.875.138.332 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.875.138.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.625.414.996 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi