Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210699032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:37:00 đến ngày 2021-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,290,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1555 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,117 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,117 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9555 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm nhựa hoa văn loại tấm thả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ thép inox vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 18 | Cửa đi khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 19 | Khóa cửa tay nắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 50 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,66 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,66 | m2 |
| 64 | Cạo lớp sơn cũ, Sơn lại hoa sắt cửa sổ + Khuôn gỗ cửa sổ + ô kính trên cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 65 | Làm trần bằng thạch cao giật cấp khung xương hợp kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | 1m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | 1m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 69 | Khuôn cửa KT 250x70 gỗ N2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m |
| 70 | Cửa đi panô kính gỗ N2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 71 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 72 | Rèm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (loại hộp vuông kt 250x250) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (DOWNLIGHT âm trần viền bạc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 76 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều nóng lạnh - 12000PTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 26A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 86 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 92 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4488 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,232 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2387 | m2 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,516 | m3 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,998 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,666 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0216 | m3 |
| 100 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,884 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,48 | m2 |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | 1m cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 1m2 cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 109 | Khuôn cửa gỗ N2 KT250x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m |
| 110 | Hoa thép cửa sổ thép vuông inox 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 111 | Cửa đi panô kính gỗ N2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 112 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 113 | Rèm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8384 | m3 |
| 126 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0024 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 132 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,72 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,624 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,52 | m2 |
| 140 | Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm nhựa hoa văn loại tấm thả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | 0.0 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 142 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 144 | Cửa chớp kính khung thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 145 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 146 | Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL KT (1.25x0.9) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (loại hộp vuông kt 120x120) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 173 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 174 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m |
| 176 | Sơn + vệ sinh hoa sắt cửa sổ + Khuôn cửa sổ + ô kính trên cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 178 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | 1m cấu kiện |
| 179 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1m2 cấu kiện |
| 180 | Khuôn cửa gỗ N2 KT250x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m |
| 181 | Cửa đi panô kính gỗ N2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 182 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 184 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,255 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,185 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m2 |
| 188 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m2 |
| 189 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 190 | Công tác dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ct |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN XÂY DỰNG ĐẢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3416 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước + rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3416 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3416 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0289 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn + tấm úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,548 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0471 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,744 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7577 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,592 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng khung xương hợp kim thép + tấm tôn hoa văn loại tấm thả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1737 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7577 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,16 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | m3 |
| 28 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5616 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,752 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,364 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL KT (1.25x0.9) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 36 | Khóa cửa tay vặn inox cửa đi Đ3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | Vệ sinh cửa Đ3* + dọn dẹp vệ sinh toàn bộ khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 38 | Dán lại toàn bộ nẹp trần theo hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHU SÂN CHUNG HUYỆN ỦY - HĐND - UBND | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9853 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7902 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vl thế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vl phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nhà bảo vệ hiện diện tích 16 m2 (mái đổ BTCT chống nóng lợp tôn, tường xây gạch BT dày 200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,624 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,585 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7473 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5725 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,22 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,33 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,12 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 25 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8635 | m3 |
| 28 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8635 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt sân bê tông cũ + Bơm nước áp lực vệ sinh sân S1+S2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.872 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m3 |
| 34 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 3 GIAN (SỐ 14) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8496 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,684 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6172 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết chân cột D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3031 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 4 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0828 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1596 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,696 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7717 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết chân cột D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9394 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5511 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE 4 GIAN (SỐ 15) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0828 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7717 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 17 | Bu lông liên kết chân cột D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6711 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi