Gói thầu: Gói thầu số 3 Xây dựng nhà làm việc TTVT Tánh Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Xây dựng nhà làm việc TTVT Tánh Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:34:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,283,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 56,895 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,484 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,31 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 27,26 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 43,134 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,853 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,812 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,73 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,916 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,561 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,368 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33,707 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,572 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,023 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,546 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24,437 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cấp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,472 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite bóng mờ 600x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 184,285 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 600x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 93,57 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24,43 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch đất nung chống trượt 400x400 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,55 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước đá granite | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,154 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47,185 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47,185 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47,185 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,812 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,99 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,807 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,041 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,286 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,304 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,625 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,375 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,846 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,452 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,736 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,793 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,285 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,858 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,766 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,389 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 95,04 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 276,565 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 238,905 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 96,172 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 38,885 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 38,885 | m2 |
| 64 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 38,885 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 542,166 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 96,172 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 445,994 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,936 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,741 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,053 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 21,266 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 49,332 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,334 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,838 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,752 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite bóng mờ 120x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,838 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite chống trượt 120x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,887 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung chống trượt 400x100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,736 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 137,374 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch điểm ceramic KT: 300x600 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,668 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,465 | m2 |
| 83 | Trát trụ gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 49,753 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Tường thu hồi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 41,34 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 483,043 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Tường thu hồi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 29,73 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 689,109 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.293,569 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 604,46 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 689,109 | m2 |
| 91 | Tấm ngăn bồn tiểu theo TBVS treo tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,14 | m2 |
| 93 | Lắp dựng thang sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,95 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 97 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,35 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 34,85 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 80,734 | m2 |
| 100 | Vách kính bản lề sàn kết hợp cửa đi 2 cánh khung nhôm màu trắng sữa kính trắng cường lực dày 10 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 101 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 48,034 | m2 |
| 102 | Cửa sổ lùa khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 103 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,54 | m2 |
| 104 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,98 | m |
| 105 | Song lan can inox D15.9 dày 0.8, thanh đứng inox nẹp gỗ bass liên kết gắn ngoài bậc thang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,98 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 303,24 | m |
| 107 | Sản xuất lắp dựng logo + chữ VNPT gắn trên khung sắt lắp tại sàn mái tòa nhà.Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, gắn đèn Led XQD.Gồm: - Logo : 01 logo, KT (1,3x1,3)m. Chất liệu : Mica xanh chính hãng FS, dày 3mm, hông nổi 10cm -Chữ VNPT : 04 chữ, KT một chữ (1,2x1)m. Chất liệu :Mica xanh chính hãng FS, dày 3mm, hông nổi 10cm. -Hê khung sắt hình gắn chữ và logo liên kết với sàn và tường + Nguồn MeanWell +Tủ điện, dây điện, ống PE bảo vệ dây, CB, Timer -Công vận chuyển + lắp dựng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bảng chữ "TRUNG TÂM VIỄN THÔNG TÁNH LINH" cao 350 dày 30, dài 6900. Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, bên trong gắn đèn Led XQD. | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,415 | m2 |
| 109 | Bảng chữ "ĐIỂM GIAO DỊCH LẠC TÁNH"cao 350 dày 30, dài 5600 . Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, bên trong gắn đèn Led XQD. | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 110 | Bảng đèn led điện tử KT 7050x700 hiển thị "Kính Chào Quý Khách".Bảng led XQD chạy chữ 3 màu(đỏ, xanh lá, vàng) ngoài trời, loại tốt. | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,935 | m2 |
| 111 | Bảng hiệu chức danh gắn trước các phòng làm việc các tầng .(Chất liệu: Inox 304 chống ăn, màu sắc đồng, kích thước: 0,35 x 0,15m) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36,185 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 25,83 | m2 |
| 117 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 214,665 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 214,665 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 214,665 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,772 | 100m2 |
| 2 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Vật tư phụ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm data internet | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm data điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp internet CAT6 8 lõi chống nhiễu (loại xanh) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 193 | m |
| 10 | Lắp đặt dây line điện thoại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 193 | m |
| 11 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | bảng |
| 12 | Lắp đặt đế đơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 102 | m |
| 14 | Modem | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Switch planet 8 port | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đèn led tròn áp trần 18W D225 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | bộ |
| 19 | Đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led âm trần D100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 63A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 40A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 32A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 20A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 16A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Máy lạnh 1HP | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Cục nóng máy lạnh | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bộ ngắt điện máy lạnh CB 2P 20A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt 1,3;4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42 | bảng |
| 34 | Lắp đặt mặt CB | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | bảng |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cầu chì | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 750 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 858 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 278 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36 | m |
| 43 | Lắp đặt đế đơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 35 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế đôi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 46 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 380 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn ống đồng ML | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 140 | m |
| 49 | Băng keo cách điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20 | Cuộn |
| 50 | Tủ điện 700x500x200x1,2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện 450x350x180x1,2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | tủ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC 168 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,124 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,914 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,298 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,087 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,713 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co PVC D114 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu RT 42 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co RN 27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo bắt vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Bộ xả lavabo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Vòi cấp nước lavabo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Van xả nhấn bồn tiểu nam | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt tê D114 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê D34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê D27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu 60/34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu 60/42 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bầu 90/60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu 90/42 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bầu 114/60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bầu 34/27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối D114 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối D60 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối D42 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối D34 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối D27 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 44 | Van phao cơ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20 | kg |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,173 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,539 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,245 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,353 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,322 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,554 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,12 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,12 | m2 |
| 57 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,39 | 100m2 |
| 62 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,868 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cát đắp nền | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 306,88 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 66 | Phủ lớp nilon chống mất nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 92 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,204 | m3 |
| 69 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,641 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,408 | m3 |
| 71 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,068 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.29785159E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dở dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi