Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698555-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 13:12:00 đến ngày 2021-07-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4432E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình Hạ tầng kỹ thuật). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình Giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng hoặc công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời (máy cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngChương V - E HSMT2.129,48m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E HSMT4,8244tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT19,982m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT116,9599m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT6,0346100m3
2Đào san nềnChương V - E HSMT0,4523100m3
3Mua đất để đắp nền K85 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V - E HSMT357,6656m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT2,9774100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT3,4256100m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp -đất cấp IIChương V - E HSMT1,0377100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT2,7866100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT3,7477100m3
5Mua đất để đắp nền K95 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V - E HSMT417,1228m3
6Mua đất để đắp nền K98 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V - E HSMT397,5921m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - E HSMT5,5732100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - E HSMT5,573100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT4,9342100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - E HSMT4,9342100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT4,9342100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V - E HSMT0,8003100tấn
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt gối cống D600 (đã bao gồm vật liệu gối cống BTCT D600 đúc sẵn vận chuyển đến công trình)Chương V - E HSMT56cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V - E HSMT28đoạn
3Chèn khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đườngChương V - E HSMT52,752m
4Lắp đặt gối cống D300 (đã bao gồm vật liệu gối cống BTCT D300 đúc sẵn vận chuyển đến công trình))Chương V - E HSMT24cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V - E HSMT12đoạn
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - E HSMT2,076m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếngChương V - E HSMT0,2068100m2
8Cốt thép đế giếngChương V - E HSMT0,2956tấn
9Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40Chương V - E HSMT3,2982m3
10Lắp đặt đế giếngChương V - E HSMT6cái
11Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40Chương V - E HSMT6m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,54m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chương V - E HSMT87,829m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đanChương V - E HSMT0,1061100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK Chương V - E HSMT0,1823tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK Chương V - E HSMT0,1792tấn
17Bê tông tấm đan, M250Chương V - E HSMT2,8447m3
18Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT6cái
19Lăp đặt tấm composite D900Chương V - E HSMT6cái
20Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - E HSMT1,184m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếngChương V - E HSMT0,0593100m2
22Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40Chương V - E HSMT1,776m3
23Lắp đặt đế giếngChương V - E HSMT8cái
24Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40Chương V - E HSMT2,4624m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,8m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chương V - E HSMT34,552m2
27Lăp đặt lưới chắn rác compositeChương V - E HSMT8cái
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đá dăm đệm móngChương V - E HSMT15,1m3
2Bê tông móng rãnh mác 150Chương V - E HSMT15,1m3
3Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,264100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung, VXM mác 75Chương V - E HSMT34,85m3
5Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT158,4m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,24m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT1,056100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT9,77m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - E HSMT1,0098tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,4594100m2
11Lắp dựng tấm đan nắp rãnhChương V - E HSMT132c.kiện
12Đá dăm đệm móngChương V - E HSMT2,77m3
13Bê tông móng, thân rãnh mác 200Chương V - E HSMT7,45m3
14Ván khuôn thân móng, thân rãnhChương V - E HSMT0,418100m2
15Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,44m3
16Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,264100m2
17Cốt thép mũ mố đường kính Chương V - E HSMT0,1047tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,97m3
19Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - E HSMT0,2039tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmChương V - E HSMT0,2807tấn
21Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,1254100m2
22Lắp dựng tấm đan nắp rãnhChương V - E HSMT22c.kiện
23Đá dăm đệm móngChương V - E HSMT1,49m3
24Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT1,49m3
25Ván khuôn hố gaChương V - E HSMT0,0409100m2
26Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75Chương V - E HSMT4,88m3
27Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,99m2
28Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,94m3
29Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,1142100m2
30Cốt thép mũ mố đường kính Chương V - E HSMT0,0626tấn
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,73m3
32Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - E HSMT0,104tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0286100m2
34Lắp dựng tấm đan hố gaChương V - E HSMT7c.kiện
35Đào rãnh - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6674100m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2926100m3
F VỈA HÈ, CÂY XANH
1Viên bó vỉa đá xẻChương V - E HSMT213md
2Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT55,38m2
3Bê tông đệm đá 4x6, mác 150Chương V - E HSMT6,6m3
4Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V - E HSMT175c.kiện
5Lắp đặt bó vỉa congChương V - E HSMT96cái
6Lát vỉa hè bằng đá xẻ đục nhám KT (20x20x4)Chương V - E HSMT596,52m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT47,72m3
8Viên bó vỉa hố trồng cây, L-1mChương V - E HSMT64viên
9Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT44,8m2
10Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,62m3
11Ván khuôn bê tông lótChương V - E HSMT0,144100m2
12Trồng cây sao đen, cây bằng lăng và các loại cây có giá trị tương đương ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m)Chương V - E HSMT16cây
13Xây khóa hè gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,03m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT42,96m2
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT5,27m3
16Ván khuôn bê tông lótChương V - E HSMT0,3905100m2
17Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,2m3
18Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - E HSMT0,4268100m2
19Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT64,02m2
20Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ côngChương V - E HSMT426cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 80mm dầy 2,9mmChương V - E HSMT0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Chương V - E HSMT1,66100 m
3Ống HDPE Tiền Phong PE80 PN12,5 D20Chương V - E HSMT0,76100 m
4Đai khởi thủy HDPE D110x50mmChương V - E HSMT1cái
5Đai khởi thủy HDPE D50x20mmChương V - E HSMT19cái
6Măng sông HDPE D50mmChương V - E HSMT3cái
7Nối thẳng ren ngoài HDPE D50mmChương V - E HSMT1cái
8Nối thẳng ren ngoài HDPE D20mmChương V - E HSMT57cái
9Tê HDPE ren D50x50mmChương V - E HSMT3cái
10Nút bịt HDPE D50mm ren EuChương V - E HSMT4cái
11Nút bịt HDPE D20mm ren EuChương V - E HSMT19cái
12Van đồng ren trong Miha D40mmChương V - E HSMT2cái
13Kép thép D40mmChương V - E HSMT4cái
14Nối ren trong D50x40mmChương V - E HSMT4cái
15Van gạt ren trong Miha D15Chương V - E HSMT19cái
16Đào đất đặt đường ống, đất C3Chương V - E HSMT43,181m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4318100m3
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,018m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0024100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3Chương V - E HSMT0,012100m
22Mũ chụp ty bằng gang D110Chương V - E HSMT2bộ
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1,66100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - E HSMT0,76100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính Chương V - E HSMT2,42100m
26Nước xúc sả đường ốngChương V - E HSMT354,9456m3
H XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Chương V - E HSMT2cột
2Tiếp địa cột điện RC2Chương V - E HSMT1bộ
3Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Chương V - E HSMT1bộ
4Cổ dề treo cáp cột đơn: CD2-1TChương V - E HSMT1bộ
5Cổ dề treo cáp cột đôi: CD2-2TChương V - E HSMT1bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Chương V - E HSMT2cái
7Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V - E HSMT4cái
8Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Chương V - E HSMT23m
9Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látChương V - E HSMT98m
10Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiChương V - E HSMT6m
11Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápChương V - E HSMT97,04m
12Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânChương V - E HSMT199,62m
13Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngChương V - E HSMT8m
14Măng sông ống thép D90Chương V - E HSMT1cái
15Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtChương V - E HSMT4m
16Colie ôm ống thép và cáp lên cộtChương V - E HSMT3bộ
17Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơChương V - E HSMT3móng
18Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Chương V - E HSMT3bộ
19Tủ điện 150A lắp 6 công tơChương V - E HSMT3tủ
20Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Chương V - E HSMT23,46m
21Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Chương V - E HSMT100,98m
22Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Chương V - E HSMT2đầu
23Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Chương V - E HSMT4đầu
24Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT10cái
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Móng cột đôi MTK-2Chương V - E HSMT1móng
2Tiếp địa cột điện RC2Chương V - E HSMT1bộ
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látChương V - E HSMT98m
4Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiChương V - E HSMT6m
5Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânChương V - E HSMT52m
6Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơChương V - E HSMT3móng
7Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Chương V - E HSMT3bộ
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látChương V - E HSMT32m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápChương V - E HSMT153m
3Giá đỡ tủ điện treoChương V - E HSMT1bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Chương V - E HSMT1tủ
5Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong hộp trên cộtChương V - E HSMT1cái
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mChương V - E HSMT5móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Chương V - E HSMT5bộ
8Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT5cột
9Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WChương V - E HSMT5bộ
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Chương V - E HSMT10m
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Chương V - E HSMT186,16m
12Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Chương V - E HSMT186,16m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
14Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - E HSMT5cột
15Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Chương V - E HSMT2đầu
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Chương V - E HSMT10đầu
17Băng dính cách điệnChương V - E HSMT5cuộn
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V - E HSMT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnChương V - E HSMT8vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếChương V - E HSMT5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4432E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình Hạ tầng kỹ thuật). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình Giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.53
6 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.53
7 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.53
8 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần san nền, giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng hoặc công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m32
2 Máy đầm 1
3 Máy ủi 110 CV1
4 Ô tô tự đổ >=5 Tấn4
5 Máy đầm cóc >=80 kg1
6 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
7 Máy trộn bê tông >=250 lít1
8 Máy trộn vữa >=80 lít1
9 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
10 Máy hàn điện >=23kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
12 Máy đầm bàn >=1,0 KW1
13 Máy tời (máy cẩu) >=3 tấn1
14 Máy phát điện >=5 KVA1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->