Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:50:00 đến ngày 2021-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,913,796,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 298,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng Giám đốc | |||
| 1 | Vách ốp phẳng phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 124,5021 | m2 |
| 2 | Vách ốp mặt trước tủ phòng giám đốc (viền bọc da, tay nắm cửa, bộ phụ kiên, ...) | Theo chương V của E - HSMT | 15,5494 | m2 |
| 3 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 224,8703 | m2 |
| 4 | Vách ốp 2 mặt bịt cửa đi phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 5,786 | m2 |
| 5 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 103,545 | md |
| 6 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 101,345 | md |
| 7 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 39,5 | md |
| B | PHÒNG TIẾP KHÁCH, PHÒNG NGHỈ GIÁM ĐỐC: | |||
| 1 | Vách ốp Laminate giả đá, màu theo mẫu. Kích thước 5280 x 3000mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 54,2333 | m2 |
| 3 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 10,2293 | m2 |
| 4 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 45,098 | md |
| 5 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 36,617 | md |
| 6 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 79,939 | md |
| C | Phòng Phó giám đốc | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 250,4381 | m2 |
| 2 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 30,6878 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 135,294 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 109,581 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 256,212 | md |
| D | Phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Logo biểu tượng, chữ "EVN NPC PC HATINH" | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vách ốp phẳng tiêu âm | Theo chương V của E - HSMT | 56,7678 | m2 |
| 3 | Vách ốp tiêu âm cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 24,9633 | m2 |
| 4 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 33,069 | md |
| 5 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 29,516 | md |
| 6 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 38,743 | md |
| E | Phòng họp vip | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 59,1936 | m2 |
| 2 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 4,139 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 17,068 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 14,633 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 23,092 | md |
| F | Phòng chủ tịch công đoàn | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 49,7234 | m2 |
| 2 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 8,2426 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 26,72 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 25,475 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 30,465 | md |
| G | Phòng điều độ | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 84,2119 | m2 |
| 2 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 26,202 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 30,075 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 28,801 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 29,742 | md |
| H | Hội trường lớn | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 302,7429 | m2 |
| 2 | Vách ốp nỉ tiêu âm | Theo chương V của E - HSMT | 49,4908 | m2 |
| 3 | Vách ốp nan gỗ tiêu âm | Theo chương V của E - HSMT | 77,1931 | m2 |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 84,166 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 39,012 | md |
| 6 | Ván sàn gỗ công nghiệp: | Theo chương V của E - HSMT | 70,5929 | m2 |
| 7 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| I | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Theo chương V của E - HSMT | 77,0021 | m2 |
| 2 | Vách ốp cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 10,6781 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 32,698 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 31,302 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 3,1019 | md |
| 6 | Hệ thống đèn led + bộ đổi nguồn trang trí vách. Led dây cao cấp | Theo chương V của E - HSMT | 52,016 | md |
| J | Phòng họp trực tuyến nhà 4 tâng | |||
| 1 | Vách ốp phẳng tiêu âm | Theo chương V của E - HSMT | 40,5261 | m2 |
| 2 | Vách ốp tiêu âm cách tường, ốp cột, ốp các chi tiết nhỏ, ốp ghép mòi | Theo chương V của E - HSMT | 40,8831 | m2 |
| 3 | Nẹp trần, nẹp tiếp giáp vách với tường | Theo chương V của E - HSMT | 33,985 | md |
| 4 | Nẹp chân tường | Theo chương V của E - HSMT | 31,685 | md |
| 5 | Phào L ốp cửa, ốp khung tường | Theo chương V của E - HSMT | 11,032 | md |
| 6 | Kính cường lực 8mm | Theo chương V của E - HSMT | 7,007 | m2 |
| 7 | Logo biểu tượng, chữ "EVN NPC PC HATINH" | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| K | Vật tư ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,35mm | Theo chương V của E - HSMT | 2,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,52mm | Theo chương V của E - HSMT | 4,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Theo chương V của E - HSMT | 3,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15,88mm | Theo chương V của E - HSMT | 3,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 19,05mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 22,2mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 28,58mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 34,9mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 41,3mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,35mm | Theo chương V của E - HSMT | 2,57 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,52mm | Theo chương V của E - HSMT | 4,15 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chương V của E - HSMT | 3,37 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,88mm | Theo chương V của E - HSMT | 3,8 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,05mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,9 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,4 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,58mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,56 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,8 | 100m |
| 19 | Ga bổ sung đường ống R410 | Theo chương V của E - HSMT | 90 | Kilôgam |
| 20 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo chương V của E - HSMT | 91 | bộ |
| 21 | Quay treo + ty treo ống đồng | Theo chương V của E - HSMT | 750 | bộ |
| 22 | Bình khí ni tơ | Theo chương V của E - HSMT | 45 | bình |
| 23 | Máng tôn che ống đồng trên mái KT: 900x200 dày 0,95 | Theo chương V của E - HSMT | 13 | m |
| 24 | Máng tôn che ống đồng trên mái KT: 500x200 dày 0,58 | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m |
| L | Vật tư ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 4,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V của E - HSMT | 2,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28mm | Theo chương V của E - HSMT | 4,21 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,83 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 42mm | Theo chương V của E - HSMT | 2,22 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 48mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 90mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Cùm treo + ty treo ống đồng | Theo chương V của E - HSMT | 612 | bộ |
| M | Vật tư dây linh kiện và dây điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 3.490 | m |
| 2 | Ống ruột gà D25 | Theo chương V của E - HSMT | 3.490 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 1.043 | m |
| 4 | Ống ruột gà D25 | Theo chương V của E - HSMT | 1.043 | m |
| N | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm | Theo chương V của E - HSMT | 4 | tổ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh Cassele 4 hướng hệ VRF | Theo chương V của E - HSMT | 73 | cái |
| 3 | Lắp đặt hệ điều khiển từ xa nối dây | Theo chương V của E - HSMT | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt ty treo dàn lạnh | Theo chương V của E - HSMT | 73 | cái |
| 5 | Hệ giá đỡ giàn nóng 4 tố | Theo chương V của E - HSMT | 4 | tổ |
| 6 | Hệ giá đỡ ống đồng + dây điện trên mái | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy điều hòa cục bộ cho 7 máy | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| O | Cấp điện điều hòa | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày 3cm | Theo chương V của E - HSMT | 49,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chương V của E - HSMT | 0,283 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 x35mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 8 | Tủ điện 800x600x250mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 8W/5A | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Đèn báo pha | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Vật tư phụ kiện (đầu ép cốt, dây, ...) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V của E - HSMT | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, cấp nguồn dàn lạnh | Theo chương V của E - HSMT | 1.800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, tiếp địa dàn lạnh | Theo chương V của E - HSMT | 1.800 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E - HSMT | 1.800 | m |
| 22 | Kẹp ống | Theo chương V của E - HSMT | 1.500 | cái |
| 23 | Máng cáp 200x100x1,2mm | Theo chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 24 | Tủ điện tầng 500x300x150mm | Theo chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2, dây tiếp địa | Theo chương V của E - HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2, dây tiếp địa | Theo chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 27 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| P | TRẦN, VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E - HSMT | 4,78 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo chương V của E - HSMT | 4,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E - HSMT | 645,252 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V của E - HSMT | 26,77 | m2 |
| 5 | Sửa chữa trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chìm (thay mới tấm trần, giữ nguyên hệ khung) | Theo chương V của E - HSMT | 182,252 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả | Theo chương V của E - HSMT | 1.967,5 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chìm | Theo chương V của E - HSMT | 241 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần chìm | Theo chương V của E - HSMT | 294 | m2 |
| 9 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Theo chương V của E - HSMT | 91,8 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E - HSMT | 183,6 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E - HSMT | 717,252 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 900,852 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 2,55 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E - HSMT | 2,55 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E - HSMT | 2,55 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 2,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E - HSMT | 242 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đầu báo cháy: | Theo chương V của E - HSMT | 107 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần, hộp điều khiển: | Theo chương V của E - HSMT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn LED Panel 600x600mm | Theo chương V của E - HSMT | 164 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Theo chương V của E - HSMT | 435 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led dây, 9W/m | Theo chương V của E - HSMT | 495 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V của E - HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Theo chương V của E - HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V của E - HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo chương V của E - HSMT | 107 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, dây điện cũ tận dụng | 227 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 2.370 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - PVC D15 | Theo chương V của E - HSMT | 585 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống mềm D15 | Theo chương V của E - HSMT | 464,8 | m |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG Ổ CẮM ÂM SÀN | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày 2cm | Theo chương V của E - HSMT | 17 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 1,7 | m2 |
| 3 | Cắt sàn gạch bằng máy - Chiều dày 2cm | Theo chương V của E - HSMT | 148,215 | m |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy- lắp đặt ổ cắm âm sàn - Chiều dày 6cm | Theo chương V của E - HSMT | 77,76 | m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,382 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nẹp inox bảo hộ dây dẫn 20x20mm | 367,622 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây mạng | Theo chương V của E - HSMT | 574,018 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo chương V của E - HSMT | 380,679 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ mạng âm sàn | Theo chương V của E - HSMT | 128 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ mạng âm sàn | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ điện âm sàn | Theo chương V của E - HSMT | 139 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E - HSMT | 1,7 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E - HSMT | 1,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1,7 | m2 |
| 15 | SWTTCH 12 PORT | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| S | ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn 7R 230W BEAM MOVING HEAD LIGHT ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn PAR 18*12W RGB 8 IN ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu COB 400W TRẮNG + TRẮNG ẤM ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | BÀN DMX 1024 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | BỘ CHIA DMX 6 KÊNH ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 6 | KHUNG TREO ĐÈN, CHẤT LIỆU INOX | Theo chương V của E - HSMT | 11,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| T | Nội thất bàn, ghế, tủ | |||
| 1 | Ghế chờ inox băng 3 | Theo chương V của E - HSMT | 15 | chiếc |
| 2 | Quầy giao dịch | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo chương V của E - HSMT | 101 | chiếc |
| 4 | Ghế chân quỳ | Theo chương V của E - HSMT | 292 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu thấp | Theo chương V của E - HSMT | 8 | chiếc |
| 6 | Giá CPU di động | Theo chương V của E - HSMT | 139 | chiếc |
| 7 | Rèm cửa, rèm dọc lá | Theo chương V của E - HSMT | 767,825 | m2 |
| 8 | Bàn trưởng, phó phòng | Theo chương V của E - HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Sofa 1 băng, 2 đơn, 1 bàn trà | Theo chương V của E - HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Tủ cao sau lưng bàn làm việc | Theo chương V của E - HSMT | 28 | chiếc |
| 11 | Ghế trưởng, phó phòng | Theo chương V của E - HSMT | 39 | chiếc |
| 12 | Bàn làm việc nhân viên | Theo chương V của E - HSMT | 94 | bộ |
| 13 | Tủ cao nhân viên | Theo chương V của E - HSMT | 102 | chiếc |
| 14 | Bàn họp chân sắt | Theo chương V của E - HSMT | 13 | chiếc |
| 15 | Bàn làm việc chánh văn phòng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế lãnh đạo ( PGĐ+ CTCĐ) | Theo chương V của E - HSMT | 4 | chiếc |
| 17 | Sofa 2 đơn, 1 bàn trà kẹp | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bàn giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Sofa phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ cao sau lưng bàn làm việc phòng giám đốc -01 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Tủ cao kết hợp vách ngăn phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Tủ cao sau lưng bàn làm việc phòng giám đốc -02 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ cao sau lưng ghế sofa phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Ghế giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Ghế trình kí phòng giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 26 | Thảm | Theo chương V của E - HSMT | 946,6672 | m2 |
| 27 | Rèm cửa, rèm nhựa PVC | Theo chương V của E - HSMT | 40,32 | m2 |
| 28 | Sofa đơn phòng tiếp khách | Theo chương V của E - HSMT | 11 | chiếc |
| 29 | Bàn trà tiếp khách | Theo chương V của E - HSMT | 3 | chiếc |
| 30 | Bàn trà kẹp | Theo chương V của E - HSMT | 5 | chiếc |
| 31 | Bàn trà kẹp | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 32 | Giường | Theo chương V của E - HSMT | 4 | chiếc |
| 33 | Tab đầu giường | Theo chương V của E - HSMT | 8 | chiếc |
| 34 | Tủ cá nhân giám đốc, phó giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 4 | chiếc |
| 35 | Bàn họp VIP | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ghế họp VIP | Theo chương V của E - HSMT | 9 | chiếc |
| 37 | Bàn họp trực tuyến lớn | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 38 | Tủ cao kết hợp vách phòng họp trực tuyến | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 39 | Bục để tivi loại 1 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | chiếc |
| 40 | Bục để tivi loại 2 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | chiếc |
| 41 | Bàn họp phòng họp B | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 42 | Bàn làm việc phòng y tế | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Giường khám bệnh | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 44 | Bàn Phó giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 4 | |
| 45 | Bàn họp PGĐ | Theo chương V của E - HSMT | 4 | |
| 46 | Tủ cao sau lưng bàn làm việc phó giám đốc | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Bàn quan sát | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 48 | Hệ tủ để màn hình LED | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 49 | Bàn đại biểu loại 1 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 50 | Bàn đại biểu loại 2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | chiếc |
| 51 | Ghế chủ trì hội trường | Theo chương V của E - HSMT | 4 | chiếc |
| 52 | Băng 4 ghế hội trường hàng đầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Băng 5 ghế hội trường hàng đầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Băng 4 ghế hội trường hàng sau | Theo chương V của E - HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Băng 5 ghế hội trường hàng sau | Theo chương V của E - HSMT | 22 | bộ |
| 56 | Bục để tượng bác | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 57 | Bục phát biểu | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| 58 | Bàn ăn nhẹ | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 59 | Tủ trưng bày loại 1 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 60 | Tủ trưng bày loại 2 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 61 | Tủ trưng bày loại 3 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 62 | Tủ trưng bày loại 4 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 63 | Bàn ăn | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Ghế ăn | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 65 | Kệ sắt trong kho | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 66 | Bàn họp trực tuyến nhỏ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | chiếc |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm 220v/100Hz-18Hz | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Điểm kết nối đầu cuối hội nghị truyền hình Chất lượng hình ảnh 1080p, 30fps, zoom số 4X, camera quay quét phóng góc ống kính tối thiểu 101 độ. | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị hội nghị truyền hình chất lượng hình ảnh 720p30 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Micro chủ tọa có công tắc ưu tiên | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Micro đai biểu | Theo chương V của E - HSMT | 22 | Hộp |
| 6 | Micro không dây cầm tay | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Theo chương V của E - HSMT | 2 | sợi |
| 8 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | Theo chương V của E - HSMT | 150 | Mét |
| 9 | Loa áp trần Công suất 40W | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Chiếc |
| 10 | Amply liền mixer Công suất 250W/220V | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 11 | Vang số âm thanh tích hợp chỉnh wifi, phát nhạc Bluetooth, chống rú rít | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Tủ âm thanh ABS chuyên dụng | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm Pin năng lượng mặt trời - Công suất cực đại 450w | Theo chương V của E - HSMT | 90 | tấm |
| 2 | Máy Inverter hòa lưới 50kw | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển giám sát | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối nguồn | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp điện DC 4mm | Theo chương V của E - HSMT | 250 | m |
| 3 | Dây cáp động lực 3x70mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 22 | m |
| 4 | Cáp đồng 35mm | Theo chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 5 | Cáp đồng M10 | Theo chương V của E - HSMT | 70 | m |
| 6 | giắc cắm MC4 chuyên dụng | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cặp |
| X | KHUNG GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Kẹp giữa 35mm | Theo chương V của E - HSMT | 190 | bộ |
| 2 | Bích kẹp biên 35mm | Theo chương V của E - HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Xà gồ 50x50x1,8mm | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 4 | Thép hộp 40x80x1,8mm | Theo chương V của E - HSMT | 130 | m |
| 5 | Thép hộp 40x40x1,8mm | Theo chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 6 | Ty ren ramset | Theo chương V của E - HSMT | 190 | cái |
| 7 | Keo ramset | Theo chương V của E - HSMT | 6 | hộp |
| Y | VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Cẩu nâng, xe nâng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| 2 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V của E - HSMT | 40,5 | kwp |
| Z | THIẾT BỊ ÂM THANH PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa âm thanh hội trường | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Chiếc |
| 2 | Loa trầm 15 inch kép | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa toàn dải 2 đường | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Cục đẩy công suất 600W | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Vang số karaoke âm thanh | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ trộn âm thanh | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ Quản lý nguồn | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Chiếc |
| 10 | Giá treo loa | Theo chương V của E - HSMT | 2 | đôi |
| 11 | Tủ Âm thanh chuyên dụng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Dây tín âm thanh + giắc kết nối | Theo chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| AA | Dàn nóng một chiều lạnh, gas R410a ,VRV A | |||
| 1 | Dàn nóng một chiều lạnh, gas R410a ,VRV A, Model: RXQ32AMYM được gép bởi: 01 dàn RXQ14AYM+01 dàn RXQ18AYM – 90 kW -Btu/h | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng một chiều lạnh, gas R410a ,VRV A, Model: RXQ42AMYM được gép bởi: 02 dàn RXQ12AYM+ 01 dàn RXQ18AYM – 119 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng một chiều lạnh, gas R410a ,VRV A, Model: RXQ48AMYM được gép bởi: 01 dàn RXQ14AYM+ 01 dàn RXQ16AYM+ 01 dàn RXQ18AYM – 135 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng một chiều lạnh, gas R410a ,VRV A, Model: RXQ52AMYM được gép bởi: 01 dàn RXQ16AYM+ 02 dàn RXQ18AYM - 145kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| AB | Loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: | |||
| 1 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ40AVM – 4.5 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ50AVM – 5.6 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ60AVM – 7.1 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 33 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ80AVM – 9.0 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ100AVM – 11.2 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh loại cassette âm trần thổi đa hướng thổi, có bơm nước xã, Model: FXFQ140AVM – 16.0 kW -Btu/h ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Mặt nạ cassette âm trần thổi đa hướng Model: BYCQ125EAF ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 73 | Bộ |
| AC | Điều khiển cho dàn lạnh: | |||
| 1 | Điều khiển dây cho giàn lạnh Model: BRC1E63 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 73 | Bộ |
| AD | Bộ nối dàn nóng, Model: | |||
| 1 | Bộ nối dàn nóng, Model: BHFP22P100-8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nối dàn nóng, Model: BHFP22P151-8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| AE | Bộ chia gas dàn lạnh, Model: | |||
| 1 | Bộ chia gas dàn lạnh, Model:KHRP26A22T8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Bộ chia gas dàn lạnh, Model:KHRP26A33T8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 23 | Bộ |
| 3 | Bộ chia gas dàn lạnh, Model:KHRP26A72T8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Bộ chia gas dàn lạnh, Model:KHRP26A73T8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh, Model:KHRP26M73T8 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| AF | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tivi 32 inch, Smart TV, phòng nghỉ GĐ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Màn hình 65 inch phòng họp trực tuyến | Theo chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Màn hình 55 inch phòng họp trực tuyến | Theo chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Màn hình LED P4 hội trường | Theo chương V của E - HSMT | 16,2 | m2 |
| 5 | Màn hình LED P3 phòng điều độ | Theo chương V của E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 6 | Bộ xử lý hình ảnh VP1000 ( kết nối máy tính, camera, ti vi…) ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy chiếu PT-LB305 ( hoặc tương đương) | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.987E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.878.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi