Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:14:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,56 | m2 |
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 373,3 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, quét dầu bóng chân tường ốp đá da | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,54 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà ron chân tường ốp gạch men | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 533,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 533,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.741,584 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 572,844 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 999,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 802,88 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,792 | m2 |
| 13 | Đóng lưới mắt cáo chống co ngót | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,84 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,84 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,84 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,758 | 100m2 |
| 17 | Bít lỗ thoát nước hộp gen, đục lỗ ống thoát nước D60 xuyên thành sê nô | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | t.bộ |
| 18 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217,16 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 cấu kiện |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron kính cửa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,96 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,788 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 155 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 15 | CCLD cầu chắn rác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 17 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 18 | CCLD van phao điện, van phao cơ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 1) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bulb 40W | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| E | CÔNG TÁC THÁO DỠ (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,88 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,88 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,56 | m2 |
| F | CÔNG TÁC SỬA CHỮA (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 373,3 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, quét dầu bóng chân tường ốp đá da | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,54 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chân, chà ron chân tường ốp gạch men | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 533,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 533,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.739,512 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 570,772 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 999,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 802,88 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,792 | m2 |
| 13 | Đóng lưới mắt cáo chống co ngót | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,76 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,76 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168,76 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,758 | 100m2 |
| 17 | Bít lỗ thoát nước hộp gen, đục lỗ ống thoát nước D60 xuyên thành sê nô | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | t.bộ |
| 18 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217,16 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 cấu kiện |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron kính cửa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 263,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,96 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,788 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 155 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 15 | CCLD cầu chắn rác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 17 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 18 | CCLD van phao điện, van phao cơ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bulb 40W | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| I | CÔNG TÁC THÁO DỠ (SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ - NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101,16 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,7 | m2 |
| J | CÔNG TÁC SỬA CHỮA (SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ - NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 157,785 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, quét dầu bóng chân tường ốp đá da | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,58 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà ron chân tường ốp gạch men | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 309,358 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 309,358 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.723,242 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 516,316 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.164,358 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 451,926 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112,86 | m2 |
| 13 | Đóng lưới mắt cáo chống co ngót | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,81 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,81 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,81 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,087 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,758 | 100m2 |
| 18 | Bít lỗ thoát nước hộp gen, đục lỗ ống thoát nước D60 xuyên thành sê nô | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | t.bộ |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,24 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,53 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,53 | m2 cấu kiện |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron kính cửa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,53 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,824 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,484 | 100m2 |
| K | THOÁT NƯỚC (SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ - NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 16 | CCLD cầu chắn rác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 18 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| 19 | CCLD van phao điện, van phao cơ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN (SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ - NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Bulb 40W | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| M | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 975,547 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, quét dầu bóng chân tường ốp đá da | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,108 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 948,355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,191 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 107,589 | m2 |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống co ngót | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Bít lỗ thoát nước hộp gen, đục lỗ ống thoát nước D60 xuyên thành sê nô | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | t.bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,409 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,409 | m2 |
| 13 | Vệ sinh kính, thay ron kính cửa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,409 | m2 |
| N | SỬA CHỮA BỒN CÂY (SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,924 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,792 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,923 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,492 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,923 | m2 |
| O | SỬA CHỮA ĐIỆN TỔNG THỂ (SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoặc 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng, có tổng giá trị là 1,1 tỷ VND trong đó giá trị mỗi hợp đồng là 0,55 tỷ VND. *Công trình tương tự: Là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. * Hợp đồng xây lắp tương tự: Là các hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành toàn bộ của công trình tương tự. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng: Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu dưới đây bằng bản sao y hoặc chứng thực: + Hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng. + Hoặc thanh lý hợp đồng xây lắp. + Xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự của nhà thầu; Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu và các tài liệu liên quan để đối chiếu với E- HSDT khi cần xem xét làm rõ E- HSDT (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi