Gói thầu: Gói thầu số 03:Vận hành, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684366-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Vận hành, duy tu, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210666157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:23:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,056,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga thoát nước Địa bàn thành phố
1 Nạo vét bùn hố ga (không phải trung chuyển bùn) Chương V, phần 2  10 1 m3
2 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  5 1 m3
3 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  5 1 m3
4 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  5 1 m3
5 Vận chuyển bùn đến bãi xử lý rác Thủy Phương Chương V, phần 2  25 1 m3
B Hạng mục 2: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga thoát nước Địa bàn thị xã, huyện
1 Nạo vét bùn hố ga, (không phải trung chuyển bùn) Chương V, phần 2  15 1 m3
2 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống 0.3~0.6m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  10 1 m3
3 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống 0.7~1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  10 1 m3
4 Nạo vét bùn cống ngầm, ĐK cống >1m, trung chuyển TB 1km, lượng bùn Chương V, phần 2  10 1 m3
5 Vận chuyển bùn đến bãi xử lý rác Thủy Phương Chương V, phần 2  45 1 m3
C Hạng mục 3: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước: Đào xúc đất, Thay thế nắp gang hố thu bằng hệ đan, giằng BTCT Địa bàn thị xã, huyện
1 Đào xúc đất cửa xả, thượng hạ lưu cống Chương V, phần 2  9 1 m3
2 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Chương V, phần 2  4,896 1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, phần 2  0,468 1 m3
4 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB30, độ sụt 4-6cm Chương V, phần 2  0,288 1 m3
5 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,023 Tấn
6 SX kết cấu thép góc giằng hố thu Chương V, phần 2  0,083 1 tấn
7 LD kết cấu thép góc giằng hố thu Chương V, phần 2  0,083 1 tấn
8 Ván khuôn BT giằng hố thu Chương V, phần 2  4,272 1 m2
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, Xi măng PCB30 , độ sụt 4-6cm Chương V, phần 2  0,046 1 m3
10 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,019 1 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,006 1 tấn
12 SX kết cấu thép góc viền tấm đan Chương V, phần 2  0,106 1 tấn
13 LD kết cấu thép góc viền tấm đan Chương V, phần 2  0,106 1 tấn
14 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V, phần 2  4 1 c/kiện
D Hạng mục 4: Vận hành, sửa chữa hệ thống thoát nước - Sửa chữa, thay thế ghi gang chắn rác bị mất bằng ghi BTCT địa bàn thị xã, huyện
1 Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V, phần 2  0,017 1 m3
2 Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,003 1 tấn
3 Ván khuôn BT tấm chắn rác Chương V, phần 2  0,492 1 m2
4 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V, phần 2  1 Cái
E Hạng mục 5: Duy trì hệ thống cây xanh
1 Trồng lại cây chết, mục thân, (cây cao >=3m, ĐK>10cm) Chương V, phần 2  43 1 Cây
2 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Chương V, phần 2  43 1 Cây
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V, phần 2  942 1 Cây
4 Duy trì cây bóng mát đã ổn định Chương V, phần 2  5.474 1 Cây
5 Quét vôi gốc cây đã ổn định Chương V, phần 2  5.474 1 Cây
6 Duy trì cây leo (tưới 36 lần/năm) Chương V, phần 2  2.005,2 10Cây/lần
7 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn, '(tưới 36 lần/năm) Chương V, phần 2  127,8 100Cây/lần
8 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V, phần 2  1,17 100Cây/năm
9 Tưới nước bồn hoa, cây hàng rào bằng xe bồn, (tưới 36 lần/năm) Chương V, phần 2  1.184,792 100m2/lần
10 Duy trì cây hàng rào, đường viền Chương V, phần 2  1,115 100m2
11 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (12 lần /năm) Chương V, phần 2  2.082,72 100m2/lần
12 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (12 lần /năm) Chương V, phần 2  6.564,84 100m2/lần
13 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Chương V, phần 2  2.082,72 100m2/lần
14 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (tưới 36 lần /năm) Chương V, phần 2  6.248,16 100m2/lần
F Hạng mục 6: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn thành phố Huế
1 Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày) Chương V, phần 2  5,822 10.000m2
2 Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (01 lần/tháng, làm ngày) Chương V, phần 2  39,23 10.000m2
3 Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) Chương V, phần 2  29,112 1 Km
4 Vớt rác (vớt bèo) (sát công ty Tiến đạt) Chương V, phần 2  0,243 10.000m2
5 Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác (tạm tính khối lượng rác là 0,15kg/1m2/1 tháng), tập trung lên xe ô tô Chương V, phần 2  67,943 1 tấn
6 Chôn lấp rác thải tại bãi Chương V, phần 2  67,943 1 tấn
7 Tưới nước rửa đường (Rửa các ngày lễ lớn các tuyến đường chính: Đoạn đường mặt cắt 26m từ nút giao đường 100m khu A đến cuối đường (điểm đường cụt trước khu CTR4), Đường trường chinh nối dài ở các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch) Chương V, phần 2  4,83 1 Km
8 Vận chuyển phế thải (Vị trí xử lý rác thảI, Nhà máy xử lý rác Thủy phương) Chương V, phần 2  67,943 1 tấn
G Hạng mục 7: Vệ sinh vỉa hè, đường phố địa bàn thị xã, huyện
1 Quét, gom rác bằng thủ công - Quét đường (12 lần/năm, làm ngày) Chương V, phần 2  70,416 10.000m2
2 Quét, gom rác bằng thủ công - Quét hè (04 lần/tháng, làm ngày) Chương V, phần 2  129,889 10.000m2
3 Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (12 lần/1 năm) Chương V, phần 2  547,248 1 Km
4 Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác (tạm tính khối lượng rác là 0,15kg/1m2/1 tháng)tập trung lên xe ô tô Chương V, phần 2  300,458 1 tấn
5 Chôn lấp rác thải tại bãi Chương V, phần 2  300,458 1 tấn
6 Tưới nước rửa đường (Rửa vào các ngày lễ lớn ,Tuyến đường chínhh:Tỉnh lộ 10A các ngày 30/4, 2/9, Tết âm lịch) Chương V, phần 2  12,756 1 Km
7 Vận chuyển phế thải(Vị trí xử lý rác thải, Nhà máy xử lý rác Thủy phương) Chương V, phần 2  300,458 1 tấn
H Hạng mục 8: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thành phố Huế
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Chương V, phần 2  200 1 m2
2 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V, phần 2  30 1 m3
3 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm Chương V, phần 2  200 1 m2
4 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150, Xi măng PCB30, độ sụt 2-4cm Chương V, phần 2  20 1 m3
I Hạng mục 9: Bảo trì, sửa chữa hệ thống đường giao thông địa bàn thị xã, huyện
1 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào Chương V, phần 2  45,5 1 m3
2 VC đất đào, phế thải đổ đi Chương V, phần 2  45,5 1 m3
3 Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm Chương V, phần 2  650 1 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V, phần 2  65 10m2
5 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Chương V, phần 2  650 1 m2
6 Sơn biển báo Chương V, phần 2  1,17 1 m2
J Hạng mục 10: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn thành phố Huế
1 Thay bộ đèn Led 80W DIM Chương V, phần 2  7 1 Bộ
2 Thay bộ đèn Led 120W DIM Chương V, phần 2  7 1 Bộ
3 Kiểm tra tủ điện Chương V, phần 2  2 1 Tủ
4 Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10A Chương V, phần 2  3 1 Cái
5 Lắp cửa cột các loại Chương V, phần 2  1 1 Cửa
6 Số thứ tự cột Chương V, phần 2  1 1 Cái
7 Kẹp răng Chương V, phần 2  5 1 Cái
8 Lắp đặt hoặc thay thế Switch chuyển mạch Chương V, phần 2  2 1 Cái
9 Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầm Chương V, phần 2  3 Hộp
10 Bảo dưỡng vệ sinh chóa Chương V, phần 2  6 1 Cái
11 Kiểm tra bóng cao áp bị tối Chương V, phần 2  10 1 Bóng
K Hạng mục 11: Quản lý, vận hành, duy trì hệ thống điện địa bàn Thị xã, huyện :
1 Thay bộ đèn Led 80W DIM Chương V, phần 2  16 1 Bộ
2 Thay bộ đèn Led 120W DIM Chương V, phần 2  17 1 Bộ
3 Thay bộ đèn Led 190W DIM Chương V, phần 2  1 1 Bộ
4 Kiểm tra tủ điện Chương V, phần 2  3 1 Tủ
5 Lắp đặt hoặc thay thế Aptomat 1 pha 10A Chương V, phần 2  10 1 Cái
6 Lắp đặt hoặc thay thế KĐT 3 pha 65A Chương V, phần 2  2 1 Cái
7 Kẹp răng Chương V, phần 2  28 1 Cái
8 Lắp đặt hoặc thay thế Switch chuyển mạch Chương V, phần 2  3 1 Cái
9 Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp ngầm Chương V, phần 2  1 Hộp
10 Kiểm tra sửa chữa sự cố cáp đi nổi Chương V, phần 2  3 vị trí
11 Bảo dưỡng vệ sinh chóa Chương V, phần 2  35 1 Cái
12 Kiểm tra bóng cao áp bị tối Chương V, phần 2  38 1 Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.014E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự N= 01. Ghi chú - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có các hạng mục giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) hoặc có hợp đồng duy tu, bảo dưỡng (gồm các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét); + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=2.028.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.028.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->