Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng, giao thông, thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 15:47:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,2608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8192 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2577 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,8912 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,5963 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,0512 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,6475 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2628 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m3 |
| 5 | Xây bậc lên xuông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4108 | m3 |
| 6 | Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,976 | m2 |
| 7 | Trát cổ bậc và thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0412 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2252 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7024 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6032 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát thô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (40% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5367 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3004 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4616 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8496 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,372 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0769 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,887 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7494 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,929 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,7643 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6908 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8912 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8688 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,2078 | m3 |
| 20 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,428 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,428 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6541 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,048 | m2 |
| 24 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,336 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3198 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7605 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7696 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,828 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9417 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7305 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5139 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,68 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0506 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0321 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,6893 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8496 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 412,098 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 645,634 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,476 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,2112 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,348 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 412,098 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.240,0102 | m2 |
| 45 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6368 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 331,1268 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch KT150x500mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,659 | m2 |
| 48 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2658 | m3 |
| 49 | Hoa BT lan can: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0935 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng lan can bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2863 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0225 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1685 | tấn |
| 57 | Bê tông lam chắn nắng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9872 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5804 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1372 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4128 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,042 | m3 |
| 62 | Trát ô văng, lam ngang VXM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4176 | m2 |
| 63 | Láng ô văng dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4176 | m2 |
| 65 | Đào móng dầm CT, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | m3 |
| 67 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,141 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2216 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2507 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3144 | 100m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7425 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6826 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6826 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4712 | m2 |
| 75 | SXLD lan can INOX cầu thang (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,54 | m |
| 76 | Trụ cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | SX, LD cửa đi nhôm Việt pháp dày 6,38ly (hệ cửa quay) đã bao gồm chi phí phụ kiện + lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,96 | m2 |
| 78 | SX, LD cửa sổ nhôm Việt pháp dày 6,38ly đã bao gồm chi phí phụ kiện + lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,42 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt của sổ 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,559 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,0528 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,7 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7775 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7775 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7221 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 87 | Xây bo két nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1946 | m3 |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 90 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132 | m |
| 92 | Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 93 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,48 | m |
| 94 | Đào đất chôn dây tiếp địa, cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,218 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,218 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,2 | m3 |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 98 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 101 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 102 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 103 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 104 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 344 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | hộp |
| 108 | hộp nối 3 đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 109 | Ba chạc 90 độ có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 110 | nối góc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt 2 công tắc đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bảng |
| 112 | Lắp đặt 1 công tắc đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 113 | Lắp đặt 2 ổ cắm vào bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | bảng |
| 114 | Mặt che chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Hạt chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 118 | Đèn báo sáng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 119 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led ốp trần 22w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút PVC D90-90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 125 | Lồng chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | đai giữ ông + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi