Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700080-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210700060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 13:14:00 đến ngày 2021-07-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.146943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2293886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.868.573.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.737.146.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,83m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt5,135100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo Thiết kế được duyệt57,05m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt10,484100m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt177,89m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt55,86m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt5,027100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt11,023100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt11,023100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế được duyệt11,712100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Thiết kế được duyệt7,335100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Thiết kế được duyệt0,85100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt4,8100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Thiết kế được duyệt6,087100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Thiết kế được duyệt7,211100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Thiết kế được duyệt40,419100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Thiết kế được duyệt40,419100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo Thiết kế được duyệt6,859100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo Thiết kế được duyệt6,859100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Thiết kế được duyệt6,859100tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,84m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,021100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,058tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo Thiết kế được duyệt2cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt49,317m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,948100m2
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt135,621m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt189,68m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt872,528m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt29,4m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt1,536100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt2,613tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Thiết kế được duyệt4751cấu kiện
10Cắt mép đường bê tôngTheo Thiết kế được duyệt492m
C MƯƠNG XÂY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt140,755m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt1,582100m2
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt263,974m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt311,12m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt777,8m
6Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2.364,512m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt21,302m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt2,016100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,778tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,221tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Thiết kế được duyệt23,842m2
D HỐ GA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,635m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,449m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,887m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt1,538m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt12,439m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,282m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,02100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,029tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Thiết kế được duyệt81cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,366100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt4,058m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Thiết kế được duyệt0,293100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,114100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,114100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt2,464m3
7Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt2,972m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,208tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt1,081100m2
10Bê tông đế cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt1,813m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo Thiết kế được duyệt0,241100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,193tấn
13Lắp đặt đế cốngTheo Thiết kế được duyệt701cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo Thiết kế được duyệt35đoạn
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo Thiết kế được duyệt35mối nối
F CỐNG ÔNG QUẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,056100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo Thiết kế được duyệt0,624m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,062100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt0,062100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt6,697100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt1,071m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Thiết kế được duyệt0,016100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt4,555m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt7,764m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt27,162m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,442m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Thiết kế được duyệt0,027100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,007tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Thiết kế được duyệt0,024tấn
15Ống PVC D75Theo Thiết kế được duyệt1,95m
16Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,898m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,061tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,18100m2
19Bê tông đế cống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,483m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo Thiết kế được duyệt0,057100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,025tấn
22Lắp đặt đế cốngTheo Thiết kế được duyệt61cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmTheo Thiết kế được duyệt11 đoạn ống
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,135100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,882m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,098m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,038100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Thiết kế được duyệt2cái
6Biển báo tam giác cạnh 700Theo Thiết kế được duyệt2cái
7Cột biển báo D80 mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt2cái
8Thanh chống xoay D14Theo Thiết kế được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.146943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2293886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.868.573.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.737.146.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cầu đường; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,83m31
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy trộn vữa 80L1
4 Máy đầm cóc 2.2kw1
5 Máy đầm bàn 2.2kw1
6 Máy đầm dùi 2.2kw1
7 Ô tô tự đổ >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->