Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thành Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:58:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,669,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60037475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2007495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.468.415.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông cấp 3 trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ, trọng tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, công suất >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, công suất >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh, công suất >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung, công suất >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,329 | m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,3 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,93 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,423 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,423 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,737 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,441 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,816 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,417 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,09 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,613 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,471 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh CPDD loại I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,982 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,988 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,988 | 100m2 |
| 20 | Chân cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 21 | Mặt biển báo tròn D=90cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 22 | Mặt biển báo tam giác 90cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | ck |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm -màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,018 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,86 | m2 |
| 27 | Sơn gờ gảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,4 | m2 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,487 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 223 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông Block bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,85 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,683 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt block | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.184 | m |
| 9 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,935 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,849 | 100m3 |
| 11 | Đệm cát vàng vỉa hè dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,926 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.884,963 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,891 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,267 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,668 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,302 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,975 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,584 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,699 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,996 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,436 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,659 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,443 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,316 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,717 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,862 | m3 |
| 33 | SXLĐ tấm ga Composit KT: 850x850 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | SXLĐ tấm ga Composit KT: 920x750 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,399 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,782 | 100m |
| 38 | SXLD phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,512 | m2 |
| 39 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,089 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,089 | 100m3 |
| 41 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,399 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,399 | 100m3/1km |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,509 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,828 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m3/1km |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,35 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,079 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,332 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,121 | m3 |
| 52 | Bê tông đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,451 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m2 |
| 57 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,955 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,344 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,611 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,611 | 100m3/1km |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,434 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,687 | tấn |
| 67 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,235 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,517 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,241 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,611 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,623 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,989 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,989 | 100m3/1km |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,046 | m3 |
| 79 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 823 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm HL93 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D600mm HL93 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 275 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | mối nối |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | mối nối |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,359 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,233 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,749 | m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,289 | 1m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,964 | 100m |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,06 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,89 | m2 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3/1km |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 105 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG, GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,321 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,346 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,822 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,071 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,949 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,146 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 20 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,725 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,305 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,672 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,672 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,079 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,079 | 100m3/1km |
| 26 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,88 | 1m3 |
| 27 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,889 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,525 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,525 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,678 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,786 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,246 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,809 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,376 | 100m3 |
| 35 | Bù vênh CPDD loại I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,661 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,661 | 100m2 |
| 38 | Chân cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 39 | Mặt biển tròn D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 40 | Mặt biển báo tam giác 90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,493 | m3 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,906 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,556 | 100m2 |
| 6 | Bê tông Block bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,627 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,406 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt block | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 408 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,204 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,809 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,016 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,159 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,896 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,021 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,021 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,171 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,311 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn >10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,636 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | SXLĐ tấm ga Composite | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,929 | 100m |
| 37 | SXLD phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,864 | m2 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3/1km |
| 42 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 43 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,789 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,931 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,585 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,681 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | m2 |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,452 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,997 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,312 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,312 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,023 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,135 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,402 | tấn |
| 65 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,639 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 296,583 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,537 | tấn |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,25 | m3 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D600mm HL93 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | mối nối |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,023 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,784 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,562 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 524,236 | m2 |
| 79 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,14 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,754 | 1m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,127 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,74 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mối nối |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,57 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m3/1km |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 96 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60037475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2007495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.468.415.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông cấp 3 trở lênđược chứng thực kèm theo;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông) | 2 | + Có bằng đại học được chứng thực kèm theo,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ, trọng tải >= 5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 3 | Máy đào, công suất >= 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 4 | Máy ủi, công suất >=110 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh, công suất >=9 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 6 | Máy lu rung, công suất >=16 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ vạch đường | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 2 |
| 18 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi