Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700525-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210688590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 14:23:00 đến ngày 2021-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,143,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2526 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8188 m3
3 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9507 100m2
4 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3097 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2055 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0371 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6799 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9954 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7509 100m3
12 Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8646 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2525 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6371 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6371 100m3/1km
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8088 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9184 tấn
20 Ván khuôn dầm Tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100m2
21 Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7186 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0682 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6304 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7116 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8251 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8697 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0093 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3481 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9518 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6882 m3
34 Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6915 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1015 m3
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3968 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3968 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1376 1m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3716 m2
40 Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3716 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6521 100m2
42 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,116 md
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,1304 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,8544 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,09 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,528 m2
47 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,572 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5592 m2
49 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,28 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,92 m
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,748 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,23 m2
53 Lát nền, sàn - KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,5398 m2
54 Lát nền phòng vệ sinh KT 300x300, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1544 m2
55 Ốp tường phòng vệ sinh, phòng học - KT 300x450, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,16 m2
56 Ốp tường phòng vệ sinh, phòng học - KT 300x600, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,096 m2
57 Ốp chân tường, KT gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m2
58 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m2
59 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
60 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
61 Sản xuât và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 1m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7001 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7293 1m2
66 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4835 1m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7467 m3
68 Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,909 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0109 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1966 m3
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m2
73 Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4256 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,104 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6358 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1004 m2
77 Ốp tường tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1562 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1342 100m2
79 Lắp đặt đèn neon tuýp đôi 1200m - 2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt đèn lốp âm trần 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
82 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trần - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha -2 cực - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 Lắp đặt áptômát mccb 3p-75a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt áptômát mccb 3p-32a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt áptômát 1p-20a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt áptômát 1p-16a Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt áptômát 1p-10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
92 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kích thước(400x300x170)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
94 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
95 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
97 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
98 ống luồn dây ống nhựa - d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 ống luồn dây ống nhựa - d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
100 ống luồn dây - ống ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
101 Đào rãnh đi dây chống sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m3
102 Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
103 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 ống sứ quả bầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
107 Dây thép tiếp địa 40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
108 Tiêu lệch + nối quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
110 Hộp đặt bình chữa cháy (KT:650x500x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 ống PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
112 ống pp-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
113 ống pp-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
114 ống pp-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
115 tê pp-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 tê pp-R D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 tê pp-R D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
118 tê pp-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
119 tê pp-R D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 tê pp-R D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
121 CúT pp-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
122 CúT pp-R D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
123 CúT pp-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
124 CúT pp-R D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
125 măng sông d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 măng sông d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
127 măng sông d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
128 măng sông d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
129 RắC CO PP-R D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 RắC CO PP-R D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
131 RắC CO PP-R D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 đầu bịt d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
133 kép nối d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
134 chếch 45° D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 chếch 45° D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 côn thu d50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 CÔN THU D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
139 Ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
140 Ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
141 cút pvc 90° d90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 cút pvc 90° d34-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 chếch d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
144 chếch d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 chếch d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 chữ y d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
147 chữ y d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
148 côn thu d90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
149 côn thu d110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Phễu thoát sàn ( inox ) D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
151 đầu bịt d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
152 đầu bịt d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
153 đầu bịt d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 bể mái tân á (inox)+PHụ TùNG = 2.0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
156 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
157 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
158 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 van 2 chiều d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 chõ hút d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 rơ le tự động d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
166 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 máy bơm (JLM 80-800A) h(MAX)=45 m, q (MAX)=3,5 (m3/h ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 phụ tùng 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7384 1m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0991 m3
173 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
174 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3434 m3
175 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
176 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
177 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8606 m3
178 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
179 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0694 m3
180 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
181 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,472 m2
182 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,432 m2
183 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m2
184 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8486 m3
188 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m2
189 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3308 m3
190 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
191 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
192 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7176 m3
193 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
194 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5803 m3
195 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
196 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6832 m2
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5581 m2
198 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6832 m2
199 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 m3
202 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3742 m3
203 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
204 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
205 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
206 Cống bê tông đục lỗ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
207 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
208 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
209 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
211 than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
212 gạch vỡ dày 200 ( 30 x 30 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
213 gạch vỡ dày 200 ( 60 x 60 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
214 gạch xếp dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
215 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 100m3
216 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7996 m3
217 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9945 m3
218 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8488 m2
219 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7384 m2
220 Quét nước xi măng 2 nước thành rãnh + thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8488 m2
221 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 100m2
222 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2172 m3
223 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 tấn
224 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
226 Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng, đất hữu cơ mặt bằng thủ công để chuẩn bị đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,78 1m3
227 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 100m3
228 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 100m2
229 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m3
230 Thi công khe co dãn + chét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
231 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0564 1m3
232 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 m3
233 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8992 m3
234 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1612 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4104 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5393 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ ở tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,1772 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,392 m2
5 Tháo dỡ trần, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8172 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,96 m2
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0524 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3541 100m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,392 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,1772 m2
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,96 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0812 m2
19 Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m2
20 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
21 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
22 khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6286 100m2
25 Lắp đặt đèn neon tuýp đôi 1200m - 2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt đèn lốp âm trần 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trần - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha -2 cực - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt áptômát mccb 3p-30a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt áptômát 1p-20a Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt áptômát 1p-16a Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt áptômát 1p-10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Vỏ tủ điện chứa 8-10 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
42 ống luồn dây ống nhựa - d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
43 ống luồn dây - ống ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,7418 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1627 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5057 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0535 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,627 m2
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7762 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8297 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8297 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7154285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.430857E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có). Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.533.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.401.066.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->