Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Nhà văn hóa thiếu nhi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Nhà văn hóa thiếu nhi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 12:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,559,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | tcvn | 108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | tcvn | 17,28 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | tcvn | 10,2435 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | tcvn | 11,8762 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | tcvn | 70 | tấn/lần |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | tcvn | 1,065 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | tcvn | 144 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | tcvn | 2,7 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | tcvn | 1,3754 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 10,144 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 40,9765 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 96,608 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | tcvn | 409,4359 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | tcvn | 0,383 | m3 |
| 15 | Đất màu trồng cây | tcvn | 33,435 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 12,3925 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 93,4473 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 40,8915 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 22,1374 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 24,46 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 119,169 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 99,8797 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 18,1967 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 10,8125 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 1,9388 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 7,492 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 13,2115 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 10,354 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 2,7874 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | tcvn | 0,9977 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,0116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 3,586 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 1,2183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 8,1345 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,9298 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 4,527 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tcvn | 0,4617 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu1 và mái, đường kính cốt thép | tcvn | 2,2182 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1 và mái, đường kính cốt thép | tcvn | 8,7358 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1 và mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tcvn | 1,6692 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | tcvn | 0,2339 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 1,2842 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 10,0525 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 1,5375 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 53,595 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 7,729 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không 4x8x19, chiều cao | tcvn | 1,8688 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 37,5359 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 4,0761 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 2,418 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu 4x8x19, chiều cao | tcvn | 66,8473 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu 4x8x19, chiều cao | tcvn | 125,5499 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 71,8889 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 72,1058 | m3 |
| 55 | Công tác ốp đá bóc 100x200 | tcvn | 90,0145 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | tcvn | 166,64 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | tcvn | 155,4644 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 2.355,6147 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 2.525,2257 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 900,4518 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 685,8007 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 1.059,3781 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 4.880,841 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 2.645,631 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 2.355,615 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 5.170,857 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 255,66 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 255,66 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 255,66 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 178,2 | m |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 7,5974 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tcvn | 7,8896 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | tcvn | 7,8896 | tấn |
| 74 | Thi công trần tôn lạnh sơn tĩnh điện | tcvn | 1.239,0653 | m2 |
| 75 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 515,978 | m |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 45,54 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | tcvn | 95,4344 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | tcvn | 8,393 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | tcvn | 58,72 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | tcvn | 1.469,4881 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 5,88 | m2 |
| 82 | LD bulong M20x600 | tcvn | 24 | cái |
| 83 | LD bulong M24x50 | tcvn | 60 | cái |
| 84 | LD bulong M12x20 | tcvn | 96 | cái |
| 85 | LD ty giằng Þ12, L=1,1m | tcvn | 56 | cái |
| 86 | CC tay vịn lan can sắt hộp | tcvn | 58,5764 | m2 |
| 87 | CC tay vịn cầu thang (thành trong) inox 304 | tcvn | 20,34 | m2 |
| 88 | CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,5m, rộng 0,394m | tcvn | 17 | chữ |
| 89 | CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,3m, rộng 0,239m | tcvn | 14 | chữ |
| 90 | CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,4m, rộng 0,318m | tcvn | 9 | chữ |
| 91 | CC tấm alu dày 5mm màu đỏ | tcvn | 8,52 | m2 |
| 92 | CC chữ mica nổi màu vàng cao 0,25m, rộng 0,202m | tcvn | 34 | chữ |
| 93 | CC vách ngăn pano nhôm hệ 500 | tcvn | 4,32 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can | tcvn | 78,916 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | tcvn | 117,152 | m2 |
| 96 | CC cửa nhôm xingfa | tcvn | 218,22 | m2 |
| 97 | CC cửa nhôm xingfa | tcvn | 30,69 | m2 |
| 98 | CC cửa nhôm xingfa cánh lùa | tcvn | 154,26 | m2 |
| 99 | CC khung nhôm xingfa | tcvn | 5,346 | m2 |
| 100 | CC song bảo vệ cửa | tcvn | 155,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 564,016 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 311 | m2 |
| 103 | LD gạch bông gió 200x200 | tcvn | 24 | viên |
| 104 | LD khung nhôm lưới inox chống côn trùng vệ sinh 1 | tcvn | 1,0312 | m2 |
| 105 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 36,237 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 14,308 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,865 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,16 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,4432 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,0893 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,186 | 100m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 7,274 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 46 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 13,12 | m2 |
| 115 | Lớp đá 4x6 | tcvn | 1,152 | m3 |
| 116 | Lớp than củi | tcvn | 0,7 | m3 |
| 117 | Lớp gạch vỡ | tcvn | 0,35 | m3 |
| 118 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | tcvn | 1,0048 | m3 |
| 119 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | tcvn | 0,942 | m3 |
| 120 | LD ống cống BTCT, L=500mm | tcvn | 16 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | tcvn | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tcvn | 65 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 36W kt(400x400), hình vuông nổi lắp sát trần. | tcvn | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 24W kt(300x300), hình vuông nổi lắp sát trần. | tcvn | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m (50W) | tcvn | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn treo trần 50W, D350 - Đèn sát trần | tcvn | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | tcvn | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | tcvn | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | tcvn | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | tcvn | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt điều tốc quạt | tcvn | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tcvn | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | tcvn | 89 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 185 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | tcvn | 43 | bảng |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB. | tcvn | 43 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực. | tcvn | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x200). | tcvn | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2 | tcvn | 3.750 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2 | tcvn | 1.250 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2 | tcvn | 945 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV06mm2 | tcvn | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2 | tcvn | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV10mm2 | tcvn | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV16mm2 | tcvn | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x06mm2 | tcvn | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x16mm2 | tcvn | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x35mm2 | tcvn | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 4 ruột CXV 4x70mm2 | tcvn | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | tcvn | 2.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 380 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 250Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 60Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 25Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 25Ampe | tcvn | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe. | tcvn | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 25Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 10Ampe | tcvn | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 40 | cái |
| 55 | Đóng cọc đã có sẵn. | tcvn | 5 | cọc |
| 56 | Rải cáp đồng trần 25mm². | tcvn | 0,2 | 100m |
| 57 | Vis, Tê, Co. | tcvn | 300 | bịt |
| 58 | Băng keo. | tcvn | 150 | cuộn |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | tcvn | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | tcvn | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | tcvn | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | tcvn | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | tcvn | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | tcvn | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | tcvn | 2,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | tcvn | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | tcvn | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | tcvn | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | tcvn | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | tcvn | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | tcvn | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | tcvn | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 16 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | tcvn | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | tcvn | 16 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 16 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | tcvn | 16 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | tcvn | 32 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | tcvn | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 6 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | tcvn | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 32 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 18 | cái |
| 30 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | tcvn | 4 | cái |
| 31 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | tcvn | 4 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 20 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | tcvn | 48 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | tcvn | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | tcvn | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm | tcvn | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | tcvn | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tcvn | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo | tcvn | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | tcvn | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thải chữ P | tcvn | 13 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | tcvn | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | tcvn | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | tcvn | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | tcvn | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | tcvn | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | tcvn | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | tcvn | 20 | cái |
| 49 | Van phao tự động D34 | tcvn | 1 | cái |
| 50 | Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang | tcvn | 1 | bể |
| 51 | Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) | tcvn | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp | tcvn | 1 | bộ |
| 53 | Giếng khoan D60 | tcvn | 1 | giếng |
| D | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | tcvn | 7,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 14,195 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 10,653 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 15,144 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 27,645 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 8,219 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | tcvn | 3,165 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tcvn | 3,5523 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tcvn | 0,0045 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 213,54 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 54,18 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 213,54 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 267,72 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 267,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | tcvn | 4 | m |
| 18 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | tcvn | 37,4 | m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | tcvn | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | tcvn | 0,09 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,101 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | tcvn | 18,684 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 1,8 | m2 |
| 26 | Cửa lưới B40 | tcvn | 1,8 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | tcvn | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 6,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | tcvn | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | tcvn | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | tcvn | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | tcvn | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | tcvn | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | tcvn | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | tcvn | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | tcvn | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | tcvn | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | tcvn | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | tcvn | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | tcvn | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | tcvn | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | tcvn | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | tcvn | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | tcvn | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | tcvn | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | tcvn | 2 | cái |
| 22 | Ống chống rung D114 | tcvn | 4 | cái |
| 23 | Crêphin D114 | tcvn | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | tcvn | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | tcvn | 1 | cái |
| 26 | Tiêu lệnh PCCC | tcvn | 6 | bộ |
| 27 | Hộp PCCC | tcvn | 6 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy | tcvn | 6 | cuộn |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 T5 | tcvn | 6 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 F8 | tcvn | 6 | bình |
| 31 | Giá treo bình chữa cháy | tcvn | 6 | cái |
| 32 | Khớp nối vòi D50 | tcvn | 6 | cái |
| 33 | Lăng phun D13 | tcvn | 6 | cái |
| 34 | Ngàm B (lăng phun D13) | tcvn | 6 | cái |
| 35 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel (Tương đương Huyndai) Q=Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw. | tcvn | 1 | máy |
| 36 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Tương đương Pentax) Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy. | tcvn | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | tcvn | 1 | tủ |
| 38 | Máy bơm 2 hp | tcvn | 1 | cái |
| 39 | Giếng khoan D60 | tcvn | 1 | cái |
| 40 | keo AB | tcvn | 3 | kg |
| 41 | Sơn dầu | tcvn | 10 | kg |
| F | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | tcvn | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | tcvn | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | tcvn | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | tcvn | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | tcvn | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | tcvn | 1.260 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | tcvn | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | tcvn | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | tcvn | 200 | m |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | tcvn | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | tcvn | 1 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | tcvn | 1 | 5 đèn |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m"kim cao 4m" | tcvn | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | tcvn | 70 | m |
| 3 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | tcvn | 1 | trụ |
| 4 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | tcvn | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 1 | hộp |
| 6 | Hộp kiểm tra. | tcvn | 1 | hộp |
| 7 | Sơn thái. | tcvn | 3 | hộp |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | tcvn | 2 | mối |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị | tcvn | 30 | cái |
| 10 | Chân trụ đỡ. | tcvn | 1 | bộ |
| 11 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | tcvn | 1 | bộ |
| 12 | Khoan giếng 40m | tcvn | 1 | cái |
| H | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 40 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | tcvn | 400 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5838E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.782.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi