Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 13:12:00 đến ngày 2021-07-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4432E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình Hạ tầng kỹ thuật). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình Giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần san nền, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng hoặc công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời (máy cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chương V - E HSMT | 2.129,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 4,8244 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 19,982 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 116,9599 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - E HSMT | 6,0346 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền | Chương V - E HSMT | 0,4523 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp nền K85 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E HSMT | 357,6656 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 2,9774 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - E HSMT | 3,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp -đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0377 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 2,7866 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 3,7477 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền K95 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E HSMT | 417,1228 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền K98 (đã bao gồm thuế phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E HSMT | 397,5921 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - E HSMT | 5,5732 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - E HSMT | 5,573 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 4,9342 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - E HSMT | 4,9342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 4,9342 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Chương V - E HSMT | 0,8003 | 100tấn |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D600 (đã bao gồm vật liệu gối cống BTCT D600 đúc sẵn vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Chương V - E HSMT | 28 | đoạn |
| 3 | Chèn khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường | Chương V - E HSMT | 52,752 | m |
| 4 | Lắp đặt gối cống D300 (đã bao gồm vật liệu gối cống BTCT D300 đúc sẵn vận chuyển đến công trình)) | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 12 | đoạn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V - E HSMT | 2,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng | Chương V - E HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế giếng | Chương V - E HSMT | 0,2956 | tấn |
| 9 | Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 | Chương V - E HSMT | 3,2982 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế giếng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 11 | Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,54 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 87,829 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,1823 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TĐ, ĐK | Chương V - E HSMT | 0,1792 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250 | Chương V - E HSMT | 2,8447 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lăp đặt tấm composite D900 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V - E HSMT | 1,184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đế giếng | Chương V - E HSMT | 0,0593 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đế giếng, đá 1x2, mác 250, PC40 | Chương V - E HSMT | 1,776 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đế giếng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Láng đáy, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 2,4624 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,8 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V - E HSMT | 34,552 | m2 |
| 27 | Lăp đặt lưới chắn rác composite | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Chương V - E HSMT | 15,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Chương V - E HSMT | 15,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 34,85 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 158,4 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,77 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - E HSMT | 1,0098 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Chương V - E HSMT | 132 | c.kiện |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Chương V - E HSMT | 2,77 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, thân rãnh mác 200 | Chương V - E HSMT | 7,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân móng, thân rãnh | Chương V - E HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố đường kính | Chương V - E HSMT | 0,1047 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,97 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,2039 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V - E HSMT | 0,2807 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Chương V - E HSMT | 22 | c.kiện |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Chương V - E HSMT | 1,49 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,49 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 26 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung đặc, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,88 | m3 |
| 27 | Trát mặt trong lòng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,99 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,94 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép mũ mố đường kính | Chương V - E HSMT | 0,0626 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,73 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,104 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V - E HSMT | 7 | c.kiện |
| 35 | Đào rãnh - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6674 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2926 | 100m3 |
| F | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Viên bó vỉa đá xẻ | Chương V - E HSMT | 213 | md |
| 2 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 55,38 | m2 |
| 3 | Bê tông đệm đá 4x6, mác 150 | Chương V - E HSMT | 6,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V - E HSMT | 175 | c.kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V - E HSMT | 96 | cái |
| 6 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ đục nhám KT (20x20x4) | Chương V - E HSMT | 596,52 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,72 | m3 |
| 8 | Viên bó vỉa hố trồng cây, L-1m | Chương V - E HSMT | 64 | viên |
| 9 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,8 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây sao đen, cây bằng lăng và các loại cây có giá trị tương đương ( đường kính 8-10cm, cao 3,0-3,5m) | Chương V - E HSMT | 16 | cây |
| 13 | Xây khóa hè gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,03 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 42,96 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E HSMT | 0,3905 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - E HSMT | 0,4268 | 100m2 |
| 19 | Lớp đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,02 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 426 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 80mm dầy 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Chương V - E HSMT | 1,66 | 100 m |
| 3 | Ống HDPE Tiền Phong PE80 PN12,5 D20 | Chương V - E HSMT | 0,76 | 100 m |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE D110x50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D50x20mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren ngoài HDPE D20mm | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 9 | Tê HDPE ren D50x50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE D50mm ren Eu | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt HDPE D20mm ren Eu | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 12 | Van đồng ren trong Miha D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép thép D40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Nối ren trong D50x40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van gạt ren trong Miha D15 | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - E HSMT | 43,18 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4318 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,018 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3 | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 22 | Mũ chụp ty bằng gang D110 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1,66 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,76 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Chương V - E HSMT | 2,42 | 100m |
| 26 | Nước xúc sả đường ống | Chương V - E HSMT | 354,9456 | m3 |
| H | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp cột đơn: CD2-1T | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp cột đôi: CD2-2T | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 23 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Chương V - E HSMT | 97,04 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Chương V - E HSMT | 199,62 | m |
| 13 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 14 | Măng sông ống thép D90 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 16 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Chương V - E HSMT | 3 | móng |
| 18 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 20 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 23,46 | m |
| 21 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 100,98 | m |
| 22 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-2 | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Chương V - E HSMT | 52 | m |
| 6 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Chương V - E HSMT | 3 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Chương V - E HSMT | 153 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong hộp trên cột | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Chương V - E HSMT | 5 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 186,16 | m |
| 12 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 186,16 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 15 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | đầu |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 5 | cuộn |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Chương V - E HSMT | 8 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 5 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4432E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục San nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.* Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp IV ; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình Hạ tầng kỹ thuật). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình Giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần san nền, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng hoặc công trình giao thông.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm | 1 | |
| 3 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 Tấn | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | >=23kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1,0 KW | 1 |
| 13 | Máy tời (máy cẩu) | >=3 tấn | 1 |
| 14 | Máy phát điện | >=5 KVA | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi