Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:15:00 đến ngày 2021-07-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,054,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,585 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6002 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7499 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5339 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,1249 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8009 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6769 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0893 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,5154 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,634 | m2 |
| 20 | G/c lắp dựng lưới chắn rỏc trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Phễu thu nước trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,1249 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8009 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,5154 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,634 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,65 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can thộp hộp hành lang kt:40x20x1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can inox304 cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 37 | sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 39 | Cửa khung sắt pa nô kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 40 | Khúa cửa, tay nắm, then cài, bản lề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,554 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 451,8748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 616,3048 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,1923 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 557,6933 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 62 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 67 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 70 | Đinh vớt 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 71 | Đinh vớt 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 72 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Hộp và đế aptụ mỏt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Bỡnh phũng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 75 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7152 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 345,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9221 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 479,2296 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1402 | m2 |
| 11 | Thỏo dỡ hệ thống chống sột và hệ thống điện toàn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,6148 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,0412 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,6148 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,0412 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,7384 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9592 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,7384 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9592 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3636 | m2 |
| 29 | Bu lông M14x250 - Liên kết thộp gúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 30 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9285 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9285 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9142 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m |
| 36 | G/c lắp dựng lưới chắn rỏc trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Phễu thu nước trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,6148 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,0412 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,7384 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,857 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9592 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,176 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ kt:14x14x1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can inox304 cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 52 | sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 54 | Cửa khung sắt pa nô kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 55 | Khúa cửa, tay cầm, múc, bản lề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 466,9896 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 466,9896 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 533,2296 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 787,7964 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,4768 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 729,6324 | m2 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3125 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9343 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5438 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,425 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6875 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0597 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6693 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 86 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bảng |
| 89 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bảng |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 91 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 94 | Đinh vớt 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 95 | Đinh vớt 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 96 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Hộp và đế aptomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Cọc đỡ thộp fi8 L= 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cọc |
| 102 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 103 | Ống sứ cỏch điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 104 | Que hàn điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 105 | Sơn chống dỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 106 | Bu lụng, đai ốc, vũng đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Đệm trỡ lỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 109 | Bình phong hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 110 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| D | Sửa chữa nhà tắm 4 gian | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4519 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7211 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4519 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch CeraArt (TDP/TLP) vào tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,493 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cửa khung sắt panụ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa, khúa, bản lề, then cài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Khúa nhựa HDPE d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Xây mới nhà tắm 6 gian | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7105 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7447 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9588 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,0736 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2474 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch CeraArt (TDP/TLP) vào tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3736 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất cửa khung sắt panô kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa, khúa, bản lề, then cài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Sửa chữa nhà lưu trú giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5542 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,7272 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1132 | m2 |
| 10 | Thỏo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248,007 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5758 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,338 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7172 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0288 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0909 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 25 | Bu lụng M14x250 - Liờn kết thộp gúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 26 | Bu lụng M12 - Liờn kết xà gồ mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,992 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0422 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0422 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0953 | 100m2 |
| 31 | Trần tôn + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8915 | m2 |
| 32 | Phào tôn xung quanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 158,95 | m |
| 33 | Tôn úp núc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,62 | m |
| 34 | G/c lắp dựng lưới chắn rỏc trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Phễu thu nước trờn mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7172 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,338 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung nhôm hệ việt pháp kính dày 5ly bao gồm cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,35 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,7272 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3352 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch CeraArt (TDP/TLP) vào tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 269,293 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 456,4359 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 65 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 69 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 70 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 72 | Đinh vớt 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 73 | Đinh vớt 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 74 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Hộp và đế át tô mát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy bơm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 111 | Bình phong hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 112 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| G | Sửa chữa nhà lớp học cấp IV 6 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6292 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,9792 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8508 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,1178 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3248 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6864 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8508 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6864 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3841 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9536 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3841 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9019 | 100m2 |
| 17 | Trần tôn + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,474 | 0.0 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m |
| 19 | Làm phào tôn xung quanh nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,84 | m |
| 20 | Bu lụng M14x250 - Liờn kết thộp gúc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 21 | Bu lụng M12 - Liên kết xà gồ mỏi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ kt:14x14x1,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa khung sắt pa nô kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 28 | Khúa cửa, tay nắm, bản lề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,89 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 248,9686 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 295,0112 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 44 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 49 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Băng dính cỏch điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 51 | Đinh vớt 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 52 | Đinh vớt 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 53 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Hộp và đế ỏp tụ mỏt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Bỡnh phũng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bỡnh |
| 56 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| H | Cổng vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,522 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6682 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5547 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7622 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4249 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8544 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7066 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5304 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1536 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9907 | m2 |
| 29 | Gia cụng lắp đặt lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Phễu thu nước trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ nước bằng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1536 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,616 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m |
| 37 | Kẻ mạch lừm theo chi tiết | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 38 | Đắp nổi các chi tiết mặt đứng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2096 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 41 | Biển trường chữ đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa sắt sắt bao ồm cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | 1m2 |
| 45 | Khóa việt tiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Cải tạo khu bếp ăn | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3767 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7683 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,365 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,525 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,84 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3443 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng lan can thộp hộp kt:20x40x1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9808 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 31 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Băng dớnh cỏch điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 33 | Đinh vớt 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 34 | Đinh vớt 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 35 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Hộp và đế át tô mát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Bình phong hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 38 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi | 1.5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi