Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702621-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:23:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,241,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,9474 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2456 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5476 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,4709 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,062 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3502 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2598 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 39,2688 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6275 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6553 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8269 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24,1543 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30,8588 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0296 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9888 100m3
16 Mua đất cấp 3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,988 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,7177 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,59 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3031 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3923 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3918 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,9556 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 160,3274 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,6702 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,6009 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1597 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4001 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,782 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,5153 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1627 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8251 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,1272 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0627 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,0892 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,2755 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,3611 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 69,6475 m3
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3049 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1803 tấn
40 Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3246 100m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1649 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8811 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,4358 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,9623 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4014 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2983 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4303 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5613 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5613 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 132,5926 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,519 100m2
52 Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 56,36 m
53 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 65,42 m2
54 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 69,468 m2
55 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 55,538 m2
56 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 bộ
57 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 bộ
58 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 bộ
60 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 92,196 m2
61 Thang lên mái thép d = 18, lắp đặt hoàn chỉnh Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,4266 kg
62 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
63 Khóa treo mã hiệu MK- 06E đồng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
64 Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10,21 md
65 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
66 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9185 tấn
67 Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 918,5 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 68,1751 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 594,8313 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 624,708 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 247,541 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 610,0202 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 82,8512 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 295,46 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 m
76 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 608,85 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,202 m2
78 Láng granitô cầu thang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 47,369 m2
79 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 90,28 m
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 503,5208 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34,537 m2
82 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10,6266 m2
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 m2
84 Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,6466 m2
85 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 137,1848 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 62,0878 m2
87 Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,1556 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.317,5794 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 842,3723 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,7024 100m2
91 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0018 100m3
92 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0018 100m3
93 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cọc
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 54,5 m
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 45 m
96 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
97 Bầu sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
98 Mũ tôn chống dột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
99 Đệm lá chì Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4 m
100 Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
101 Kẹp đồng tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
102 Sắt đỡ chân bật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 kg
103 Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 300x400x160 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
104 Lắp đặt tủ điện nhỏ trong phòng 200x150x110 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 38 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 bộ
112 Lắp đặt đèn LED ốp trần DLN03L/14w Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28 bộ
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21 cái
115 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
116 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 68 cái
118 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 80 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 95 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 108 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 506 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 790 m
124 Con sơn sắt đón điện L60x6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 95 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 660 m
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 hộp
128 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1471 100m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 m3
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0966 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0499 tấn
132 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0339 100m2
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,096 m3
134 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,2806 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4772 m3
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,0103 m2
137 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,94 m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,594 m3
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0282 100m2
140 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0367 tấn
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
142 Cút sành D110 lắp trong bể Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
143 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,424 m3
144 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
145 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
146 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
148 Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
149 Xi phông nhựa BF405P Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
157 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
158 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
159 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
160 Lắp đặt giá treo Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cái
162 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
163 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
164 Dây mềm cấp nước A-703-5 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,01 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,55 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,85 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 100m
170 Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
171 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
173 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
174 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
175 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
176 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
177 Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
179 Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
182 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30 cái
183 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
184 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
185 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
190 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
191 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
192 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
193 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
194 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
195 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
196 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100 m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,25 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
205 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
206 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
207 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
208 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
209 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
210 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
211 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
212 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
213 Tê lệch D110/60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
214 Tê lệch D90/60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
215 Tê chếch 45độ D110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
216 Tê chếch 45độ D90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
217 Tê chếch 45độ D60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
218 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
219 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
220 Si phông D90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,64 100m
226 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
228 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
229 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,128 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,01 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0299 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1337 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0213 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0558 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3118 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,9166 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7098 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,048 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0761 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9854 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0573 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0975 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4317 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,0453 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,5724 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,9675 m2
19 Bộ chữ Inox mạ đồng cao 240mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
20 Bộ chữ Inox mạ đồng cao 200mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
21 Gia công cổng sắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1386 tấn
22 Sơn tĩnh điện cổng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 138,6 kg
23 Lắp dựng cổng khung sắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,294 m2
24 Bánh xe thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
25 Bộ then cổng TC40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
26 Bản lề 125NO-No1 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
27 Khóa treo MK-06E Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
28 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,818 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 38,6177 m2
30 Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,5 m
31 Mô tơ kéo cổng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,3362 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7787 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,3135 m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0082 100m3
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23,313 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,943 100m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 94,3 m3
39 Đánh bóng nền sân bằng máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 943 m2
40 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31 10m
41 Đào móng- Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5645 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,1319 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,522 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6618 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,7713 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 109,7016 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28,65 m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5096 m3
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3131 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2083 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 99 cái
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1441 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->