Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701361-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bác Ái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210691654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:30:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,886,341,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ SINH THÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 82,0111 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,3044 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,887 100m3
4 Đất TNCL Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 608,741 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,569 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 511,8686 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,9744 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,882 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6987 100m2
11 Gia công lan can Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6305 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 192,148 m2
13 Chụp inox chân ống D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 972 cái
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 246,152 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 268,993 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260,135 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260,135 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,161 100m2
B HẠNG MỤC: CHÒI DỪNG CHÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,9616 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,0487 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,332 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6773 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,728 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0861 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0908 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4419 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1792 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4768 100m2
18 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1408 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3625 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3625 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3483 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3483 tấn
25 Gia công cầu phong thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
26 Lắp dựng cầu phong thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
27 Bulon D16, L500 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
28 Thép bản 200x200x8 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,2 kg
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5957 100m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,44 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,84 m2
36 Lát bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 62,32 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,32 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 104,5171 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63,6576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,3044 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,422 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 240,1726 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,4984 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,3165 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,4365 m2
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,536 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 132,9725 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 132,973 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.177,768 m2
12 Lát nền bằng đá granit khò 1 mặt 300x600x20 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.177,768 m2
13 Ghế đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,128 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
16 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5344 m3
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,848 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,056 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,618 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,34 m2
6 SXLD khung inox chụp đầu trụ kt 280x280x280 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,764 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,294 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,47 m3
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 380 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 310 m
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,8915 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,778 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,778 100m3/km
4 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 158,394 100m3
5 Đất TNCL san nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15.912,024 m3
6 Đào san đất trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 90,73 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,221 100m3
9 Đất TNCL đắp đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10.570,217 m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D160MM
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,4002 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,7624 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4411 100m3
5 Đệm cát móng cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 117,2511 m3
6 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,13 m2
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,268 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,3304 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,826 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4608 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0037 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0027 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,475 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
19 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
20 Phát quang bụi rậm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,5386 100m2
21 Ống HDPE D160mm, dày 9,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,5723 100m
22 Ống STK D250mm, dày 6,35mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
23 Thử áp lực đường ống HDPE D160mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,5723 100m
24 Khử trùng đường ống HDPE D160mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,5723 100m
25 Cút HDPE D160mm nối góc 90ᵒ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Cút HDPE D160mm nối góc 45ᵒ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Đào móng công hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0726 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,216 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9412 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1568 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
34 Gia công cấu kiện thép hình V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép hình V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
36 Bậc sắt D10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Cuội sỏi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0094 m3
38 Ván khuôn thép hố van Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1533 100m2
39 Ống STK D150 dày 3,96mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
40 Ống HDPE D160 xả cặn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
41 Tê STK BBB D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Khớp nối BE D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Van gang BB D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Bích thép D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Gioăng cao su D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Đào móng công hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0726 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,216 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,9412 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1568 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
53 Gia công cấu kiện thép hình V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép hình V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
55 Bậc sắt D10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Cuội sỏi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0094 m3
57 Ván khuôn thép hố van Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1533 100m2
58 Ống STK D150 dày 3,96mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
59 Đai khởi thủy giảm D150/32 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Khớp nồi BE D150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Van xả khí tự động D32 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: CỐNG HỘP VÀ CỐNG BTLT (Hệ thống cấp - thoát nước cho hồ)
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9828 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3276 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 106,86 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,2788 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,2089 tấn
8 Ván khuôn thép cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,2199 100m2
9 Đào móng cống BTLT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0735 100m3
11 SXLD và tháo dở ván khuôn gối cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
12 SXLD cốt thép gối cống d Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0986 tấn
13 Đổ BTXM đá 1x2 M200, gối cống đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
14 Lót móng đá 4x6 gối cống, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
15 Lắp đặt gối cống vào vị trí, TL Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
16 Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30, L=3m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
17 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,9977 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0493 100m2
22 Đào móng cống BTLT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3792 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1264 100m3
24 SXLD và tháo dở ván khuôn gối cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
25 SXLD cốt thép gối cống d Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
26 Đổ BTXM đá 1x2 M200, gối cống đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
27 Lót móng đá 4x6 gối cống, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
28 Lắp đặt gối cống vào vị trí, TL Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
29 Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30, L=30m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
30 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,985 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,995 m3
32 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,9977 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0493 100m2
H HẠNG MỤC: PARA CHẮN NƯỚC
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
6 Ván gỗ nhóm 2 dày 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
7 Gia công thép giàn cửa van Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,664 tấn
8 Lắp dựng thép giàn cửa van Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,664 tấn
9 Máy đóng mở V0.5 + trục vít + tay quay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,43 m2
I CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG VIÊN CÂY XANH TRUNG TÂM HUYỆN BÁC ÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,344 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,48 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,903 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,519 100m3
5 Phóng hố trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46 hố
6 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 m3
7 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 cây
8 Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 m3
9 Phân bò trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
10 Tro trầu trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
11 Xơ dừa trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
12 Cung cấp Phân hóa học DAP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 kg
13 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 cây
14 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 cây
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 cây
16 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cây
17 Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 cây/90ngày
19 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,903 m3
20 Trồng cỏ lá gừng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,358 100m2
21 Trồng hoa công viên, loại cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,092 100m2
22 Cung cấp Phân hóa học DAP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 329,854 kg
23 Đất màu trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,903 m3
24 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,45 100m2/tháng
J HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,874 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,666 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,495 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,472 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,233 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,981 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 244 cấu kiện
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,856 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 542,38 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 160,698 m2
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,72 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,96 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,51 m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,06 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Máy bơm chìm 2,5HP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Béc nước tưới cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,296 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
5 Lắp đặt tủ điều khiển đèn NLMT STĐ 300x400x200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
11 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng STĐ 500x600x250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat 3 pha 50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Rơle thời gian Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Công tắc chuyển mạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cầu chì gốm 5A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Đèn báo nguồn pha Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Nút nhấn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Contactor 3 pha 20A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Rơle trung gian Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
23 Lắp dựng cột đèn thép, gang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
24 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
25 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 cần đèn
26 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 choá
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
28 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
29 Bulong khung móng trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 khung
30 Bộ đèn chiếu sáng dùng tấm pin NLMT 150W (gồm: Đèn Led 12V 60W, tấm pin năng lượng mặt trời 150W, bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời, Ắc quy (Pin) 12,8V/90000mAh, tủ điều khiển đèn NLMT STĐ 300x400x200) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Giá đỡ khung panel (đỡ tấm pin NLMT) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 100m
33 Bộ khóa treo cáp ABC kèm bulon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
34 Bộ khóa néo cáp ABC kèm bulon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Kẹp rẽ nhánh 2 bulon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Trồng trụ BTLT cao 8,5m để kéo dây điện (tạm tính) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.933E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công gói thầu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị hợp đồng ≥ 9,155 tỷ đồng (VND) (trong đó: giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 2,98 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình giao thông (hoặc san nền) ≥ 4,155 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình cấp thoát nước ≥ 0,90 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 0,854 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng ≥ 0,266 tỷ đồng (VND)). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện quy mô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->