Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672725-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210672269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp hi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:02:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Xử lý nứt rạn mai rùa
1 Cào bóc lớp BTN mặt đường cũ dày trung bình 7cm, vận chuyển đổ thải, tưới nhũ tương thấm bám TC 1.0lít/m2, hoàn trả lớp đá dăm đen dày trung bình 7cm Chương V E-HSMT 495,74 m2
C Xử lý sình lún
1 Cắt BTN cũ dày 7cm, đào bỏ móng mặt đường dày 37cm, vận chuyển đổ thải, lu lèn nền đường cũ hoàn trả lớp CPĐD loại I dày 30cm (chia thành 02 lớp), tưới nhũ tương thấm bám TC 1.0lít/m2, hoàn trả lớp đá dăm đen dày trung bình 7cm nt 21,75 m2
D Cải tạo siêu cao
1 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2, thảm lớp BTN C12.5 dày 5cm nt 3.278,13 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2, thảm lớp BTN C12.5 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,53cm nt 1.539,33 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2, thảm lớp BTN C12.5 dày 2.5cm vuốt nối hai đầu đoạn nt 91,05 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lit/m2, thảm lớp BTN C12.5 dày 2.5cm vuốt đường ngang nt 26,71 m2
5 Đắp đất nt 43,15 m3
E Hệ thống an toàn giao thông
1 Bổ sung, thay thế biển báo: Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt biển báo A90 màng phản quang loại III-series 3900 nt 7 Biển
2 Bổ sung và thay thế trụ biển báo: Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt cột biển báo D90mm, L=2.9m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 1 Trụ
3 Bổ sung, lắp đặt trụ D90mm, L=2.9m dày 2mm và biển báo tam giác A90 màng phản quang loại III dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 7 bộ
4 Bổ sung, lắp đặt trụ D90mm, L=3.5m dày 2mm, biển báo bát giác D75 và biển báo vuông KT(75x75)cm dày 2mm (màng phản quang loại III), móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 7 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 KT(15x15x112)cm được sơn phản quang màu trắng, đỏ (02 lớp), móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, tôn mạ kẽm dày 1.2mm gắn đầu cọc, dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 10 Cọc
6 Gia công tôn mạ kẽm dày 1.2mm KT(12x6)cm gắn đầu cọc, màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 170 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang 3M KT(10x10x2)cm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 141 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50x20)cm dán màng phản quang loại IX (3M-4000), trụ đường kính D76mm, dày 2mm, dài L=2.7m, móng cột bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, đai ôm tiêu phản quang bằng thép tấm KT(30x3)mm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 36 Tiêu
9 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 191,5 m2
10 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm nt 16,91 m2
11 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm nt 197,4 m2
F Dầm ngang, lan can, ống thoát nước và khe co giãn cầu số 33 Km119+500
1 Dầm ngang: Gia công và lắp dựng thép hình dầm ngang L100x100x10, sơn phủ 02 lớp sơn vmat polyurethane dùng dung môi pha sơn gốc polyurethane hrr4, vật tư và phụ kiện kèm theo nt 8 Hệ
2 Lan Can: Sản xuất và lắp đặt hệ lan can mới bằng hệ lan can thép mạ kẽm nt 1 Toàn bộ
3 Ống thoát nước: Gia công và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm D114, L=1.4m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 4 Ống
4 Khe co giãn: Đập bỏ, tháo dỡ, thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc VHF-C20 hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương), bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ 50/50), vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 19 m
5 Sơn phản quang vàng đen xen kẽ 02 lớp lên gờ chắn bánh nt 12,7 m2
6 Sơn phản quang tim cầu màu vàng dày 2mm nt 3,3 m2
7 Thay biển báo tên cầu: Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt trụ D90 được sơn phản quang, L=2.9m và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang seri 3M 3900, móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm nt 2 Bộ
G Hệ dầm thép cầu số 33 Km119+500:
1 Gia công và lắp dựng hệ dầm thép I760x265x19 (vận chuyển từ kho vật tư dự phòng của Cục QLĐB III tại Km107 quốc lộ 26 đến công trình) nt 3,85 Tấn
2 Phun cát tẩy rỉ vệ sinh hệ dầm thép nt 61,77 m2
3 Sơn chống gỉ 01 lớp sơn vmat epoxylacco dùng dung môi pha sơn gốc epoxy hrr1 nt 61,77 m2
4 Sơn phủ 02 lớp sơn vmat polyurethane dùng dung môi pha sơn gốc polyurethane hrr4 nt 61,77 m2
5 Cốt thép D>=18mm nt 206,13 kg
6 Thép tấm dày 10mm nt 38,78 kg
H Mặt cầu số 33 Km119+500
1 Đập bỏ BTN mặt cầu dày 5cm, đập bỏ bê tông lan can, lề đi bộ và bản BTCT hiện có nt 14,11 m3
2 Quét dính bám bằng vmat Latex HC (0,25 lít/m2) nt 9,84 m2
3 Khoan lỗ D18 sâu 15cm vào bê tông và chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 (hoặc vật liệu có tính năng tương đương) nt 304 Lỗ
4 Bản mặt cầu, gờ chắn bằng BTCT M300 đá 1x2 (có phụ gia sikamen NN) (1 lít/100kg XM) nt 17,4 m3
5 Chống thấm bằng Racon#7, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít/m2, thảm BTN C12.5 dày trung bình 5cm nt 114 m2
I Mố cầu số 33 Km119+500
1 Đập bỏ một phần bê tông tường sau mố, bê tông xà mũ mố nt 0,87 m3
2 Cung cấp và lắp đặt gối cao su cốt bản thép kích thước 350x250x50mm nt 4 Gối
3 Quét dính bám bằng vmat Latex HC (0,25 lít/m2) nt 0,96 m2
4 Cốt thép D14 nt 9,24 kg
5 Khoan lỗ D16, sâu 10cm vào bê tông và chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 (hoặc vật liệu có tính năng tương đương) nt 16 Lỗ
6 Gia công và lắp đặt thép tấm đệm gối KT(450x350x20)mm nt 4 cái
7 Vữa Vmat grout M60 nt 0,06 m3
J Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có hạng mục: Thảm mặt đường BTN, sửa chữa cầu dầm/ dàn thép, hệ thống an toàn giao thông (hoặc tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, sửa chữa cầu dầm/ dàn thép, hệ thống an toàn giao thông). Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 1,666 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 0,95 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, sửa chữa cầu dầm/ dàn thép, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,332 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->