Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Hoàn thiện đường dây trung áp XT 472 HKH2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638588-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu, dự án: Hoàn thiện đường dây trung áp XT 472 HKH2
Số hiệu KHLCNT 20210544048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 13:24:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,107,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công đường dây trung áp XT 472/HKH2
1 Thi công lắp đặt Tủ RMU 24kV loại 4 ngăn phân đoạn, lắp đặt ngoài trời: 04 ngăn "Dao cắt tải lộ đến, Cảnh báo sự cố cáp ngầm cho các ngăn, Biển tên xuất tuyến RMU Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 1 bộ
2 Thi công lắp đặt Tủ RMU 22kV loại 4 ngăn, 1 ngăn có máy cắt-630A, 3 ngăn phân đoạn LBS-630A, lắp đặt ngoài trời " 1 bộ
3 Thi công lắp đặt Vỏ Tủ hợp bộ trung thế RMU-24kV loại 4 ngăn kích thước (2100x1850x960) " 2 bộ
4 Thi công lắp đặt Chống sét 24kV " 12 cái
5 Thi công lắp đặt hệ thống đo đếm trung áp M.O.F " 1 trọn bộ
6 Thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV " 6 bộ
7 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà đỡ bộ đo đếm " 1 bộ
8 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van " 2 bộ
9 Cung cấp và thi công lắp đặt Ghế thao tác " 1 bộ
10 Cung cấp và thi công lắp đặt đầu cốt ≤ 50mm2 " 1 trọn bộ
11 Thi công lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
12 Thi công lắp đặt Cáp ngầm 22kV " 6.504 mét
13 Thi công lắp đặt Cáp ngầm hạ áp 0,4kV " 98 mét
14 Thi công lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép ACSR/XLPE-240 " 51 mét
15 Thi công lắp đặt Cáp hạ áp, cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) đấu nối vào đường trục hạ áp " 16 mét
16 Thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV " 11 bộ
17 Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện 24kV " 6 chuổi
18 Thi công Ống co nhiệt cho loại đầu cốt cáp ngầm, đầu cốt nối lèo " 51 ống
19 Thi công lắp đặt Đầu cáp co nguội 0,4kV " 2 cái
20 Thi công lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV " 9 VT
21 Thi công lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 " 1 cột
22 Cung cấp và thi công lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm lên cột ly tâm " 3 bộ
23 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà néo góc " 2 bộ
24 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT " 2 bộ
25 Cung cấp và thi công lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT " 1 bộ
26 Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐG1-12 " 4 VT
27 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng tủ hợp bộ trung thế RMU24kV " 2 móng
28 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng cột BTLT " 1 móng
29 Thi công lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực Fi130/100 " 8.211 mét
30 Thi công lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm HDPE chịu lực Fi65/50 " 2.023 mét
31 Thi công lắp đặt Ống nối HDPE Fi65/50 " 20 cái
32 Thi công lắp đặt Ống nối HDPE Fi130/100 " 82,11 cái
33 Cung cấp và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm (loại 4 ống cáp 01 tầng, 01 ống viễn thông) " 1.554 mét
34 Cung cấp và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm đi trong taluy bê tông (loại 4 ống cáp 01 tầng, 01 ống viễn thông) " 282 mét
35 Cung cấp và thi công lắp đặt Mương cáp ngầm (loại 7 ống cáp 2 tầng, 01 ống viễn thông) " 36 mét
36 Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) " 428 md
37 Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) " 107 md
38 Cung cấp và thi công lắp đặt Hố ga " 32 hố
39 Cung cấp và thi công lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm đi qua Cầu km 4+100 (loại 4 ống cáp 1 tầng, 01 ống viễn thông) " 1 trọn bộ
B Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
C - - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT
D - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
E - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lắp giàn giáo phục vụ thi công, bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->