Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690808-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210657009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:45:00 đến ngày 2021-07-12 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ HẠ TẦNG KĨ THUẬT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9005 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,6655 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm xây cột, trụ, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3232 m3
4 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 243,78 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 243,78 m2
6 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại II (30% DT sân) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0537 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,8 m3
8 Lát nền, gạch Terazo 400x400, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 358 m2
9 Viên bê tông bó vỉa (Cước vận chuyển) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43 viên
10 Lắp đặ bó vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43 m
11 Nạo vét bùn đáy rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,662 m3
12 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cấu kiện
13 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,3597 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PCB30, Mác 200# Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1199 m3
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9238 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,58 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,29 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1824 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3504 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,12 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,9672 100m2
2 Phá 30% lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 148,6502 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 601,0354 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% khối lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 133,6279 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 70% diện tích tường ngoài Chương V - Yêu cầu về xây lắp 311,8 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 148,65 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 133,628 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 445,428 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 749,7036 m2
10 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 248,6484 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3589 m3
12 Phá dỡ nền granito bậc tam cấp và cầu thang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1003 m3
13 Cạo bỏ lớp granito tay vin lan cầu thang cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,93 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 153,0422 m2
15 Cạo rỉ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,6896 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 công
17 Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 công
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,7339 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,7339 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,7339 m3
21 Xây tường tạo khuôn cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0328 m3
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,48 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,48 m2
24 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 248,6484 m2
25 Ốp chân tường kích thước gạch 120x600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,4 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,1726 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0556 m2
28 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay đã đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,56 m2
29 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,1646 m2
30 Vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,805 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,5056 m2
32 Vận chuyển, lắp đặt hoàn cửa sắt xếp U1,4ly (sơn tĩnh điện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,25 m2
33 Bộ phụ kiện ray treo trên, ray dưới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
34 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 100%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,8054 1m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa hố móng bằng TC 100%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53,0145 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,4293 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,4365 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3098 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0692 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9775 tấn
41 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5996 m3
42 Ván khuôn gỗ giằng nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2414 100m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0847 tấn
44 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3769 tấn
45 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,6978 m3
46 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6673 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5006 100m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,7568 m3
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1955 m3
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1547 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0931 tấn
52 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8525 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,1549 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4183 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0347 tấn
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2361 100m2
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,1616 m3
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4442 tấn
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5162 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,1052 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5555 m3
62 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5051 m3
63 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay đã đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,12 m2
64 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt đã bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt và phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,6 m2
65 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm hệ 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5616 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,6 m2
67 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1608 m3
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,084 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2487 tấn
70 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2863 100m2
71 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5574 m3
72 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,384 tấn
73 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,83 kg
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3958 tấn
75 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8788 100m2
76 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,08 m
77 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,1 m2
78 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,472 m2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,5652 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,6 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 307,014 m2
82 Trát trụ cột, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 97,043 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,61 m2
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 136,148 m2
85 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,0594 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,93 m
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 566,772 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 329,632 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 144,324 m2
90 Ốp chân tường kích thước 120x600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,572 m2
91 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,5824 m2
92 Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31 cái
95 Lắp đặt đèn tường Compac + đui đèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
96 Tủ điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 m2
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 270 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 275 m
102 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320 m
103 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
105 Mặt che automat 80A/20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
106 Đế cài automat 80A/20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
109 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51 cái
110 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31 cái
111 Lắp đặt hộp nối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 hộp
112 Đế cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102 cái
113 Mặt che các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102 cái
114 Chiết áp quạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
115 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,6164 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8759 m3
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9032 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9032 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9032 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,12 1m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,63 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,02 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,005 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,114 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0276 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1591 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0605 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,6277 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7607 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,71 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,053 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0207 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1028 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,85 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2996 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4356 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0284 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0268 tấn
28 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 m3
29 SX cửa đi pa nô khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính mờ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,14 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,14 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1447 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3 m2
33 Khóa Việt Tiếp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
34 Chốt ngang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,36 1m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,632 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,402 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,716 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,1368 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,632 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2211 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,402 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,853 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2052 1m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5437 m3
47 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1807 m3
48 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2634 m2
49 Láng bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7632 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,696 m2
51 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,696 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,459 m2
53 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0448 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0267 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5499 m3
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,5704 m2
58 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
59 Hộp thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Lồng chắn rắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
61 Đai giữ hộp thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
62 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
63 Lắp đặt ống thép qua sàn- Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m
64 Cút nhựa PVC D76 - 90 độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Chếch nhựa PVC D76 -135 độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
69 Phao cơ chống tràn: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
71 Van xả cạn két nước fi25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
72 Lắp đặt cút 90 độ D = 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
73 Lắp đặt cút 90 độ D = 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
74 Lắp đặt tê đều đường kính 25x25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
75 Lắp đặt tê đều đường kính 20x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
76 Lắp đặt tê thu đường kính 25x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
79 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
81 Măng sông D 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
82 Măng sông D 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
83 Rắc co ren ngoài D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
84 Rắc co ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
88 Lắp đặt tê vuông - Đường kính 110x110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
89 Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 110x110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
90 Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 110x76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
91 Lắp đặt tê xiên 45 độ - Đường kính 76x76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
92 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
93 Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
94 Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
95 Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
96 Xi phông ở phễu thu D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
97 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
103 Đế cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
105 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO (XÂY MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3 1m3
2 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,27 m3
4 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,33 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0101 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0483 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0218 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,361 m3
10 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1836 m3
11 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,448 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4711 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,678 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,003 m2
15 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1984 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,678 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,003 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3176 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1753 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1318 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1304 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm,ĐK ≤10mm, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0295 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầmg, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1308 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1241 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0583 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0011 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0068 tấn
28 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0583 m3
29 SX cửa đi pa nô khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,65 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,65 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0094 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3416 1m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3634 m2
35 Láng sàn mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,3664 m2
36 Lắp đặt ống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0225 100m
37 Lắp đặt đèn tường compac 20W có đui gắn tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 m
42 Đế cài atomat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Mặt che atomat Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Đế cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
47 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
48 Tháo dỡ hệ thống anten tam giác (Bao gồm vận chuyển) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
49 Vận chuyển toàn bộ hệ thống cột, anten và cáp dẫn sóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
50 Tháo dỡ anten, cáp dẫn sóng (Bao gồm chi phí vận chuyển) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
51 Xây lắp hệ thống cột anten tam giác (Bao gồm chi phí vật liệu như: Vật tư hệ thống móng anten, sơn cột, chi phí thi công và lắp dựng sơn cột) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 trạm
52 Hệ thống mạng chống sét, hệ thống chống sét cột, thép phi 10, thi công hệ thống mạng lưới chống sét (Bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
53 Lắp đặt lại hệ thống máy FM, anten, cáp dẫn sóng vào vị trí mới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->