Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210673133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021 và năm 2022 và vốn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:25:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,524,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Kpă Tít
B Công tác chuẩn bị
1 Chặt cây d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 Cây
2 Đào gốc cây d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 Cây
3 Chặt cây d50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 Cây
4 Đào gốc cây d50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 Cây
5 Đập phá tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,23 m3
6 Tháo dỡ hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 325,44 m2
7 Tháo dỡ khung gỗ nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,71 1 m3
8 Tháo dỡ khung thép, cột thép nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,32 Tấn
9 Tháo dỡ tấm lợp mái hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 343,94 m2
C Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 349,46 1 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 300,77 1 m3
3 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.289,79 1 m3
D Bó vỉa, đan rãnh
1 Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 877,9 1m
2 Đập phá bó vỉa, đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,52 m3
3 Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 189,56 1 m3
4 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 51,2 1 m3
5 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 91,95 1 m2
6 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,38 m3
7 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 187,05 1 m3
E Mở rộng mặt đường BTXM
1 Lu xử lý khuôn đường K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 184,18 1 m3
2 CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 138,13 1 m3
3 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 920,89 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 173,1 1 m2
5 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 184,18 1 m3
F Khe nối mặt đường
1 Thép khe nối CB300-T d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,455 Tấn
2 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 422,01 Kg
3 Ống nhựa PVC d27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,9 1 m
4 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,96 1 m2
5 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0024 1 m3
6 Gỗ đệm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 m3
7 Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.015,78 1m
G Vỉa hè
1 Đào kết cấu BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 63,05 1 m3
2 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 399,45 1 m3
3 Đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 544,63 1m3
4 Láng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5.479,46 1 m2
5 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5.479,46 1 m2
6 Ván khuôn chắn mép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 322,45 1 m2
7 Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,06 1 m3
H Hố trồng cây xanh
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 522,72 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,14 1 m3
3 Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 229,68 1m2
I Tường chắn đất
1 Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 44,93 1 m3
2 Xây đá hộc móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 44,93 1 m3
3 Xây đá hộc thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 96,35 1 m3
4 ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,12 1 m
5 Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,89 1 m3
6 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,96 1 m2
7 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,26 1 m2
J Hệ thống thoát nước dọc_Hố ga KT(160x160)cm
1 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 105,37 1 m3
2 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,34 1 m3
3 Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,5 1 m3
4 Xây thân hố ga đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,94 1 m3
5 Cốt thép gối ga CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1295 Tấn
6 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 123,65 1 m2
7 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,33 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1736 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CB300-V d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8691 1 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,52 1 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 43,68 1 m2
12 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 112 1ck
K Hệ thống thoát nước dọc_Cửa thu nước & Lưới chắn rác
1 Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,49 1 m3
2 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 103,65 1 m2
3 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,31 1 m3
4 Tấm nhựa composite (55x35x5)H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 66 Cái
5 Lắp đặt tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,858 Tấn
6 Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 m2
7 ống nhựa D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40,6 1 m
8 Tấm inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 Tấm
L Hệ thống thoát nước dọc_Mương xây đậy đan làm mới
1 Đào đất mương, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.517,47 1 m3
2 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 159,53 1 m3
3 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 243,06 1 m3
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 552,31 1 m3
5 Cốt thép gối mương CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0359 Tấn
6 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.132,88 1 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 124,61 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5647 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,8996 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 845,52 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 112,74 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.523 1ck
13 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0355 1 tấn
14 Cốt thép tấm đan CB300-V d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0611 1 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,59 1 m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,58 1 m3
17 Lắp đặt tấm đan KT(80x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1ck
18 Đào đất chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,34 1 m3
19 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,04 1 m3
20 Xây chân khay đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,34 1 m3
21 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,57 m3/km
22 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,57 m3/km
23 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.418,71 m3/km
24 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.418,71 m3/km
M Hệ thống tưới nước nhỏ giọt
1 Đào đất chôn ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,33 1 m3
2 Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,75 1 m3
3 LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cái
4 LĐ ống PVC d34 dày3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 m
5 Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Bộ
6 LĐ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cái
7 Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESH Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Bộ
8 LĐ nối giảm PVC d34-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cái
9 Lđặt ống HDPE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.833 1 m
10 LĐ T nhựa HDPE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 191 Cái
11 LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 396 Cái
12 LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 396 1 m
13 LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 396 Cái
14 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cái
15 LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 198 Cái
N Cống B100x100, L=12.09m, Km0+397.49
1 Đập phá khối xây cống cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,35 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,49 1 m3
3 Đào đất móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,88 1 m3
4 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5 1 m3
5 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0401 1 tấn
6 Cốt thép tấm đan CB300-V d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0651 1 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,1 1 m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,63 1 m3
9 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,4 1 m2
10 Bêtông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,74 1 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 cấuki
12 Xây thân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,75 1 m3
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,38 1 m3
14 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,74 m3/km
15 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,74 m3/km
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,67 m3/km
17 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,67 m3/km
18 Đào đất hố thu, tường cánh THL Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,85 1 m3
19 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,93 1 m3
20 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,09 1 m3
21 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,1 1 m3
22 Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,96 1 m2
23 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,95 1 m3
24 Cốt thép gối ga CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0403 Tấn
25 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,42 1 m2
26 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,48 1 m3
27 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0062 1 tấn
28 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,031 1 tấn
29 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,34 1 m3
30 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,56 1 m2
31 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1ck
32 LĐ ống thép đen D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,8 m
33 LĐ ống thép đen D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,6 m
34 Khoan lỗ trên thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 Lỗ
35 Sơn trắng đỏ 2 lớp chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,08 m2
O Cống H75x75, L=8.1m, Km1+261, nối THL
1 Đập phá khối xây cống cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,58 m3
2 Đập phá khối xây cống cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,47 1 m3
3 Đào đất móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,86 1 m3
4 Đệm đá 4x6 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,31 1 m3
5 Cốt thép cống CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0467 Tấn
6 Cốt thép cống CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0355 Tấn
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,65 1 m3
8 Ván khuôn thân cống (kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,14 1 m2
9 Sơn phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,62 m2
10 Lắp đặt cống hộp H75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1cấukiện
11 Bao tải tẩm nhựa mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,68 1 m2
12 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,64 1 m2
13 Gia công thép mối nối CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0015 Tấn
14 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,19 1 m2
15 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,014 1 m3
16 Xây k/c thượng hạ lưu VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,41 1 m3
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,72 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,4 m3/km
19 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,4 m3/km
20 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,71 m3/km
21 Vận chuyển tiếp cự ly 2.1Km (1.1Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4; 0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,71 m3/km
22 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,51 1 m3
23 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,77 1 m3
24 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 (đá hộc cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,64 1 m3
25 Cốt thép gối ga CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0403 Tấn
26 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,42 1 m2
27 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,48 1 m3
28 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0062 1 tấn
29 Cốt thép tấm đan CB300-V d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,031 1 tấn
30 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,34 1 m3
31 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,56 1 m2
32 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1ck
P Đường Thống Nhất
Q Công tác chuẩn bị
1 Chặt cây d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 Cây
2 Đào gốc cây d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 Cây
3 Chặt cây d30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
4 Đào gốc cây d30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
5 Chặt cây d40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cây
6 Đào gốc cây d40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cây
7 Chặt cây d50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 Cây
8 Đào gốc cây d50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 Cây
9 Chặt cây d60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
10 Đào gốc cây d60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
11 Đập phá tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,52 m3
12 Tháo dỡ hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 66,77 m2
13 Tháo dỡ khung thép, cột thép nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,42 Tấn
14 Tháo dỡ tấm lợp mái hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 531,29 m2
R Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 74,2 1 m3
2 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 90,26 1 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 47,27 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 47,27 m3/km
S Vỉa hè
1 Đào kết cấu BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 226,44 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 226,44 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 226,44 m3/km
4 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 74,21 1 m3
5 Đá 4x6 chèn cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 228,02 1m3
6 Láng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.331,5 1 m2
7 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.331,5 1 m2
8 Ván khuôn chắn mép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 208,96 1 m2
9 Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,45 1 m3
10 Bê tông tại vị trí đường giao đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,14 1 m3
T Hố trồng cây xanh
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 198 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,9 1 m3
3 Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 87 1m2
U Bó vỉa, đan rãnh
1 Đục tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 279,24 m2
2 Đập phá bó vỉa, đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,37 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,37 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,37 m3/km
5 Đào khuôn chân vỉa, đan rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,85 1 m3
6 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,62 1 m3
7 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,84 1 m2
8 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,01 m3
9 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,19 1 m3
V Hệ thống thoát nước dọc
1 Trục bỏ tấm đan KT(65x130x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1ck
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0845 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0845 m3/km
4 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0016 1 tấn
5 Cốt thép tấm đan CB300-V d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0078 1 tấn
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,39 1 m2
8 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1ck
9 Trục bỏ tấm đan KT(40x80x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52 1ck
10 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,664 m3/km
11 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,664 m3/km
12 Cốt thép tấm đan CB240-T d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0381 1 tấn
13 Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1461 1 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,48 1 m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,66 1 m3
16 Lắp đặt tấm đan KT(40x80x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52 1ck
17 Tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,026 Tấn
W Kè chắn đất
1 Đào móng kè chắn đất, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,64 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km -ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,64 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km - ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,64 m3/km
4 Xây móng kè chắn đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,64 1 m3
5 Xây kè chắn đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,71 1 m3
X Hệ thống tưới nước nhỏ giọt
1 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,6 1m
2 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 1 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km - ĐL3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 2.3Km (1.3Km-ĐL3; 0.4Km-ĐL4;0.6Km-ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 m3/km
5 CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 1 m3
6 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,09 1 m3
7 Tháo dỡ gạch Block KT(30x30x5)cm cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,97 1 m2
8 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,7 1 m3
9 Láng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,97 1 m2
10 Lát gạch Block KT(30x30x5)cm (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,97 1 m2
11 Đào đất chôn ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,71 1 m3
12 Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,68 1 m3
13 LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
14 LĐ ống PVC d34 dày3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 m
15 Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
16 LĐ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESH Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
18 LĐ nối giảm PVC d34-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
19 Lđặt ống HDPE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 824 1 m
20 LĐ T nhựa HDPE d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 80 Cái
21 LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 168 Cái
22 LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 168 1 m
23 LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 168 Cái
24 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
25 LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 84 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.787E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.957E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->