Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021 và năm 2022 và vốn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:25:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,524,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Kpă Tít | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Chặt cây d50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cây |
| 5 | Đập phá tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,23 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 325,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung gỗ nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ khung thép, cột thép nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,32 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 343,94 | m2 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 349,46 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 300,77 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.289,79 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 877,9 | 1m |
| 2 | Đập phá bó vỉa, đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 189,56 | 1 m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 91,95 | 1 m2 |
| 6 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 187,05 | 1 m3 |
| E | Mở rộng mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 184,18 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 138,13 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 920,89 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 173,1 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 184,18 | 1 m3 |
| F | Khe nối mặt đường | |||
| 1 | Thép khe nối CB300-T d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,455 | Tấn |
| 2 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 422,01 | Kg |
| 3 | Ống nhựa PVC d27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,9 | 1 m |
| 4 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,96 | 1 m2 |
| 5 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0024 | 1 m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.015,78 | 1m |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 399,45 | 1 m3 |
| 3 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 544,63 | 1m3 |
| 4 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5.479,46 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5.479,46 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 322,45 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,06 | 1 m3 |
| H | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 522,72 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,14 | 1 m3 |
| 3 | Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 229,68 | 1m2 |
| I | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,93 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,93 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 96,35 | 1 m3 |
| 4 | ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,12 | 1 m |
| 5 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,96 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,26 | 1 m2 |
| J | Hệ thống thoát nước dọc_Hố ga KT(160x160)cm | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,37 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,5 | 1 m3 |
| 4 | Xây thân hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,94 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1295 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 123,65 | 1 m2 |
| 7 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,33 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1736 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8691 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,52 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 112 | 1ck |
| K | Hệ thống thoát nước dọc_Cửa thu nước & Lưới chắn rác | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 103,65 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,31 | 1 m3 |
| 4 | Tấm nhựa composite (55x35x5)H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,858 | Tấn |
| 6 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 m2 |
| 7 | ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,6 | 1 m |
| 8 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | Tấm |
| L | Hệ thống thoát nước dọc_Mương xây đậy đan làm mới | |||
| 1 | Đào đất mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.517,47 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 159,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 243,06 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 552,31 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối mương CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0359 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.132,88 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 124,61 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5647 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,8996 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 845,52 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 112,74 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3.523 | 1ck |
| 13 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0355 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0611 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,59 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan KT(80x100x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1ck |
| 18 | Đào đất chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 19 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 20 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,57 | m3/km |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,57 | m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.418,71 | m3/km |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.418,71 | m3/km |
| M | Hệ thống tưới nước nhỏ giọt | |||
| 1 | Đào đất chôn ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,75 | 1 m3 |
| 3 | LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 4 | LĐ ống PVC d34 dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | LĐ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | LĐ nối giảm PVC d34-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lđặt ống HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.833 | 1 m |
| 10 | LĐ T nhựa HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 191 | Cái |
| 11 | LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 396 | Cái |
| 12 | LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 396 | 1 m |
| 13 | LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 396 | Cái |
| 14 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 15 | LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 198 | Cái |
| N | Cống B100x100, L=12.09m, Km0+397.49 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,35 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,49 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,88 | 1 m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0401 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0651 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4 | 1 m2 |
| 10 | Bêtông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | 1 cấuki |
| 12 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,75 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,74 | m3/km |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,74 | m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,67 | m3/km |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,67 | m3/km |
| 18 | Đào đất hố thu, tường cánh THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,85 | 1 m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,93 | 1 m3 |
| 20 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,09 | 1 m3 |
| 21 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,1 | 1 m3 |
| 22 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,96 | 1 m2 |
| 23 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,95 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 26 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 1ck |
| 32 | LĐ ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,8 | m |
| 33 | LĐ ống thép đen D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,6 | m |
| 34 | Khoan lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | Lỗ |
| 35 | Sơn trắng đỏ 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,08 | m2 |
| O | Cống H75x75, L=8.1m, Km1+261, nối THL | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,58 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây cống cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,47 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,86 | 1 m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,31 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép cống CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0467 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cống CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0355 | Tấn |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống (kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,14 | 1 m2 |
| 9 | Sơn phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,62 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1cấukiện |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,64 | 1 m2 |
| 13 | Gia công thép mối nối CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0015 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,19 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,014 | 1 m3 |
| 16 | Xây k/c thượng hạ lưu VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,41 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,72 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4 | m3/km |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4 | m3/km |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,71 | m3/km |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,71 | m3/km |
| 22 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 24 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 25 | Cốt thép gối ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 27 | Bêtông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 1ck |
| P | Đường Thống Nhất | |||
| Q | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Chặt cây d30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Chặt cây d40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Chặt cây d50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây d50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Chặt cây d60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Đào gốc cây d60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Đập phá tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,52 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 66,77 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung thép, cột thép nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,42 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 531,29 | m2 |
| R | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90,26 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,27 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,27 | m3/km |
| S | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào kết cấu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 226,44 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 226,44 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 226,44 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,21 | 1 m3 |
| 5 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 228,02 | 1m3 |
| 6 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.331,5 | 1 m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.331,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 208,96 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,45 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tại vị trí đường giao đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,14 | 1 m3 |
| T | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 198 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,9 | 1 m3 |
| 3 | Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 87 | 1m2 |
| U | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 279,24 | m2 |
| 2 | Đập phá bó vỉa, đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,37 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,37 | m3/km |
| 5 | Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 6 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,62 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,84 | 1 m2 |
| 8 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,01 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,19 | 1 m3 |
| V | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Trục bỏ tấm đan KT(65x130x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1ck |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0845 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0845 | m3/km |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0016 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0078 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,39 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1ck |
| 9 | Trục bỏ tấm đan KT(40x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52 | 1ck |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,664 | m3/km |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,664 | m3/km |
| 12 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0381 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1461 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,48 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,66 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52 | 1ck |
| 17 | Tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,026 | Tấn |
| W | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè chắn đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,64 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km -ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,64 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,64 | m3/km |
| 4 | Xây móng kè chắn đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,64 | 1 m3 |
| 5 | Xây kè chắn đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,71 | 1 m3 |
| X | Hệ thống tưới nước nhỏ giọt | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,6 | 1m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km-ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | m3/km |
| 5 | CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch Block KT(30x30x5)cm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,97 | 1 m2 |
| 8 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 9 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,97 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,97 | 1 m2 |
| 11 | Đào đất chôn ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,68 | 1 m3 |
| 13 | LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 14 | LĐ ống PVC d34 dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | LĐ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | LĐ nối giảm PVC d34-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lđặt ống HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 824 | 1 m |
| 20 | LĐ T nhựa HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | Cái |
| 21 | LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 168 | Cái |
| 22 | LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 168 | 1 m |
| 23 | LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 168 | Cái |
| 24 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 25 | LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 84 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.787E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.134.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi