Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576988-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210536538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 09:51:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,190,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910286386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110CVKèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,159m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,764tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,214tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152100m2
6Sản xuất thép đầu cọc, mũi cọc, nối cọcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép (ép âm), chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (HSNC:1,05;HSMTC:1,05)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,825m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,433100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,917m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,708tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,618tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,138100m2
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,999m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,433100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách kho tiền, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,665tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,093100m2
28Bê tông nền, trần kho tiền đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,328m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,709tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,844m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,676tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,162tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,137100m2
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,359m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,815tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tấn
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,077100m2
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,418m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,076tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,212tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,008100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,334m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,381m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,251100m2
52Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,645tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,645tấn
56Bu lông nở M12Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
57Sơn vì kèo, xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,077m2
58Xây gạch không nung rỗng 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,033m3
59Xây gạch không nung rỗng 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,368m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật682,151m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật577,03m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,768m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,032m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,371m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,499m
67Đắp vữa xi măng giả đèn trang tríTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Xẻ mạch trang trí, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,139m
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật682,151m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật603,974m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, má cửa, trần thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật207,667m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật682,151m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, má cửa, trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật811,641m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
75Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,11m3
76Lớp nilon chống mất nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,002100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,037m3
78Lát nền, sàn bằng gạch granit màu sáng KT800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,01m2
79Lát nền, sàn bằng gạch granit màu sáng KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,29m2
80Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,015m2
81Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ khung xương chìmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,576m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,072m2
83Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, hệ khung xươngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,472m2
84Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,134m2
85Lát nền sàn, gạch granit chống trơn KT300x300 màu sáng, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,562m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT300x600 mm màu kem, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,952m2
87CCLĐ vách vệ sinh chịu nước Compac chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
88Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đenTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,538m2
89Khung xương thép giá đỡ lavabo ốp đáTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, hệ khung xương chìmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,88m2
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,007m3
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,156m2
93Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,683m2
94Lan can cầu thang inox (thanh đứng hộp inox kích thước 40x40x2mm liên kết 3 thanh ngang inox D20x1.2mm)+ tay vịn cầu thang bằng inoxD60x2,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,125md
95Lắp dựng lan can sắtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,413m2
96CCLĐ Trụ cầu thang bằng inox D100x3.0mm liên kết bằng bản mãTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lớp cát đệm dầy 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,841m3
98Lớp Nilon chống mất nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,841m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,481m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,509m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,233m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,233m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,233m2
105Lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,448m2
106Lát đá granit tự nhiên màu vàng rơm bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,345m2
107Lát đá granit màu đỏ rubi mặt bệ tường chắn tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,042m2
108Lớp chống thấm Polyme vén tường cao 300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,178m2
109Láng vữa XM mác 75, tạo dốc về phía ga thu nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,493m2
110Lát gạch chống nóng chữ U200x200x80, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,282m2
111Lợp mái tôn múi giả ngói màu ghi dầy 0.45mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,199100m2
112Tôn úp nócTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,482md
113Cửa lên mái bằng tôn 1.0mm KT 1x1m, khung thép V3 bảo vệ, thép đặc vuông KT12x12 a150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
114CCLĐ thang sắt lên mái bằng thép tròn KT 220x400, sắt tròn D18mm, khoảng cách bậc 350Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
115Cửa cuốn khe thoáng nhôm sơn tĩnh điện + ray + trục cửa (chưa bao gồm motor và phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,096m2
116Mô tơ cửa cuốn cho cửa CCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
117Bộ lưu điện cửa cuốnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
118Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,096m2
119Hệ thống I ray treo cửa tự động bọc AluTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,94md
120Hệ thống điều khiển tự động cho cửa trượt mở thông thủy 2,4x2,2m (Ray trượt, Mắt thần, Cảm biến an toàn, mô tơ điện, khóa điện, dây, tay treo...), Cửa Tự độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
121Kính cửa đi hai cánh trượt mở tự động +vách kính, kính cố định cường lực dày 12mm (không bao gồm hệ thống tự động và I treo)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,82m2
122Vách kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
123Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
124Tay nắm Inox KT600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
125Kẹp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
126Kẹp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
127Khóa cửa âm sàn cửa thủy lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
128Lắp dựng cửa thủy lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
129Cửa khung thép 30x60, nan thép 30x30, a120, sơn chống gỉ + sơn hoàn thiện, cánh thép bọc tônTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
131Vách kính, khung nhôm định hình, kính an toàn dầy 6.38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
132Lắp dựng vách kính, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
133Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp, KT140x50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,36m
134Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp, KT100x50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,92m
135Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,28m cấu kiện
136Nẹp khuôn cửa, gỗ công nghiệp, KT60x12mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m
137Sản xuất cửa đi 2 cánh ốp gỗ công nghiệp, phủ Laminate, kính an toàn dầy 6,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,643m2
138Sản xuất cửa đi 1 cánh, ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, phủ LaminateTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,666m2
139Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,309m2 cấu kiện
140Bản lề cửa không đục khuônTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
141Clemon cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
142Khóa cửa tay nắm ngangTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
143Tay co thủy lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
144Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84
145Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16
146Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
147Cửa sổ chớp kính, khung nhôm định hình, kính an toàn dầy 6.38mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,105m2
148Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
149Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
150Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ chớp kínhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,345m2
152Vách kính mặt tiền + cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 10,38mm, phản quang màu xanh nước biển, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,92
153Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
154Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,92m2
155Cửa sổ nan thép (hệ lưới thép D6 A40, song lưới thép D30 a100, lưới thép vuông 5x5 a5)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m2
156Lắp dựng cửa nan thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,799100m2
158Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian tạm tính 04 tháng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,017100m2
159Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông cột, váchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,34m2
160Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông dầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,21m2
161Lưới thép chuyên dụng gia cố tường gạch không nung với bê tông sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,784m2
162Đèn tuýp led 0.6m-10wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
163Đèn tuýp led 0.9m-14wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
164Đèn tuýp led 1.2m-18wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
165Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2x36wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
166Đèn downlight led d=150-13wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
167Đèn downlight led đôi 2x10wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
168Đèn led ốp trần d=300-18wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
169Đèn led panel, kt: 600x600-40wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34bộ
170Đèn gắn tường bóng led-15wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
171Công tắc đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Công tắc đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
173Công tắc baTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
174Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
175Công tắc đảo chiều đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
176ổ cắm đôi 3 cực chống cháy nổ âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
177ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
178Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66hộp
179Tủ điện chứa (3-6)modulTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
180Tủ điện chứa (14-18)modulTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
181Tủ ATS hợp bộ 4P-80ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
182Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, kt: 700x500x180Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
183Biến dòng 125/5ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
184Ampe kếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
185Cầu chì 2aTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
186Đèn báo phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
187Vol kếTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
188Chuyển mạch volTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
189mcb-1p-10a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
190mcb-1p-16a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
191mcb-1p-20a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
192mcb-2p-20a/6kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
193mcb-2p-25a/6kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
194mcb-2p-40a/10kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
195mcb-2p-50a/10kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
196mcb-3p-40a/18kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
197mcb-3p-80a/18kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
198mcb-3p-125a/25kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Thiết bị UPS, U=220V, S=3KVA (thuộc thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
200Máy phát điện 3 pha S=35KVA (thuộc thiết bị)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
201cu/xlpe/pvc-2x4 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
202cu/xlpe/pvc-2x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46m
203cu/xlpe/pvc-4x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
204cu/xlpe/pvc-4x25 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
205cu/xlpe/pvc-4x35 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
206cu/pvc-1x1.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.520m
207cu/pvc-1x2.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật940m
208cu/pvc-1x4 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật560m
209cu/pvc-1x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
210cu/pvc-1x16 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
211Ống nhựa D20 mm2 (tạm tính 50% đi nổi)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật530m
212Ống nhựa D20 mm2 (tạm tính 50% đi chìm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật530m
213Khớp nối ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật530cái
214Ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
215Khớp nối ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
216Ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46m
217Khớp nối ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
218Ống nhựa D50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật89m
219Khớp nối ống nhựa D50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
220Ghen nhựa 39x18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
221Cút góc ghen nhựa 39x18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
222Ghen nhựa 60x22mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
223Cút góc ghen nhựa 60x22mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
224Hộp chia ngảTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90hộp
225Lắp đặt lavabo + ống thải chữ P + Dây cấp+ vòi nước lavabo ( lạnh )Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
226Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
227Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
228Lắp đặt tiểu treo + Van xả tiểuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
229Phễu thu sàn D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
230Si phôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
231Chụp thông hơi D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
232Cầu chắn rác D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
233ống nhựa pp-r d40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
234ống nhựa pp-r d32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
235ống nhựa pp-r d25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
236ống nhựa pp-r d20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
237Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
238Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
239Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
240Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
241Van khóa D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
242Van khóa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
243Van khóa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
244Tê PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
245Tê PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
246Tê PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
247Tê PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
248Tê PPR D20 ren trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
249Tê PPR D40x32x40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
250Tê PPR D40x25x40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
251Tê PPR D40x20x40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
252Tê PPR D32x25x32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
253Tê PPR D32x20x32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
254Tê PPR D25x20x25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
255Côn thu PPR D25x20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
256Cút PPR D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
257Cút PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
258Cút PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
259Cút PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
260Cút PPR D20 ren trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
261ống u.pvc d200 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
262ống u.pvc d110 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
263ống u.pvc d90 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
264ống u.pvc d60 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
265ống u.pvc d42 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
266Tê chéo u.pvc D110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
267Tê chéo u.pvc D110x90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
268Tê chéo u.pvc D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
269Tê chéo u.pvc D90x60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
270Tê chéo u.pvc D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
271Tê u.pvc D110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
272Cút chếch u.pvc D110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
273Cút chếch u.pvc D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
274Cút chếch u.pvc D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
275Cút chếch u.pvc D42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
276Cút u.pvc D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
277Cút u.pvc D42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
278Côn thu u.pvc D90x60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
279Côn thu u.pvc D60x42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
280Nút bịt u.pvc d110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
281Nút bịt u.pvc d110 trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
282Nút bịt u.pvc d90 trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
283Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10máy
284Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
285Quạt gắn tường LL 100 m3/hTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
286Quạt gắn tường LL 300 m3/hTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
287Quạt gắn trần LL 100 m3/hTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
288Quạt gắn trần LL 150 m3/hTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
289Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
290Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
291Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
292Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
293Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
294Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
295Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
296Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
297Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
298Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
299Giá đỡ ống đồng, nước ngưngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật111bộ
300Tủ điện tầng 600x400x200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
301MCCB-3P-40ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
302MCB-2P-40ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
303MCB-2P-15ATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
304Dây điện 2x1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
305Dây điện 2x2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
306Dây điện 2x1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
307Dây điện 1x1.5Emm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
308Dây điện 2x2.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
309Dây điện 1x2.5Emm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
310Ống ghen nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
311Ổ cắm đơn điện thoạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
312Ổ cắm đôi mạng LANTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
313Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng LANTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
314Ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng LANTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
315Đế âm tự chống cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19hộp
316Lắp đặt Tủ rack 36u 19"Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
317Giá đỡ 19"Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
318Thanh ổ cắm loại 12 ổ 19"Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
319Lắp đặt Switch 24portsTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
320Patch panel 24portsTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
321Thiết bị chống sét lan truyền mạng lanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
322Patch core cat6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
323Cáp cat6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật820m
324Giá đỡ phiến đấu dây điện thoạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1phiến
325Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2phiến
326Phiến chống sét lan truyền điện thoạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2phiến
327Cáp 4x2x0.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
328Ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật124m
329Khớp nối ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
330Ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
331Khớp nối ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
332Ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
333Khớp nối ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
334Ống nhựa D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
335Khớp nối ống nhựa D40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
336Ghen nhựa 60x22mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
337Cút góc ghen nhựa 60x22mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
338Hộp chia ngảTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
339Lắp đặt Camera hồng ngoại bán cầu ip poeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11thiết bị
340Lắp đặt Camera hồng ngoại trụ ip poe (có nắp bảo vệ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2thiết bị
341Lắp đặt Màn hình 40 inchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
342Lắp đặt Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
343Lắp đặt Switch poe 24 portsTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
344Lắp đặt Thiết bị hdmi extenderTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
345Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền mạng cameraTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
346Giá đỡ 19"Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
347Cáp hdmiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
348Giắc rj45Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
349Cáp cat 6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
350Ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
351Khớp nối ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
352Ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
353Khớp nối ống nhựa D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
354Ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
355Khớp nối ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
356Hộp chia ngảTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25hộp
357Nút ấn khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
358Đầu báo hồng ngoại gắn trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu
359Loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
360Đèn báo khoảng cách phát tín hiệu 50mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
361Công tắc từTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
362Đầu dò chấn độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
363Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
364Bàn phím điều khiểnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
365Dây tín hiệu 4x0.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190m
366Ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
367Khớp nối ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75cái
368Kim thu sét tia tiên đạo, RP=32mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
369Trụ đỡ kim thu sét H=5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trụ
370Đế trụ đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
371Cáp neo, tăng đơ, bát neoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
372CU/PVC-70mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
373Đồng bản 25x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
374Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
375Đồng tấm 600x600x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
376Kẹp đồngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
377Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
378Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
379Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
380Lắp đặt đầu báo cháy cảm ứng khóiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu
381Điện trở cuối nguồnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
382Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
383Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
384Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
385Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
386Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
387Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
388cu/pvc/pvc 2x2.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
389Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
390Hộp chia 3 ngảTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
391Bình CO2 loại 3kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
392Bình MFZ4 loại 8kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
393Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
394Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,355m3
395Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,35m2
396Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,864m2
B NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,184m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,489tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,389100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,007m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,174m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,328tấn
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,218100m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,091m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,842100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,575m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,359m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,747m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,82m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,916m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
29Trát má cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,165m2
30Trát phào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8m
31Gờ móc nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,5m
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,916m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,82m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,365m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,82m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,281m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
38Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,88m3
39Lớp lót nilong chống mất nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,422100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
41Lát nền sàn bằng gạch 600x600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,878m2
42Lát đá qua cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m2
43Lát nền sàn gạch đỏ 400x400Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,175m3
46Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đenTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,138m2
47Chỉ đá granit tự nhiên mặt lavabo kim sa trung màu đenTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6md
48Công tác ốp gạch Granit KT600x300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,436m2
49Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,878m2
50Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
51Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
53Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
54Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54m2
55Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
58Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở hấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
60Cửa chớp nhôm định hình màu nâu cafeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
61Cửa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,74m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,875m2
64Công tác ốp gạch Granit KT600x300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,82m2
65Khung đỡ bàn đáTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
66Mặt bệ đá granít tự nhiên mặt lavabo, kim sa trung màu đenTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m2
67Chống thấm bằng màng PolymeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,615m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,615m2
69Lát gạch chữ U 200x200x80 chống nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,23m2
70Căng lưới thủy thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,324m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,383100m2
72Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m, 2x18WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Đèn downlight led d=150-13wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Đèn led panel kt: 600x600-40wTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
75Công tắc đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
76Công tắc baTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77ổ cắm đơn 3 cực + công tắc đơn âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
78ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
79Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
80Tủ điện chứa (4-8)modulTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
81mcb-1p-10a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82mcb-1p-16a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83mcb-1p-20a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
84mcb-2p-40a/10kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
85cu/xlpe/pvc-2x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
86cu/pvc-1x1.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
87cu/pvc-1x2.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
88cu/pvc-1x4 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
89cu/pvc-1x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
90Ống nhựa D20 (tạm tính 50% đi nổi)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
91Ống nhựa D20 (tạm tính 50% đi chìm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
92Khớp nối ống nhựa D20 SinoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
93Ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
94Khớp nối ống nhựa D32 SinoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
95Hộp chia ngảTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
96Lắp đặt lavabo + ống thải chữ P + dây cấp nước + vòi lạnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt tiểu treo + xả tiểuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
100Bơm sinh hoặt Q= 3m3/h, H=35mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
101Phễu thu sàn D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Si phôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Cầu chắn rác D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
104ống nhựa pp-r d32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
105ống nhựa pp-r d25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
106ống nhựa pp-r d20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
108Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
110Van khóa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Tê PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Tê PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
113Tê PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
114Tê PPR D20 ren trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Tê PPR D40x32x40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Tê PPR D32x25x32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Tê PPR D32x20x32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Tê PPR D25x20x25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
119Côn thu PPR D32x25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Côn thu PPR D25x20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Cút PPR D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
122Cút PPR D25Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
123Cút PPR D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
124Cút PPR D20 ren trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
125KépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
126ống u.pvc d110 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
127ống u.pvc d90 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
128ống u.pvc d60 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
129ống u.pvc d42 C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
130Tê chéo u.pvc D110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
131Tê chéo u.pvc D110x90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Tê chéo u.pvc D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Tê chéo u.pvc D90x60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Tê chéo u.pvc D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Cút chếch u.pvc D110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
136Cút chếch u.pvc D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
137Cút chếch u.pvc D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
138Cút chếch u.pvc D42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
139Cút u.pvc D42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Côn thu u.pvc D90x60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Côn thu u.pvc D60x42Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Nút bịt u.pvc d110Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
143Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
144Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,24m2
145Công tác xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
C NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,953m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,888m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,081100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,608m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,464m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,764m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,609m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,293m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,119m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,774m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,801m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,364m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,716m2
30Soi chỉ lõm 10, rộng 30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,42m
31Soi chỉ lõm 10, rộng 20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,28m
32Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,502m2
33Trát phào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,62m
34Gờ móc nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,45m
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,774m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,364m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,517m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,291m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,364m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
41Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
42Rải nilon cách lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
44Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,605m2
45Lát đá qua cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,216m2
46Hệ kính cho cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,992m2
47Bàn lề âm sàn cửa thuỷ lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Kẹp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
49Kẹp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Khóa cửa âm sàn cửa thủy lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Tay nắm Inox KT600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 8,38mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
53Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình màu nâu cafe, kính an toàn 8,38mm, khung nhôm hệ 55 (chưa bao gồm phụ kiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
55Phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ mở trượtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
57Chống thấm bằng màng PolymeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,578m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,578m2
59Lát gạch chữ U 200x200x80 chống nóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,823m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,328m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,687100m2
D SAN NỀN
1Cung cấp đất san nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật241,076m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,192100m3
E SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,113100m3
2Rải nion chống mất nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,134100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m3
4Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5910m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m2
F BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,676m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,304m3
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,158m3
8Trát lớp 1, vữa XM nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,985m2
9Trát lớp 2, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,985m2
10Quét nước xi măng nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,985m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,873m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,366100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
7Trát lớp 1, vữa XM nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,58m2
8Trát lớp 2, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,58m2
9Quét nước xi măng nguyên chấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,58m2
10CCLD băng cản nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
H PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 2x18WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Công tắc baTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
5Ống nhựa xoắn chịu lực D40/30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4m
6Tủ điện chứa (8-12)modulTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7mcb-1p-10a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8mcb-1p-16a/4.5kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
9mcb-2p-40a/10kaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10cu/xlpe/pvc-2x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44m
11cu/pvc/pvc/dsta/pvc 2x2.5Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
12cu/pvc-1x1.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
13cu/pvc-1x2.5 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật142m
14cu/pvc-1x10 mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44m
15Ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
16Khớp nối ống nhựa D20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
17Ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44m
18Khớp nối ống nhựa D32Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,952m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,748m3
22Băng báo hiệu cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4m
I PHẦN THIẾT BỊ
1Cửa kho tiềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 9000BTU SC-09TL32 CasperTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 18000BTU SC-18TL32 CasperTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
4Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh treo tường công suất 24000BTU SC-24TL32 CasperTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Điều hòa cục bộ 1 chiều dàn lạnh cassette công suất 18000BTU CC-18TL22 CasperTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Tủ rack 36u 19"Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
7Switch 24ports SF350-24MPTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Đầu ghi hình 16 kênh ( kèm ổ cứng lưu trữ)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Màn hình 40 inchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kva)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
11Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPS-EDW05B/ JapanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910286386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan có chức năng theo quy định; hóa đơn tài chính.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai thi công kiến trúc 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình còn hiệu lực.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.33
8 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.33
9 Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.33
10 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
2 Máy san hoặc máy ủi Công suất: ≥ 110CVKèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) Tải trọng hàng hóa: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh thép Tải trọng bản thân: ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
5 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Giàn giáo 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo.Còn sử dụng tốt.300
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít3
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23KW3
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
14 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
15 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
16 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt3
17 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->