Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701313-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210699032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:37:00 đến ngày 2021-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,290,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1555 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,98 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,117 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,117 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,9555 m2
13 Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm nhựa hoa văn loại tấm thả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,98 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
16 Hoa sắt cửa sổ thép inox vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
18 Cửa đi khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
19 Khóa cửa tay nắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
20 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
27 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
28 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
34 Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
50 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
51 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
52 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,94 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,94 m2
56 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,92 m2
61 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,4 m
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,66 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,66 m2
64 Cạo lớp sơn cũ, Sơn lại hoa sắt cửa sổ + Khuôn gỗ cửa sổ + ô kính trên cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
65 Làm trần bằng thạch cao giật cấp khung xương hợp kim Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,1 m2
66 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,4 1m cấu kiện
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 1m2 cấu kiện
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
69 Khuôn cửa KT 250x70 gỗ N2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,4 m
70 Cửa đi panô kính gỗ N2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
71 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
72 Rèm cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,072 m2
73 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (loại hộp vuông kt 250x250) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (DOWNLIGHT âm trần viền bạc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
76 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều nóng lạnh - 12000PTU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
77 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 26A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91 m
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
85 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
86 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
87 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
89 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
91 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 m
92 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4488 m2
93 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,232 m2
94 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2387 m2
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,516 m3
96 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,998 m2
97 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,72 m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,666 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0216 m3
100 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,884 m2
102 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,72 m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,96 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,48 m2
105 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,35 1m cấu kiện
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
107 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 1m2 cấu kiện
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
109 Khuôn cửa gỗ N2 KT250x70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,35 m
110 Hoa thép cửa sổ thép vuông inox 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
111 Cửa đi panô kính gỗ N2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
112 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
113 Rèm cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m2
114 Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
115 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 m
122 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,244 m3
123 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,164 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8384 m3
126 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0024 m3
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 100m2
128 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 m3
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,612 m3
132 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
133 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,72 m2
134 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,12 m2
135 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
136 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5 m2
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,624 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,52 m2
140 Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm nhựa hoa văn loại tấm thả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 0.0
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
142 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
144 Cửa chớp kính khung thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
145 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,58 m2
146 Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL KT (1.25x0.9) m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 tấm
147 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
148 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
150 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
152 Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
166 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (loại hộp vuông kt 120x120) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
167 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
172 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
173 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
174 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m2
175 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,8 m
176 Sơn + vệ sinh hoa sắt cửa sổ + Khuôn cửa sổ + ô kính trên cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
177 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
178 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 1m cấu kiện
179 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 1m2 cấu kiện
180 Khuôn cửa gỗ N2 KT250x70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 m
181 Cửa đi panô kính gỗ N2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m2
182 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
183 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,111 m3
184 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,111 m3
185 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,255 m2
186 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,185 m2
187 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m2
188 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m2
189 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
190 Công tác dọn dẹp vệ sinh công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ct
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN XÂY DỰNG ĐẢNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,89 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,3416 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước + rọ chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
4 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0558 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0558 tấn
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,3416 m2
7 Sơn chống thấm sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,3416 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
9 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0289 100m2
11 Máng tôn + tấm úp nóc mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,548 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,0471 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,744 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,7577 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,592 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
23 Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm tôn hoa văn loại tấm thả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,1737 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,7577 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,16 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7808 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7808 m3
28 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5616 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,824 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,752 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,364 m2
32 Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL KT (1.25x0.9) m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 1m2 cấu kiện
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
35 Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
36 Khóa cửa tay vặn inox cửa đi Đ3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
37 Vệ sinh cửa Đ3* + dọn dẹp vệ sinh toàn bộ khu WC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
38 Dán lại toàn bộ nẹp trần theo hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
39 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
40 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,5 m
45 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,5 m
46 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
47 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
49 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
50 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
52 Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
53 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
55 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
C HẠNG MỤC: KHU SÂN CHUNG HUYỆN ỦY - HĐND - UBND
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,9853 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,5 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7902 m3
4 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,682 m3
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
6 Vận chuyển vl thế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m3
7 Vận chuyển vl phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0009 100m3
9 Phá dỡ nhà bảo vệ hiện diện tích 16 m2 (mái đổ BTCT chống nóng lợp tôn, tường xây gạch BT dày 200) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,624 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,76 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,76 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,34 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,585 m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5685 100m3
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7473 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5685 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,274 100m3
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5725 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,22 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,33 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 631,12 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,178 m3
25 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,178 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8635 m3
28 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8635 m3
29 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,3 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,28 m2
31 Vệ sinh mặt sân bê tông cũ + Bơm nước áp lực vệ sinh sân S1+S2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.872 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,16 m3
34 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 3 GIAN (SỐ 14)
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8496 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9072 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0952 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,684 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6172 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6172 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
17 Bu lông liên kết chân cột D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7198 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3031 1m2
E HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 4 GIAN
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0828 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1596 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0725 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,696 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7717 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1636 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7717 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1636 tấn
17 Bu lông liên kết chân cột D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9394 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,5511 1m2
F HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 4 GIAN (SỐ 15)
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,006 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0828 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0607 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,656 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7717 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1427 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7717 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1427 tấn
17 Bu lông liên kết chân cột D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,728 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6711 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->