Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701550-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210699051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 12:21:00 đến ngày 2021-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,880,626,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG, 9 GIAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,655 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4367 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3757 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,9171 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,372 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1272 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0384 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1044 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6252 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4968 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,46 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8905 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,927 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 100m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,104 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,726 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,677 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1855 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,648 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8592 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,893 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2397 100m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0598 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1992 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7854 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0178 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,064 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6732 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2477 100m2
35 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3005 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4002 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7826 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7891 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4193 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3738 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8965 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,1765 m3
44 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2491 m3
45 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,1553 m3
46 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4802 tấn
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5872 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6336 100m2
49 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8673 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4975 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,702 m3
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,1618 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m2
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3762 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0143 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1837 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9505 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,574 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8752 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9221 m3
62 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,7973 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,1601 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2531 m3
65 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,4132 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4831 100m2
67 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9372 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2088 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3651 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7901 m3
71 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2491 m3
72 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,1553 m3
73 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4802 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0063 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0524 tấn
76 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0914 100m2
77 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2585 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1899 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2386 m3
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3478 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6335 m3
84 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6335 m3
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,996 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,26 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,98 m3
88 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,98 m3
89 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,428 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,428 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,66 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2362 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4542 tấn
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5424 m3
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,4 m2
96 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m2
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
99 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2283 100m3
100 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1522 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7082 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8055 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4045 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5729 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2454 m3
106 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,3143 m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1505 100m2
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6988 m3
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,3143 m2
112 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,3 m2
113 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1137 100m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3632 m3
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 1cấu kiện
117 Ống sành D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 Các lớp lọc trong bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7856 m3
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7408 m3
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6628 100m2
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,64 m2
124 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2929 m3
125 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2813 tấn
126 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8831 tấn
127 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8831 tấn
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5547 100m2
129 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5547 100m2
130 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,5 m2
131 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5542 m3
132 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4036 tấn
133 Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
134 Ống thoát nước qua dầm D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,098 100m
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,74 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 m2
138 Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
139 Ống thoát nước qua dầm D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m
141 Gia công lắp đặt thang thép lên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ck
142 Gia công lắp đặt cửa tôn lên mái (Bao gồm cả bản lề và khóa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340,8155 m2
144 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7151 m3
145 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,744 tấn
146 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,8113 m2
147 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,804 m2
148 Đắp chi tiết trang trí cửa mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,5 m
150 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,8 m
151 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,82 m2
152 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9465 m3
153 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3448 10m2
154 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3049 tấn
155 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,64 m2
156 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,1522 m2
157 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,807 m2
158 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7689 m3
159 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,537 tấn
160 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.110,809 m2
161 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,793 m2
162 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 m3
163 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5353 tấn
164 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,7188 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,9285 m2
166 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6925 m3
167 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2187 tấn
168 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,571 m2
169 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,64 m2
170 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,799 m3
171 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8046 tấn
172 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,8592 m2
173 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
174 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,055 m2
175 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,675 m2
176 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5556 m3
177 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8862 10m2
178 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1412 tấn
179 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,35 m2
180 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,46 m2
181 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0827 m3
182 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,6505 10m2
183 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5457 tấn
184 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,345 m2
185 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,42 m2
186 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,05 m2
187 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,235 m2
188 Trụ đầu lan can cầu thang bằng Inox đường kính D90 (Bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
189 Lan can cầu thang + Lan can thép hộp Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,235 m2
190 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,085 m2
191 Hoa sắt cửa sổ thép Inox vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,085 m2
192 Gia công + Lắp đặt Cách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact KT 1,2x0,8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
193 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,804 m2
194 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,804 m2
195 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,6268 m2
196 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.606,616 m2
197 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,654 m2
198 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.181,8565 m2
199 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.788,4725 m2
200 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 736,2808 m2
201 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,82 m2
202 Cửa khung nhôm hệ kính mở dán an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,82 m2
203 Lắp đặt quả hồ lô trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
204 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
205 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
206 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
207 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
208 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
209 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
211 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
212 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
214 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 bộ
215 Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
216 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
218 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
219 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 820 m
224 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
225 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 hộp
226 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
227 Cáp thép treo cáp đầu vào D4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
228 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
229 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
230 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
231 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
232 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
233 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
234 Cọc đỡ thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185 cái
235 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,176 m3
236 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,784 m3
237 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
238 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
239 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
240 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
241 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
242 Hộp đựng KT 600x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
243 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
244 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
246 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
247 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
248 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
249 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
250 Phễu thoát sàn inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
251 Cổ ngỗng ngăn mùi tiểu nam + nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
252 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
253 Van khóa PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
254 Van khóa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
255 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
256 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m
257 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m
258 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m
259 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
260 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
261 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
262 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
263 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
264 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
265 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 66mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
266 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
267 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
268 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 100m
270 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
271 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
272 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
273 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
274 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
275 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
276 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
B HẠNG MỤC: SAN MẶT BẰNG
1 Phá dỡ 02 nhà lưu trú cấp IV, 5 gian bằng máy kết hợp thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ct
2 Phá dỡ Nhà bếp bằng máy kết hợp thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
3 Phá dỡ Nhà WC + Bể nước bằng máy kết hợp thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ct
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309,5074 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,3382 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8748 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,6326 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,3382 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 925,8977 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 619,0147 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->