Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690719-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng, giao thông, thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:47:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 175,2608 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,736 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8192 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2577 m3
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 75,8912 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,36 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,5963 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,0512 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,6475 m3
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2628 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2628 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,78 m3
5 Xây bậc lên xuông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4108 m3
6 Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,976 m2
7 Trát cổ bậc và thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,0412 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,147 100m3
9 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2252 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,7024 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,6032 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,049 100m3
13 Thi công tầng lọc cát thô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0004 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0004 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,805 100m3
2 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (40% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5367 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,3004 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4616 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8585 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0532 100m3
7 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,8496 m3
8 Đắp cát móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,372 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,0769 m3
10 Bê tông dầm, giằng M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,887 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2083 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7494 tấn
13 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,929 100m2
14 Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,7643 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,071 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6908 tấn
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8912 100m2
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8688 m3
19 Xây móng bằng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,2078 m3
20 Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,428 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,428 m2
22 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6541 m3
23 Lát đá granit bậc tam cấp màu tím hoa cà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,048 m2
24 Bê tông cột M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,336 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3198 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7605 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7696 100m2
28 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,828 m3
29 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0442 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9417 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7305 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,5139 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,68 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0506 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0321 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,6893 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,8496 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 412,098 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 645,634 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 168,476 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 403,2112 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,348 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 412,098 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.240,0102 m2
45 Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6368 m3
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 331,1268 m2
47 Ốp chân tường gạch KT150x500mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,659 m2
48 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2658 m3
49 Hoa BT lan can: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43 cái
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1485 100m2
51 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0227 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0935 tấn
53 Bê tông giằng lan can bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
54 Ván khuôn gỗ lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2863 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0225 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1685 tấn
57 Bê tông lam chắn nắng M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9872 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5804 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1372 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4128 tấn
61 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,042 m3
62 Trát ô văng, lam ngang VXM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,4176 m2
63 Láng ô văng dày 1cm, vữa M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,4176 m2
65 Đào móng dầm CT, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,112 m3
66 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,112 m3
67 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,141 m3
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2216 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2507 tấn
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3144 100m2
71 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7425 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,6826 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,6826 m2
74 Lát đá bậc cầu thang màu tím Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,4712 m2
75 SXLD lan can INOX cầu thang (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,54 m
76 Trụ cầu thang Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
77 SX, LD cửa đi nhôm Việt pháp dày 6,38ly (hệ cửa quay) đã bao gồm chi phí phụ kiện + lắp đặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,96 m2
78 SX, LD cửa sổ nhôm Việt pháp dày 6,38ly đã bao gồm chi phí phụ kiện + lắp đặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,42 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt của sổ 14x14mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,559 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,0528 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84,7 m2
82 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7775 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7775 tấn
84 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0405 tấn
85 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7221 100m2
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
87 Xây bo két nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1946 m3
88 Gia công kim thu sét, dài 2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
89 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
90 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132 m
92 Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... Chương V - Yêu cầu về xây lắp 168 cái
93 Kéo rải dây tiếp địa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,48 m
94 Đào đất chôn dây tiếp địa, cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,218 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,218 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,2 m3
97 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cọc
98 Tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
101 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
102 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
103 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 m
104 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 344 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 256 m
107 Lắp đặt hộp nối dây D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 hộp
108 hộp nối 3 đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
109 Ba chạc 90 độ có nắp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
110 nối góc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
111 Lắp đặt 2 công tắc đế chìm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bảng
112 Lắp đặt 1 công tắc đế chìm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bảng
113 Lắp đặt 2 ổ cắm vào bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29 bảng
114 Mặt che chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
115 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
117 Hạt chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
118 Đèn báo sáng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
119 Đế cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 cái
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
121 Lắp đặt đèn led ốp trần 22w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
123 Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
124 Lắp đặt cút PVC D90-90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
125 Lồng chắn rác inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
126 Phễu thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
127 đai giữ ông + phễu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
128 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->