Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:23:00 đến ngày 2021-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2526 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8188 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3097 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0371 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6799 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9954 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2525 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4014 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8088 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9184 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm Tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7186 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6304 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7116 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8251 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0093 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9518 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6882 | m3 |
| 34 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6915 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1015 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3968 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3968 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1376 | 1m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3716 | m2 |
| 40 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3716 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6521 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,116 | md |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1304 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,8544 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,09 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,528 | m2 |
| 47 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,572 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5592 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,92 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,748 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,23 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5398 | m2 |
| 54 | Lát nền phòng vệ sinh KT 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1544 | m2 |
| 55 | Ốp tường phòng vệ sinh, phòng học - KT 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,16 | m2 |
| 56 | Ốp tường phòng vệ sinh, phòng học - KT 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, KT gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 60 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 61 | Sản xuât và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | 1m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7001 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7293 | 1m2 |
| 66 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4835 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7467 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0109 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1966 | m3 |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4256 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,104 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6358 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1004 | m2 |
| 77 | Ốp tường tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1562 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1342 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn neon tuýp đôi 1200m - 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trần - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha -2 cực - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt áptômát mccb 3p-75a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt áptômát mccb 3p-32a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt áptômát 1p-20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt áptômát 1p-16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt áptômát 1p-10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng kích thước(400x300x170)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 95 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 97 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 98 | ống luồn dây ống nhựa - d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | ống luồn dây ống nhựa - d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 100 | ống luồn dây - ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 101 | Đào rãnh đi dây chống sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 102 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 107 | Dây thép tiếp địa 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 108 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 110 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:650x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | ống PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | ống pp-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 113 | ống pp-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | ống pp-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 115 | tê pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | tê pp-R D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | tê pp-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | tê pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | tê pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | tê pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 121 | CúT pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | CúT pp-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | CúT pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 124 | CúT pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 125 | măng sông d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | măng sông d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | măng sông d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 128 | măng sông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 129 | RắC CO PP-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | RắC CO PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | RắC CO PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | đầu bịt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 133 | kép nối d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 134 | chếch 45° D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | chếch 45° D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | côn thu d50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | CÔN THU D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | cút pvc 90° d90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | cút pvc 90° d34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | chếch d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 144 | chếch d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | chếch d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | chữ y d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 147 | chữ y d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 148 | côn thu d90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | côn thu d110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Phễu thoát sàn ( inox ) D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | đầu bịt d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 152 | đầu bịt d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | đầu bịt d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | bể mái tân á (inox)+PHụ TùNG = 2.0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | van 2 chiều d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | chõ hút d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | rơ le tự động d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 166 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | máy bơm (JLM 80-800A) h(MAX)=45 m, q (MAX)=3,5 (m3/h ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | phụ tùng 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7384 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0991 | m3 |
| 173 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 174 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3434 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 177 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8606 | m3 |
| 178 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0694 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,472 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m2 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | m3 |
| 188 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 189 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3308 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 192 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7176 | m3 |
| 193 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6832 | m2 |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5581 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6832 | m2 |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | m3 |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3742 | m3 |
| 203 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 206 | Cống bê tông đục lỗ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 211 | than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 212 | gạch vỡ dày 200 ( 30 x 30 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 213 | gạch vỡ dày 200 ( 60 x 60 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 214 | gạch xếp dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 215 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | 100m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7996 | m3 |
| 217 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9945 | m3 |
| 218 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8488 | m2 |
| 219 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7384 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước thành rãnh + thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8488 | m2 |
| 221 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2172 | m3 |
| 223 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Đào xúc, dọn dẹp mặt bằng, đất hữu cơ mặt bằng thủ công để chuẩn bị đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | 1m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 228 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m2 |
| 229 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m3 |
| 230 | Thi công khe co dãn + chét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 231 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 1m3 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1612 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5393 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ở tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1772 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8172 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,96 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0524 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3541 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,392 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1772 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,96 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0812 | m2 |
| 19 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 22 | khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn neon tuýp đôi 1200m - 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 2 phím - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trần - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha -2 cực - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt áptômát mccb 3p-30a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt áptômát 1p-20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt áptômát 1p-16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt áptômát 1p-10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Vỏ tủ điện chứa 8-10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | dây điện lõi đồng, cách điện vỏ pvc cu/pvc/pvc/ (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | ống luồn dây ống nhựa - d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 43 | ống luồn dây - ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7418 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1627 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0535 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,627 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7762 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8297 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8297 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7154285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.430857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có). Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.533.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.401.066.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi