Gói thầu: Trồng cây cải tạo cảnh quan môi trường - Công ty than Nam Mẫu -TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Trồng cây cải tạo cảnh quan môi trường - Công ty than Nam Mẫu -TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn môi trường thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:26:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,190,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 03 người có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây khu vực Than Thùng - Khu nhà chơ· xe ca | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm F60, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | tấn |
| 2 | Gia công khung giàn bằng thép ống mạ kẽm F42, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 3 | Gia công thanh giằng bằng thép ống mạ kẽm F21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép giàn trồng cây dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | tấn |
| 6 | Bulong F16 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng, khung giàn trồng cây dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống dẫn nước cho hệ thống phun sương, hệ thống tưới nhỏ giọt, ống ppr bằng phương pháp hàn nhiệt, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt T nhựa PPR ren trong DN 25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép inox ren ngoài DN 20*42,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 11 | Lắp đặt béc phun sương 5 cửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 12 | Lắp đặt béc nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Pentax 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Căn đục nền sân bê tông tạo hố trồng cây, bê tông dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 16 | Trồng cây chanh leo, H= 0,3m, mỗi hố trồng 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | hố |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ bo gốc cây, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| B | Trông· cây khu vực Than Thùng - Khu vườn hoa sân TTĐH +125 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm F60, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | tấn |
| 2 | Gia công khung vòm bằng thép ống mạ kẽm F60, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 3 | Gia công khung vòm bằng thép ống mạ kẽm F21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 4 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0827 | tấn |
| 7 | Đào hố móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bulong neo móng, trọn bộ F14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 12 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 13 | Trồng cây chanh leo, H = 0,3m, mỗi hố trồng 03 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hố |
| C | Trồng cây khu vực Chung cư Cầu Sến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Trồng cây hoa ngọc lan, đường kính thân D = 35 -:- 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây vú sữa, đường kính thân D = 35 -:- 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ bo, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| D | Trồng cây khu vực cơ quan | |||
| 1 | Đào các gốc cây hiện có và san lấp hố đào tạo mặt bằng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây xoài bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 3 | "Trồng cây Xoài cao >2m, đường kính thân D = 7-10cm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 4 | Vận chuyển đất màu đến vị trí trồng cây xoài bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đào hố trồng cây chè xanh bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 6 | Trồng cây chè xanh cao từ 1 -:- 1,2m, đường kính tán = 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 7 | Đào hố trồng cây chay bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Trồng cây chay,chiều cao >3 m, đường kính thân đo cách gốc 50 cm, D =12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 9 | Đào hố trồng cây trà hoa vàng bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Trồng cây trà hoa vàng H = 2 - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Hóa đơn VAT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Có ít nhất 03 người có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, lái máy…- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Tài liệu kèm theo cung cấp là bản sao dấu đỏ hoặc đã được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 1,5m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu | tối thiểu 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | > = 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | > = 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | > =1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt cầm tay | > = 1,7 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | > = 5KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | > = 23 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan | > = 4,5KW | 1 |
| 10 | Máy mài | > 2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi