Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:45:00 đến ngày 2021-07-12 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ HẠ TẦNG KĨ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9005 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6655 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm xây cột, trụ, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3232 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,78 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại II (30% DT sân) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0537 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,8 | m3 |
| 8 | Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 358 | m2 |
| 9 | Viên bê tông bó vỉa (Cước vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | viên |
| 10 | Lắp đặ bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | m |
| 11 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,662 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3597 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PCB30, Mác 200# | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1199 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9238 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,58 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,29 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1824 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3504 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9672 | 100m2 |
| 2 | Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,6502 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 601,0354 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% khối lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,6279 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 70% diện tích tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 311,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,65 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,628 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 445,428 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 749,7036 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 248,6484 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3589 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp và cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1003 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp granito tay vin lan cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,0422 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,6896 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7339 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7339 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7339 | m3 |
| 21 | Xây tường tạo khuôn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0328 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 24 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 248,6484 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1726 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0556 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay đã đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,56 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,1646 | m2 |
| 30 | Vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,805 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,5056 | m2 |
| 32 | Vận chuyển, lắp đặt hoàn cửa sắt xếp U1,4ly (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện ray treo trên, ray dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 100%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,8054 | 1m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 100%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,0145 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4293 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4365 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3098 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0692 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9775 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5996 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2414 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0847 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3769 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6978 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6673 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5006 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7568 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1955 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1547 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0931 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8525 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1549 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4183 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0347 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2361 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1616 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4442 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5162 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1052 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5555 | m3 |
| 62 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5051 | m3 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay đã đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm hệ 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5616 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6 | m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1608 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2487 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2863 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5574 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | tấn |
| 73 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,83 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3958 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8788 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,08 | m |
| 77 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,1 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,472 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5652 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,6 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 307,014 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,043 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,61 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,148 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,0594 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,93 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 566,772 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 329,632 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144,324 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường kích thước 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,572 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5824 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường Compac + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 96 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 275 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 105 | Mặt che automat 80A/20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 106 | Đế cài automat 80A/20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 112 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 113 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 114 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 115 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6164 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8759 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9032 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,02 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0276 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1591 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6277 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7607 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0207 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1028 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2996 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4356 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| 29 | SX cửa đi pa nô khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính mờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,14 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1447 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m2 |
| 33 | Khóa Việt Tiếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | 1m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,632 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,402 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,716 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,1368 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,632 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2211 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,402 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,853 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2052 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1807 | m3 |
| 48 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2634 | m2 |
| 49 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,696 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,696 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,459 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0267 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5499 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5704 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 59 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lồng chắn rắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép qua sàn- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D76 - 90 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Chếch nhựa PVC D76 -135 độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 69 | Phao cơ chống tràn: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Van xả cạn két nước fi25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ D = 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90 độ D = 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê đều đường kính 25x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê đều đường kính 20x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Măng sông D 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Măng sông D 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 83 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Rắc co ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê vuông - Đường kính 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 110x76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 76x76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Xi phông ở phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,27 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,361 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,448 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4711 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,678 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,003 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1984 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,678 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,003 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3176 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1753 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1318 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1304 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm,ĐK ≤10mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầmg, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1308 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1241 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0583 | m3 |
| 29 | SX cửa đi pa nô khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3416 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3634 | m2 |
| 35 | Láng sàn mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,3664 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0225 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đèn tường compac 20W có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 42 | Đế cài atomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Mặt che atomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống anten tam giác (Bao gồm vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Vận chuyển toàn bộ hệ thống cột, anten và cáp dẫn sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ anten, cáp dẫn sóng (Bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Xây lắp hệ thống cột anten tam giác (Bao gồm chi phí vật liệu như: Vật tư hệ thống móng anten, sơn cột, chi phí thi công và lắp dựng sơn cột) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| 52 | Hệ thống mạng chống sét, hệ thống chống sét cột, thép phi 10, thi công hệ thống mạng lưới chống sét (Bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lại hệ thống máy FM, anten, cáp dẫn sóng vào vị trí mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi