Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình: Thay MBA T1-25MVA thành 40MVA trạm 110kV Ninh Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp, xây dựng lắp đặt VTTB công trình: Thay MBA T1-25MVA thành 40MVA trạm 110kV Ninh Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn tín dụng thương mại SPC (theo kế hoạch vốn được Tổng công ty Điện lực miền Nam phê duyệt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 08:44:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,892,765,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 283,391,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 220V/ 2000-3000 w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể kích cẩu MBA 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời máy dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 220V 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dụng cụ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP TẠI KHO PC, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Giàn tụ bù 22KV (Lắp bổ sung 09 cells 200kVar lắp ngoài trời.) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Giàn |
| 4 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | tủ |
| B | NHÀ THẦU CUNG CẤP MÁY BIẾN ÁP VÀ PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời. - Công suất 40MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải Trong đó bao gồm 1) Tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 3) Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính: 1 bộ 4) Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR410/51 mm² cho phía 110kV: 3 bộ 5) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 110kV: 1 bộ 6) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kV: 1 bộ 7) Kẹp đồng cho tiết địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm²: 1 bộ 8) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) 9) Tủ điều khiển từ xa (AVR) - Re lay tự động điều chỉnh điện áp (F90) - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. 10) Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau: - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 80m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 80m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 20m 11) Tài liệu kỹ thuật 12) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| C | NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị - 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm² (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt). - 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại hai dao tiếp địa, mỗi bộ kèm:- 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại một dao tiếp địa bên phải, mỗi bộ kèm:- 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại một dao tiếp địa bên trái, mỗi bộ kèm:- 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 410/51 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại không có dao tiếp địa, mỗi bộ kèm:- 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 6 | Máy biến dòng điện, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, 31,5kA/1s có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A, gồm: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường. + Lõi 3, 4, 5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.và mỗi bộ kèm:- 01 bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 3,0m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.- 02 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 9 | Bộ |
| 7 | Trọn bộ dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và dây dẫn thanh cái 110kV. Những phụ kiện này bao gồm chuỗi sứ treo, kẹp, nối dây, dây nhảy, vv… bao gồm khối lượng không ít hơn:1) Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR700/86mm²: 440m;2) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR700 (run) đến 1 dây ACSR700 (tap): 26 Cái;3) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR700 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap): 06 Cái;4) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR185 (run) đến 1 dây ACSR700 (tap): 06 Cái;5) Kẹp cực máy cắt phù hợp dây ACSR 700/86: 06 cái;6) Kẹp cực sứ đỡ PI phù hợp dây ACSR 700/86: 12 cái7) Khóa néo dây dẫn phù hợp dây ACSR 700/86: 24 cái8) Khóa đỡ dây dẫn phù hợp dây ACSR 700/86: 12 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển đấu nối cho hệ thống ACCU và tủ sạc lắp bổ sung; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng và chủng loại cáp tham khảo gồm:- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x2,5) mm²): 655m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-4x4 mm²): 1448m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 285m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 297m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 464m- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 160 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 132 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 1090 cái- Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| 9 | Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Hộp cầu chì và phụ kiện- Bao gồm công tác nạp điện Accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 10 | Máy điều hòa nhiệt độ loại split - 220VAC - 18.000BTU kèm phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 11 | Máy điều hòa nhiệt độ loại split - 220VAC - 9.000BTU kèm phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | Bộ |
| 12 | Tài liệu kỹ thuật- Tài liệu phê duyệt (Các bản vẽ kích thước, Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Tài liệu thiết bị như các mô tả bao gồm danh sách các bộ phận, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì,…): 5 bộ- Tài liệu cuối cùng: 8 bộ + Các bản vẽ cuối cùng: Bản vẽ hướng dẫn thi công lắp đặt, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, tủ bảng, Danh sách cáp hạ thế và chi tiết đấu nối đến các khối thiết bị, đĩa CD (USB) chứa file của tất cả các bản vẽ cuối cùng + Tài liệu: Hồ sơ thử nghiệm thiết bị, Hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị, Tài liệu hướng dẫn cho tính toán thí nghiệm rờ le, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin cho thí nghiệm, thí nghiệm rơ le bao gồm phần mềm logic của đầu vào-ra nhị phân, … của rơ le thông qua PC, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin để đọc và lập trình công tơ đo đếm thông qua PC, đĩa CD (USB) chứa tất cả các file tài liệu.- Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của cơ quan quản lý Nhà nước cho các thiết bị đo đếm (CT, VT, Công tơ). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| D | NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ , VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ hệ thống nối đất của trạm biến áp đảm bảo yêu cầu điện trở nối đất theo quy định. Với khối lượng thực hiện tối thiểu bao gồm: 1) Dây đồng trần C120mm²: 30m; 2) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x240mm²: 110m; 3) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²: 213m; 4) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²: 30m; 5) Mối hàn hóa nhiệt: 21 cái; 6) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 126 cái; 7) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 52 cái; 8) Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 05 cái. 9) Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép (Cỡ dây đồng 120mm2): 70 cái; | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV nâng công suất từ 2,4MVar lên 4,2MVar lắp bổ sung (gồm: cầu chì, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV.Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm:- Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 8 bộ- Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 300m- Ống ruột gà thép D21 luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô- Thép góc L50x50x5: 80kg;- Thép U80x40x40x6 dài 4m: 8 thanh;- Bulong giãn chân M12x8: 32 bộ.- Ống thép D21 luồn dây: 30 mét- Măng xông nối ống thép D21: 08 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | trọn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi do không còn sử dụng cho công trình. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Máy biến áp lực 25MVA kèm tủ điều khiển từ xa MBA: 01 bộ (Vận chuyển, làm móng tạm và đặt tạm trong trạm) - Biến dòng điện 1 pha 123kV: 06 bộ - Dao cách ly 123kV 2 lưỡi tiếp đất: 02 bộ - Dao cách ly 123kV 1 lưỡi tiếp đất: 03 bộ - Dao cách ly 123kV 0 lưỡi tiếp đất: 01 bộ - Dây dẫn ACSR 410/51: 440 mét - Chuỗi cách điện néo: 06 bộ - Khóa néo dây dẫn: 30 bộ - Khóa đỡ dây dẫn: 12 bộ - Kẹp chữ T: 36 cái - Acquy 110VDC - 120Ah/5h: 01 giàn - Máy lạnh 1HP: 10 bộ - Cáp nhị thứ: 01 lô | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | lô |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng giá đỡ dao cách ly 3P 123kV * Khối lượng chi tiết 1 móng gồm: - Đào móng công trình, chiều rộng móng - Beton lót móng rộng =>250cm đá 4x6, B7.5: 0,99 (m3) - Beton móng rộng =>250cm đá 1x2, B20: 4,17 (m3) - SXLD tháo dỡ ván khuôn móng: 0,1482 (100m2) - SXLD cốt thép móng đường kính - SXLD cốt thép móng đường kính - Bulon neo M24-750 mạ kẽm: 0,045 (tấn) - Định vị bulon neo: 0,045 (tấn) - Láng vữa mặt cổ móng M100 dày 3cm: 1,08 (m2) - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,2725 (100m3) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | móng |
| 2 | Cải tạo móng giá đỡ dao cách ly 3P 123kV* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:- Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Móng giá đỡ máy cắt 3P 123kV* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:- Đào móng công trình, chiều rộng móng 250 cm, mác 100: 0,8 (m3)- Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250: 3,120 (m3)- Ván khuôn móng: 0,1062 (100m2)- SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | móng |
| 4 | Móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kV* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:- Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất đào cấp 2: 0,0799 (100m3)- Beton lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, B7,5: 0,2 (m3)- Beton lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, B20: 0,76 (m3)- SXLD tháo dỡ ván khuôn móng: 0,0408 (100m2)- SXLD cốt thép móng đường kính ≤ 10mm: 0,0084 (tấn)- SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 3 | móng |
| 5 | Cải tạo móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kV* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:- Thép hình mạ kẽm nhúng nóng: 0,0526 (tấn)- Lắp dựng thép hình: 0,0526 (tấn)- Bulong M24x100: 0,0026 (tấn) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 6 | móng |
| 6 | Móng tủ đấu dây ngoài trời* Khối lượng chi tiết 1 móng gồm:- Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | móng |
| 7 | Nhà đặt trạm bơm cứu hỏa:* Khối lượng chi tiết 1 nhà gồm:- Đào đất móng đất cấp 1 (5,6 m3);- BT lót móng đá 4x6; M100 (1,9m3);- BT móng đá 1x2; M200 (4,12 m3);- SXLD tháo dở ván khuôn móng (6m2);- BT đà kiềng đá 1x2; M200 (0,98 m3);- SXLD tháo dở ván khuôn thép (13 m2);- Bê tông cột tiết diện cột | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | nhà |
| 8 | Bể nước cứu hỏa 4,4x7,4:* Khối lượng chi tiết gồm:- Đào móng chiều rộng 250cm đá 4x6 M100 (3,5 m3)- Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (24,46 m3)- Ván khuôn bể (230 m2)- SXLD cốt thép bể nước, cột đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | Bể |
| 9 | Móng đường ống M1:* Khối lượng chi tiết gồm:- Đào đất cấp 1 (5,04 m3);- Beton lót móng rộng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 14 | móng |
| 10 | Móng M2:* Khối lượng chi tiết gồm:- Đào móng đất cấp 1 (5,29 m3);- Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 (0,3 m3);- Bê tông móng , đá 1x2, B15 (0,6 m3);- Ván khuôn móng (5 m2);- SXLD cốt thép móng đường kính | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 3 | móng |
| 11 | Móng M3:* Khối lượng chi tiết gồm:- Đào móng đất cấp 1 (0,31 m3);- Beton lót móng rộng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 2 | móng |
| 12 | Hệ thống PCCC bằng nước* Khối lượng chi tiết gồm:- Máy bơm Diesel (Q = 50m3/h; H=20mH20 ) (01 máy);- Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 20mH20) (01 máy); - Tủ điều khiển hệ thống bơm điện (01 tủ);- Tủ điều khiển hệ thống bơm diesel (01 tủ);- Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (01 cái);- Van cổng D100 (05 cái); - Van cổng D80 (01 cái); - Van một chiều D100 (02 cái);- LĐ van an toàn đk 80 (01 cái); - LĐ van chữ Y (01 cái);- Ống cao su mềm 100mm (04 cái);- LĐ ống thép , đk 100 (15 m); - LĐ ống thép , đk 80 (8 m); - LĐ Co 90, đk 100 mm (6 cái); - LĐ Co 90, đk 80 mm (4 cái);- T đều của ống D100mm (3 cái); - T đều của ống D80mm (2 cái);- Lắp đặt giảm đồng trục 100mmx80mm (1 cái);- Lắp mặt bích thép, đk 100 (12 cặp bích); - Lắp mặt bích thép, đk 80 (4 cặp bích);- Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơm (1 lô);- Joint cao su (1 lô); - GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơm (1 lô);- Bu lông cho van lọc Y (1 lô); - Bu lông dãn chân M12x100 (1 lô);- Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơm (1 lô);- Ống PVC luồn dây d32 (30 m);- Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 2x6mm2 (50 m);- Dây cáp tín hiệu đồng bọc PVC 4x10mm2 (50 m); | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 13 | Hệ thống đường ống và họng chữa cháy:* Khối lượng chi tiết gồm:- Ống thép D=100mm (46 m);- LĐ Co 90, đk 100 mm (10 cái);- T đều của ống D100mm (1 cái);- Mặt bích DN=100mm (12 cặp bích);- Van cổng 100mm (1 cái);- Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A) (2 bộ);- Trụ tiếp nước (1 bộ);- Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nối (1 lô);- Joint cao su (1 lô);- Dây đồng trần C120 (4 m);- Kẹp chữ C cho dây 120 (4 cái);- Lắp đặt toàn bộ thiết bị và thử nghiệm hệ thống PCCC (1 trọn bộ); | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống cấp nước cứu hỏa + cải tạo đường* Khối lượng chi tiết gồm:- Lắp ống nhựa PVC D34 (46 m);- Co PVC D34 (5 cái);- Lắp đặt van khóa D34 (1 cái);- Phá dỡ đường nội bộ (15,6 m3);- Đổ bê tông bó vỉa (0,6 m3);- Ván khuôn bó vĩa (5 m2);- Chèn khe bó vỉa bằng nhựa lỏng (7m) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 15 | Các hạng mục khác* Bao gồm:- Khoan đục thành mương cáp: 0,6 (m3)- Đá 1x2 sân trạm bổ sung hao hụt 30%: 1,8 (m3)- Thu hồi rải lại đá 1x2 sân trạm: 6 (m3) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3. Các bản vẽ | 1 | lô |
| G | Chi chú: Đơn giá chào thầu cho các hạng mục công việc nêu trên đã bao gồm tất cả các chi phí (Chi phí chung, chi phí nhà tạm, chi phí Bảo hiểm Công trình, chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước, giải phóng mặt bằng ......) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công phần điện | 1 | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có văn bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cáp ngầm | 1 | Có chứng chỉ đào tạo làm cáp ngầm trung áp từ 22kV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | loại 220V/ 2000-3000 w | 2 |
| 3 | Ô tô tải trọng | 7-15 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 L | 4 |
| 5 | Cần cẩu 20T | vươn 25m | 2 |
| 6 | Máy trộn | vữa 80L | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | thích hợp cho các loại đầu cốt từ 120 – 500mm2 | 2 |
| 8 | Thiết bị chuyên dụng, kích cẩu máy biến áp | có thể kích cẩu MBA 70 tấn | 1 |
| 9 | Tời máy dựng | cột 200kg | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ thủy bình | loại điện tử | 1 |
| 11 | Máy hàn hồ quang | loại 220V 200A | 2 |
| 12 | Dụng cụ đo lường | kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi