Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 09:51:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,190,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910286386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110CVKèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,159 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép đầu cọc, mũi cọc, nối cọc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,917 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,138 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách kho tiền, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,665 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, trần kho tiền đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,844 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,359 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,077 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,418 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,076 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,008 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,381 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 56 | Bu lông nở M12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 57 | Sơn vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,077 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,033 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung rỗng 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,368 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,151 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 577,03 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,768 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,371 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,499 | m |
| 67 | Đắp vữa xi măng giả đèn trang trí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Xẻ mạch trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,139 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,151 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 603,974 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa, trần thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,667 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,151 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, má cửa, trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 811,641 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 75 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 76 | Lớp nilon chống mất nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,037 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu sáng KT800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,01 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu sáng KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,29 | m2 |
| 80 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,015 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,576 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,072 | m2 |
| 83 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, hệ khung xương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,472 | m2 |
| 84 | Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,134 | m2 |
| 85 | Lát nền sàn, gạch granit chống trơn KT300x300 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,562 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT300x600 mm màu kem, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,952 | m2 |
| 87 | CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compac chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 88 | Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,538 | m2 |
| 89 | Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,156 | m2 |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,683 | m2 |
| 94 | Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,125 | md |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,413 | m2 |
| 96 | CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x3.0mm liên kết bằng bản mã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lớp cát đệm dầy 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 98 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,481 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,509 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m2 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m2 |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên màu vàng rơm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,345 | m2 |
| 107 | Lát đá granit màu đỏ rubi mặt bệ tường chắn tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,042 | m2 |
| 108 | Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,178 | m2 |
| 109 | Láng vữa XM mác 75, tạo dốc về phía ga thu nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,493 | m2 |
| 110 | Lát gạch chống nóng chữ U200x200x80, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,282 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn múi giả ngói màu ghi dầy 0.45mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,199 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,482 | md |
| 113 | Cửa lên mái bằng tôn 1.0mm KT 1x1m, khung thép V3 bảo vệ, thép đặc vuông KT12x12 a150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | CCLĐ thang sắt lên mái bằng thép tròn KT 220x400, sắt tròn D18mm, khoảng cách bậc 350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Cửa cuốn khe thoáng nhôm sơn tĩnh điện + ray + trục cửa (chưa bao gồm motor và phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m2 |
| 116 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa CC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m2 |
| 119 | Hệ thống I ray treo cửa tự động bọc Alu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | md |
| 120 | Hệ thống điều khiển tự động cho cửa trượt mở thông thủy 2,4x2,2m (Ray trượt, Mắt thần, Cảm biến an toàn, mô tơ điện, khóa điện, dây, tay treo...), Cửa Tự động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Kính cửa đi hai cánh trượt mở tự động +vách kính, kính cố định cường lực dày 12mm (không bao gồm hệ thống tự động và I treo) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 122 | Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 123 | Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Tay nắm Inox KT600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Kẹp trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Kẹp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Khóa cửa âm sàn cửa thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Lắp dựng cửa thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 129 | Cửa khung thép 30x60, nan thép 30x30, a120, sơn chống gỉ + sơn hoàn thiện, cánh thép bọc tôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 131 | Vách kính, khung nhôm định hình, kính an toàn dầy 6.38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 133 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp, KT140x50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m |
| 134 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT100x50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m |
| 135 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m cấu kiện |
| 136 | Nẹp khuôn cửa, gỗ công nghiệp, KT60x12mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m |
| 137 | Sản xuất cửa đi 2 cánh ốp gỗ công nghiệp, phủ Laminate, kính an toàn dầy 6,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,643 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, phủ Laminate | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,666 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,309 | m2 cấu kiện |
| 140 | Bản lề cửa không đục khuôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 141 | Clemon cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Khóa cửa tay nắm ngang | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Tay co thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m² |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m² |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 147 | Cửa sổ chớp kính, khung nhôm định hình, kính an toàn dầy 6.38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m2 |
| 148 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 149 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ chớp kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,345 | m2 |
| 152 | Vách kính mặt tiền + cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 10,38mm, phản quang màu xanh nước biển, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,92 | m² |
| 153 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,92 | m2 |
| 155 | Cửa sổ nan thép (hệ lưới thép D6 A40, song lưới thép D30 a100, lưới thép vuông 5x5 a5) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa nan thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,799 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian tạm tính 04 tháng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | 100m2 |
| 159 | Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông cột, vách | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,34 | m2 |
| 160 | Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông dầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,21 | m2 |
| 161 | Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,784 | m2 |
| 162 | Đèn tuýp led 0.6m-10w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Đèn tuýp led 0.9m-14w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Đèn tuýp led 1.2m-18w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 165 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Đèn downlight led d=150-13w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 167 | Đèn downlight led đôi 2x10w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 168 | Đèn led ốp trần d=300-18w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 169 | Đèn led panel, kt: 600x600-40w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 170 | Đèn gắn tường bóng led-15w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Công tắc đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Công tắc đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Công tắc ba | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 174 | Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Công tắc đảo chiều đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 178 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | hộp |
| 179 | Tủ điện chứa (3-6)modul | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 180 | Tủ điện chứa (14-18)modul | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 181 | Tủ ATS hợp bộ 4P-80A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 182 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 700x500x180 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 183 | Biến dòng 125/5A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | Ampe kế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Cầu chì 2a | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Đèn báo pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Vol kế | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Chuyển mạch vol | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | mcb-1p-16a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 191 | mcb-1p-20a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | mcb-2p-20a/6ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | mcb-2p-25a/6ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | mcb-2p-40a/10ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | mcb-2p-50a/10ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | mcb-3p-40a/18ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | mcb-3p-80a/18ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | mcb-3p-125a/25ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Thiết bị UPS, U=220V, S=3KVA (thuộc thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Máy phát điện 3 pha S=35KVA (thuộc thiết bị) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | cu/xlpe/pvc-2x4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 202 | cu/xlpe/pvc-2x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 203 | cu/xlpe/pvc-4x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 204 | cu/xlpe/pvc-4x25 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 205 | cu/xlpe/pvc-4x35 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 206 | cu/pvc-1x1.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.520 | m |
| 207 | cu/pvc-1x2.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 940 | m |
| 208 | cu/pvc-1x4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 209 | cu/pvc-1x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 210 | cu/pvc-1x16 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 211 | Ống nhựa D20 mm2 (tạm tính 50% đi nổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 212 | Ống nhựa D20 mm2 (tạm tính 50% đi chìm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 213 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | cái |
| 214 | Ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 215 | Khớp nối ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | Ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 217 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 218 | Ống nhựa D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 219 | Khớp nối ống nhựa D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 220 | Ghen nhựa 39x18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 221 | Cút góc ghen nhựa 39x18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 223 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Hộp chia ngả | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | hộp |
| 225 | Lắp đặt lavabo + ống thải chữ P + Dây cấp+ vòi nước lavabo ( lạnh ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt tiểu treo + Van xả tiểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 229 | Phễu thu sàn D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Si phông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Chụp thông hơi D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | ống nhựa pp-r d40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 234 | ống nhựa pp-r d32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 235 | ống nhựa pp-r d25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 236 | ống nhựa pp-r d20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 238 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 239 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 240 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 241 | Van khóa D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Van khóa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Van khóa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Tê PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 245 | Tê PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 246 | Tê PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 247 | Tê PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 248 | Tê PPR D20 ren trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 249 | Tê PPR D40x32x40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 250 | Tê PPR D40x25x40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 251 | Tê PPR D40x20x40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 252 | Tê PPR D32x25x32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 253 | Tê PPR D32x20x32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 254 | Tê PPR D25x20x25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 255 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | Cút PPR D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 257 | Cút PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 258 | Cút PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 259 | Cút PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 260 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 261 | ống u.pvc d200 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 262 | ống u.pvc d110 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 263 | ống u.pvc d90 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 264 | ống u.pvc d60 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 265 | ống u.pvc d42 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 266 | Tê chéo u.pvc D110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | Tê chéo u.pvc D110x90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 268 | Tê chéo u.pvc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 269 | Tê chéo u.pvc D90x60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 270 | Tê chéo u.pvc D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 271 | Tê u.pvc D110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Cút chếch u.pvc D110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 273 | Cút chếch u.pvc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 274 | Cút chếch u.pvc D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 275 | Cút chếch u.pvc D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 276 | Cút u.pvc D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 277 | Cút u.pvc D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 278 | Côn thu u.pvc D90x60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 279 | Côn thu u.pvc D60x42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 280 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 281 | Nút bịt u.pvc d110 trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Nút bịt u.pvc d90 trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 284 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 285 | Quạt gắn tường LL 100 m3/h | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Quạt gắn tường LL 300 m3/h | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 287 | Quạt gắn trần LL 100 m3/h | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 288 | Quạt gắn trần LL 150 m3/h | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 292 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 293 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 294 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 297 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 298 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 299 | Giá đỡ ống đồng, nước ngưng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 300 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 301 | MCCB-3P-40A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | MCB-2P-40A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 303 | MCB-2P-15A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 304 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 305 | Dây điện 2x2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 306 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 307 | Dây điện 1x1.5Emm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 308 | Dây điện 2x2.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 309 | Dây điện 1x2.5Emm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 310 | Ống ghen nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 311 | Ổ cắm đơn điện thoại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Ổ cắm đôi mạng LAN | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 313 | Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng LAN | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 314 | Ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng LAN | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 315 | Đế âm tự chống cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 316 | Lắp đặt Tủ rack 36u 19" | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 317 | Giá đỡ 19" | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 318 | Thanh ổ cắm loại 12 ổ 19" | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Switch 24ports | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Patch panel 24ports | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 321 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Patch core cat6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 323 | Cáp cat6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m |
| 324 | Giá đỡ phiến đấu dây điện thoại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phiến |
| 325 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phiến |
| 326 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phiến |
| 327 | Cáp 4x2x0.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 328 | Ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 329 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 330 | Ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 331 | Khớp nối ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 332 | Ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 333 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 334 | Ống nhựa D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 335 | Khớp nối ống nhựa D40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 336 | Ghen nhựa 60x22mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 337 | Cút góc ghen nhựa 60x22mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 338 | Hộp chia ngả | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 339 | Lắp đặt Camera hồng ngoại bán cầu ip poe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | thiết bị |
| 340 | Lắp đặt Camera hồng ngoại trụ ip poe (có nắp bảo vệ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 341 | Lắp đặt Màn hình 40 inch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 342 | Lắp đặt Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 343 | Lắp đặt Switch poe 24 ports | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 344 | Lắp đặt Thiết bị hdmi extender | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 345 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền mạng camera | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 346 | Giá đỡ 19" | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 347 | Cáp hdmi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 348 | Giắc rj45 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 349 | Cáp cat 6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 350 | Ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 351 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 352 | Ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 353 | Khớp nối ống nhựa D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 354 | Ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 355 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 356 | Hộp chia ngả | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 357 | Nút ấn khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 358 | Đầu báo hồng ngoại gắn trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 359 | Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 360 | Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 361 | Công tắc từ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 362 | Đầu dò chấn động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 363 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 364 | Bàn phím điều khiển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 365 | Dây tín hiệu 4x0.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 366 | Ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 367 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 368 | Kim thu sét tia tiên đạo, RP=32m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 369 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 370 | Đế trụ đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 371 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 372 | CU/PVC-70mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 373 | Đồng bản 25x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 374 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 375 | Đồng tấm 600x600x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 376 | Kẹp đồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 377 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 378 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 379 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 380 | Lắp đặt đầu báo cháy cảm ứng khói | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 381 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 382 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 383 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 384 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 385 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 386 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 387 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 388 | cu/pvc/pvc 2x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 390 | Hộp chia 3 ngả | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 391 | Bình CO2 loại 3kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 392 | Bình MFZ4 loại 8kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 393 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 394 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,355 | m3 |
| 395 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,35 | m2 |
| 396 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,864 | m2 |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,007 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,091 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,359 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,82 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,916 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 29 | Trát má cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,165 | m2 |
| 30 | Trát phào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m |
| 31 | Gờ móc nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,916 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,365 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,281 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 39 | Lớp lót nilong chống mất nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 41 | Lát nền sàn bằng gạch 600x600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,878 | m2 |
| 42 | Lát đá qua cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 43 | Lát nền sàn gạch đỏ 400x400 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 46 | Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | m2 |
| 47 | Chỉ đá granit tự nhiên mặt lavabo kim sa trung màu đen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | md |
| 48 | Công tác ốp gạch Granit KT600x300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,436 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,878 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 58 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 60 | Cửa chớp nhôm định hình màu nâu cafe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 61 | Cửa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch Granit KT600x300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | m2 |
| 65 | Khung đỡ bàn đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 67 | Chống thấm bằng màng Polyme | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,615 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,615 | m2 |
| 69 | Lát gạch chữ U 200x200x80 chống nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,23 | m2 |
| 70 | Căng lưới thủy thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,324 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,383 | 100m2 |
| 72 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x18W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Đèn downlight led d=150-13w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Đèn led panel kt: 600x600-40w | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Công tắc ba | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | ổ cắm đơn 3 cực + công tắc đơn âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 80 | Tủ điện chứa (4-8)modul | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 81 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | mcb-1p-16a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | mcb-1p-20a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | mcb-2p-40a/10ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | cu/xlpe/pvc-2x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | cu/pvc-1x1.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 87 | cu/pvc-1x2.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 88 | cu/pvc-1x4 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 89 | cu/pvc-1x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Ống nhựa D20 (tạm tính 50% đi nổi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Ống nhựa D20 (tạm tính 50% đi chìm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 92 | Khớp nối ống nhựa D20 Sino | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 93 | Ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Khớp nối ống nhựa D32 Sino | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 95 | Hộp chia ngả | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt lavabo + ống thải chữ P + dây cấp nước + vòi lạnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tiểu treo + xả tiểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Bơm sinh hoặt Q= 3m3/h, H=35m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 101 | Phễu thu sàn D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Si phông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | ống nhựa pp-r d32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | ống nhựa pp-r d25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | ống nhựa pp-r d20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Van khóa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Tê PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Tê PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Tê PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 ren trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR D40x32x40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Tê PPR D32x25x32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê PPR D32x20x32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Tê PPR D25x20x25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D32x25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Cút PPR D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Cút PPR D25 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Cút PPR D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Kép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | ống u.pvc d110 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 127 | ống u.pvc d90 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 128 | ống u.pvc d60 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 129 | ống u.pvc d42 C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 130 | Tê chéo u.pvc D110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Tê chéo u.pvc D110x90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Tê chéo u.pvc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Tê chéo u.pvc D90x60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Tê chéo u.pvc D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Cút chếch u.pvc D110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 136 | Cút chếch u.pvc D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Cút chếch u.pvc D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Cút chếch u.pvc D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Cút u.pvc D42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Côn thu u.pvc D90x60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Côn thu u.pvc D60x42 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Nút bịt u.pvc d110 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 144 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 145 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,888 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,081 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,609 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,119 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,774 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,801 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,364 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m2 |
| 30 | Soi chỉ lõm 10, rộng 30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m |
| 31 | Soi chỉ lõm 10, rộng 20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m |
| 32 | Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,502 | m2 |
| 33 | Trát phào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,62 | m |
| 34 | Gờ móc nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,45 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,774 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,364 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,517 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,291 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,364 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 42 | Rải nilon cách ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,605 | m2 |
| 45 | Lát đá qua cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m2 |
| 46 | Hệ kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,992 | m2 |
| 47 | Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Kẹp trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Kẹp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Khóa cửa âm sàn cửa thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Tay nắm Inox KT600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 55 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 57 | Chống thấm bằng màng Polyme | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,578 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,578 | m2 |
| 59 | Lát gạch chữ U 200x200x80 chống nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,823 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,328 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất san nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,076 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,192 | 100m3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Rải nion chống mất nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 10m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,158 | m3 |
| 8 | Trát lớp 1, vữa XM nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,985 | m2 |
| 9 | Trát lớp 2, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,985 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,985 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 7 | Trát lớp 1, vữa XM nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 8 | Trát lớp 2, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 10 | CCLD băng cản nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 2x18W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc ba | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực D40/30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 6 | Tủ điện chứa (8-12)modul | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | mcb-1p-10a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | mcb-1p-16a/4.5ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | mcb-2p-40a/10ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | cu/xlpe/pvc-2x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 11 | cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x2.5 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 12 | cu/pvc-1x1.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | cu/pvc-1x2.5 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 14 | cu/pvc-1x10 mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 15 | Ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 16 | Khớp nối ống nhựa D20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 18 | Khớp nối ống nhựa D32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 9000BTU SC-09TL32 Casper | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 18000BTU SC-18TL32 Casper | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 24000BTU SC-24TL32 Casper | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh cassette công suất 18000BTU CC-18TL22 Casper | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ rack 36u 19" | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Switch 24ports SF350-24MP | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Đầu ghi hình 16 kênh ( kèm ổ cứng lưu trữ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Màn hình 40 inch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPS-EDW05B/ Japan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910286386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công kiến trúc | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | Công suất: ≥ 110CVKèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | Tải trọng hàng hóa: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép | Tải trọng bản thân: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Giàn giáo | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.Còn sử dụng tốt. | 300 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23KW | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi