Gói thầu: Gói thầu số 3 Xây dựng nhà làm việc TTVT Tánh Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696313-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 3 Xây dựng nhà làm việc TTVT Tánh Linh
Số hiệu KHLCNT 20210696180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:34:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,283,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,328 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 56,895 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 26,484 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,072 100m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,31 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 27,26 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 43,134 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,853 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,812 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,73 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,916 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,121 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,17 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,561 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,495 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,454 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,148 100m2
18 Bê tông đá 4x6 mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,368 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu xây lắp tại Chương V 33,707 m3
20 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,572 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,023 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,872 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,546 m3
24 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu xây lắp tại Chương V 24,437 m2
25 Lát đá bậc cấp Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,472 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite bóng mờ 600x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 184,285 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 600x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 93,57 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 24,43 m2
29 Lát nền, sàn, tiết diện gạch đất nung chống trượt 400x400 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 15,55 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước đá granite Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,154 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 47,185 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V 47,185 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 47,185 m2
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,812 m3
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,99 m3
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8,807 m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13,041 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 23,286 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,304 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,625 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,375 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,846 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,124 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,452 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,736 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,308 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,793 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,039 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,057 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,323 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,211 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,285 tấn
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,858 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,766 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,389 100m2
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,902 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,289 100m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 95,04 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 276,565 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 238,905 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 96,172 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38,885 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38,885 m2
64 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38,885 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu xây lắp tại Chương V 542,166 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 96,172 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 445,994 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,936 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,95 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,741 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,053 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 21,266 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 49,332 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12,334 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,838 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,752 m3
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite bóng mờ 120x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 15,838 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite chống trượt 120x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,887 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung chống trượt 400x100 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,736 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 137,374 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch điểm ceramic KT: 300x600 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13,668 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,465 m2
83 Trát trụ gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 49,753 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Tường thu hồi Yêu cầu xây lắp tại Chương V 41,34 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 483,043 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Tường thu hồi Yêu cầu xây lắp tại Chương V 29,73 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 689,109 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1.293,569 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 604,46 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 689,109 m2
91 Tấm ngăn bồn tiểu theo TBVS treo tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,9 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,14 m2
93 Lắp dựng thang sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,95 m2
94 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 9,5 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,19 tấn
96 Gia công thang sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,133 tấn
97 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12,35 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 34,85 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 80,734 m2
100 Vách kính bản lề sàn kết hợp cửa đi 2 cánh khung nhôm màu trắng sữa kính trắng cường lực dày 10 ly Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,04 m2
101 Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 48,034 m2
102 Cửa sổ lùa khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 15,12 m2
103 Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa kính cường lực dày 8 ly (gồm ổ khóa + phụ kiện kèm theo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,54 m2
104 Tay vịn cầu thang gỗ D60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 23,98 m
105 Song lan can inox D15.9 dày 0.8, thanh đứng inox nẹp gỗ bass liên kết gắn ngoài bậc thang Yêu cầu xây lắp tại Chương V 23,98 m
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 303,24 m
107 Sản xuất lắp dựng logo + chữ VNPT gắn trên khung sắt lắp tại sàn mái tòa nhà.Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, gắn đèn Led XQD.Gồm: - Logo : 01 logo, KT (1,3x1,3)m. Chất liệu : Mica xanh chính hãng FS, dày 3mm, hông nổi 10cm -Chữ VNPT : 04 chữ, KT một chữ (1,2x1)m. Chất liệu :Mica xanh chính hãng FS, dày 3mm, hông nổi 10cm. -Hê khung sắt hình gắn chữ và logo liên kết với sàn và tường + Nguồn MeanWell +Tủ điện, dây điện, ống PE bảo vệ dây, CB, Timer -Công vận chuyển + lắp dựng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 bộ
108 Bảng chữ "TRUNG TÂM VIỄN THÔNG TÁNH LINH" cao 350 dày 30, dài 6900. Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, bên trong gắn đèn Led XQD. Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,415 m2
109 Bảng chữ "ĐIỂM GIAO DỊCH LẠC TÁNH"cao 350 dày 30, dài 5600 . Chất liệu Mica xanh chính hãng FS, cắt máy CNC, bên trong gắn đèn Led XQD. Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,96 m2
110 Bảng đèn led điện tử KT 7050x700 hiển thị "Kính Chào Quý Khách".Bảng led XQD chạy chữ 3 màu(đỏ, xanh lá, vàng) ngoài trời, loại tốt. Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,935 m2
111 Bảng hiệu chức danh gắn trước các phòng làm việc các tầng .(Chất liệu: Inox 304 chống ăn, màu sắc đồng, kích thước: 0,35 x 0,15m) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7 cái
112 Lợp mái bằng tường tôn sóng vuông dày 0,45 ly Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,941 100m2
113 Gia công xà gồ thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,511 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,511 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36,185 m2
116 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 25,83 m2
117 Trần thạch cao khung nhôm chìm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 214,665 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu xây lắp tại Chương V 214,665 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 214,665 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,772 100m2
2 Bình chữa cháy bột CO2 MT3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 bình
3 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 hộp
5 Bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 Cái
6 Vật tư phụ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1
7 Lắp đặt ổ cắm data internet Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 cái
8 Lắp đặt ổ cắm data điện thoại Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13 cái
9 Lắp đặt dây cáp internet CAT6 8 lõi chống nhiễu (loại xanh) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 193 m
10 Lắp đặt dây line điện thoại Yêu cầu xây lắp tại Chương V 193 m
11 Lắp đặt mặt 1,3;4 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 bảng
12 Lắp đặt đế đơn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 102 m
14 Modem Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
15 Switch planet 8 port Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 cái
16 Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16 bộ
17 Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ
18 Lắp đèn led tròn áp trần 18W D225 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13 bộ
19 Đèn led vuông áp trần 230x230, 18W Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led âm trần D100 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 21 bộ
21 Lắp đặt quạt hút 1 chiều âm trần Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 15A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 30 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 10A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 23 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 cái
25 Lắp đặt automat loại 2 pha, 63A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt automat loại 2 pha, 40A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 cái
27 Lắp đặt automat loại 2 pha, 32A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt automat loại 2 pha, 20A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt automat loại 2 pha, 16A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 cái
30 Máy lạnh 1HP Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 Cái
31 Cục nóng máy lạnh Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 Cái
32 Lắp đặt bộ ngắt điện máy lạnh CB 2P 20A Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 cái
33 Lắp đặt mặt 1,3;4 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 42 bảng
34 Lắp đặt mặt CB Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13 bảng
35 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 hộp
36 Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 30 hộp
37 Lắp đặt cầu chì Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 bộ
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 750 m
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 858 m
40 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 278 m
41 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 24 m
42 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 m
43 Lắp đặt đế đơn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 35 hộp
44 Lắp đặt đế đôi Yêu cầu xây lắp tại Chương V 7 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 46 m
46 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 350 m
47 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 380 m
48 Lắp đặt ống gen nhựa luồn ống đồng ML Yêu cầu xây lắp tại Chương V 140 m
49 Băng keo cách điện Yêu cầu xây lắp tại Chương V 20 Cuộn
50 Tủ điện 700x500x200x1,2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 tủ
51 Tủ điện 450x350x180x1,2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 tủ
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC 168 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC 114 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,124 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,914 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC 60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,298 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC 42 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,048 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC 34 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,087 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC 27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,713 100m
8 Lắp đặt co PVC D114 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6 cái
9 Lắp đặt co PVC D90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16 cái
10 Lắp đặt co PVC D60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 cái
11 Lắp đặt co PVC D27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 19 cái
12 Lắp đặt đầu RT 42 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6 cái
13 Lắp đặt co RN 27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 cái
14 Lắp đặt van khóa D60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khóa D34 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van khóa D27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu D200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12 cái
18 Lắp đặt lavabo bắt vào tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
20 Bộ xả lavabo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
21 Vòi cấp nước lavabo Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
22 Van xả nhấn bồn tiểu nam Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 bể
27 Lắp đặt tê D114 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
28 Lắp đặt tê D90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14 cái
29 Lắp đặt tê D60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê D34 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê D27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12 cái
32 Lắp đặt bầu 60/34 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
33 Lắp đặt bầu 60/42 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt bầu 90/60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 13 cái
35 Lắp đặt bầu 90/42 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt bầu 114/60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt bầu 34/27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt nối D114 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3 cái
39 Lắp đặt nối D90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16 cái
40 Lắp đặt nối D60 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 cái
41 Lắp đặt nối D42 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt nối D34 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt nối D27 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 12 cái
44 Van phao cơ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 cái
45 Cầu chắn rác D90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6 cái
46 Keo dán ống Yêu cầu xây lắp tại Chương V 20 kg
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu xây lắp tại Chương V 22,173 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,539 100m3
49 Bê tông đá 4x6 mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,245 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,353 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,322 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,554 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,06 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,41 100m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 22,12 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu xây lắp tại Chương V 22,12 m2
57 Lát gạch thẻ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,08 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,08 m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4 cái
61 Dọn dẹp mặt bằng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,39 100m2
62 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,868 100m3
63 Cung cấp cát đắp nền Yêu cầu xây lắp tại Chương V 306,88 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,072 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,072 100m3
66 Phủ lớp nilon chống mất nước Yêu cầu xây lắp tại Chương V 92 m2
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,52 m3
68 Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,204 m3
69 Bê tông đá 4x6 mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,641 m3
70 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 6,408 m3
71 Gia công cổng sắt Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,068 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.29785159E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dở dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->