Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702027-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210691174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Môi trường thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:55:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,670,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CỦNG CỐ HỆ THỐNG THU GOM, LẮNG LỌC NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN TẠI SÂN CÔNG NGHIỆP MẶT BẰNG +17
B RÃNH BTCT B800 ĐOẠN E8-E9, L=7,5M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép, thép bo góc tấm đan V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0781 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 1cấu kiện
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6325 m3
C RÃNH XÂY GẠCH B800 ĐOẠN A1-A2, L=75M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3043 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,975 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,75 1cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m3
D RÃNH BTCT B1000 ĐOẠN A3-A5, L=113M
1 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,752 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
5 Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
6 Vận chuyển phế liệu 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,387 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,901 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,187 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,25 1cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,713 m3
E RÃNH BTCT B1000 ĐOẠN A4-A8, L=43M
1 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
5 Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
6 Vận chuyển phế liệu 2 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,706 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,779 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,75 1cấu kiện
F RÃNH BTCT B1000 ĐOẠN A9-A10, L=11M & ĐOẠN A11-A13, L=23,5M
1 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
5 Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
6 Vận chuyển phế liệu 2 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép, thép bo góc tấm đan V80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,125 1cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,533 m3
G RÃNH BTCT B1000 ĐOẠN A8-A9, L=27M & ĐOẠN A10-A12, L=43M
1 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
5 Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
6 Vận chuyển phế liệu 2 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,715 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,184 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 1cấu kiện
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,863 m3
H RÃNH XÂY GẠCH B800 ĐOẠN E3-E4, L=18M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
11 Sản xuất lắp đặt tấm gang rãnh nước có khung chịu lực 25 tấn, kích thước: 1020x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
I RÃNH XÂY GẠCH B800 ĐOẠN E5-E6, L=5,5M
J Khối lượng mương xây bằng gạch chỉ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
K Khối lượng mương bê tông
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép, thép bo góc tấm đan V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
L HỐ GA 01
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,497 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép, thép bo góc tấm đan V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CỦNG CỐ HỆ THỐNG THU GOM, LẮNG LỌC NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN KHU VỰC NHÀ SÀNG 56
N RÃNH THOÁT NƯỚC B1000 ĐOẠN M1-M2, L=10M
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3305 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3852 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
15 Bu lông M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
O RÃNH THOÁT NƯỚC B800 ĐOẠN M3-M4, L=15M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6143 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
P BỂ LẮNG SỐ 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7449 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8249 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 m3
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
11 Bu lông M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2828 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
Q HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,268 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0148 m3
R CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6261 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1356 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5178 m3
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
S RÃNH THOÁT NƯỚC B1000 ĐOẠN M5-M6, L=28,5M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2549 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1001 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1001 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,51 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
T BỂ LẮNG SỐ 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4864 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7295 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9337 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7569 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7569 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,19 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,716 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->