Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701865-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN PHÚ HƯNG ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo, sữa chữa từ nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:07:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
3 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm, bong tróc bả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,017 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,15 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để ốp đá granite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,7 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ để trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,77 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,26 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,17 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,088 m3
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7 m2
13 Phá lớp vữa trát dầm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,07 m2
14 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,635 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,635 m3
B PHẦN SỬA CHỮA
1 Khoan bê tông để cấy thép chờ, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất cấy thép, thép đường kính D8, sâu 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 1 lỗ khoan
2 Khoan bê tông để cấy thép chờ, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất cấy thép, thép đường kính D16, sâu 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1 lỗ khoan
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,036 m2
12 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
13 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
14 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,53 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,77 m2
17 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,7 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,07 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,21 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,017 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582,85 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,77 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,187 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.626,79 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,788 m2
27 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,7 m2
28 SX&LD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly cường lực (bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn cũ đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (đèn cũ đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ốp trần (đèn cũ đã có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
34 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
37 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,427 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,117 100m2
C PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
2 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
3 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào bể tự hoại mới để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
18 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
21 Dẫn ống từ bể tự hoại cũ sang bể tự hoại mới và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
D PHẦN GIẾNG THẤM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,577 m3
5 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc công trình cải tạo sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->