Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702401-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210701382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:58:00 đến ngày 2021-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,477,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0644 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4119 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,3925 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,256 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6128 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9712 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,7564 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,6308 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,4783 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,5286 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,5934 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1497 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,8446 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 108,0457 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.817,8056 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 272,916 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 423,36 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.514,08 m2
B CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,8784 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,588 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0779 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0736 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0182 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1026 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,392 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0713 100m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,064 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,2 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,67 m2
C ĐẮP VỮA ĐẦU TRỤ CỔNG
1 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42 m
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,84 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0226 100m2
5 Sản xuất. lắp dựng cổng phụ thộp hộp 50x50, hoa sắt vuông 20x20. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6 m2
6 Mua và lắp đặt cửa cổng xếp tự động loại có ray trượt ( thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
7 Thép L63x63x5 làm thanh ray Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 105,82 kg
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,53 m2
D MÓNG RAY CỔNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,852 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,963 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,605 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0384 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0208 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,042 tấn
E BẢNG HIỆU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,094 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0143 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0099 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7861 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,18 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,656 m2
7 Gắn chữ meca và logo vào biển hiệu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 232,05 m3
2 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.547 m2
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,48 100m
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,9025 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,8 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,8 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 480 m2
5 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 146 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,8 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,296 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,735 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 400 1cấu kiện
H SAN NỀN, CHỈNH TRANG SVĐ
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 506,9265 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 116,8373 100m3
3 Ủi đất hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,5779 100m3
4 Đào bóc hữu cơ nền, đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,8739 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,4518 100m3
6 Mua đất về đắp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12.852,103 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 128,521 100m3
I BỒN HOA
1 Đào móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,24 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,816 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,64 m2
5 Mua đất màu đổ vào hố trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 m3
6 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,04 m2
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216172E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.043234E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét . - Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.213.000 VND Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.434.213.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->