Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:23:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,241,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9474 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5476 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,4709 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3502 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2598 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,2688 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6275 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6553 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,1543 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,8588 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0296 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9888 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,988 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,7177 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3923 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3918 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,9556 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160,3274 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6702 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,6009 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1597 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4001 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5153 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1627 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8251 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1272 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0627 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,0892 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2755 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3611 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,6475 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1803 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3246 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1649 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8811 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4358 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9623 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4014 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2983 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4303 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5613 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5613 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 132,5926 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,519 | 100m2 |
| 52 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,36 | m |
| 53 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,42 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,468 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,538 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 60 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,196 | m2 |
| 61 | Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,4266 | kg |
| 62 | Sản xuất tôn bịt thang lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,21 | md |
| 65 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9185 | tấn |
| 67 | Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 918,5 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,1751 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 594,8313 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 624,708 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 247,541 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 610,0202 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,8512 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 295,46 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | m |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 608,85 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,202 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,369 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,28 | m |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 503,5208 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,537 | m2 |
| 82 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6266 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | m2 |
| 84 | Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,6466 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,1848 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,0878 | m2 |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,1556 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.317,5794 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 842,3723 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,7024 | 100m2 |
| 91 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,5 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Bầu sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Đệm lá chì | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | m |
| 100 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Sắt đỡ chân bật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | kg |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 300x400x160 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện nhỏ trong phòng 200x150x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED ốp trần DLN03L/14w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 506 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 790 | m |
| 124 | Con sơn sắt đón điện L60x6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 660 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | hộp |
| 128 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2806 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4772 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,0103 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 143 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,424 | m3 |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 148 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Xi phông nhựa BF405P | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 170 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 176 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 213 | Tê lệch D110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Tê lệch D90/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Tê chếch 45độ D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 216 | Tê chếch 45độ D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Tê chếch 45độ D60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 220 | Si phông D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1337 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3118 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9166 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7098 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0761 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9854 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0573 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0975 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4317 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,0453 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,5724 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,9675 | m2 |
| 19 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 240mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138,6 | kg |
| 23 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,294 | m2 |
| 24 | Bánh xe thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bộ then cổng TC40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Bản lề 125NO-No1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khóa treo MK-06E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,818 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,6177 | m2 |
| 30 | Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5 | m |
| 31 | Mô tơ kéo cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3362 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7787 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3135 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,313 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,943 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,3 | m3 |
| 39 | Đánh bóng nền sân bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 943 | m2 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | 10m |
| 41 | Đào móng- Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5645 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1319 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,522 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6618 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7713 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,7016 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,65 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5096 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3131 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 99 | cái |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1441 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi