Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:12:00 đến ngày 2021-07-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,801,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng số 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2926 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,976 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,8496 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4252 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1328 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,069 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,7434 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3792 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,7295 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6311 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,1328 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6288 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,8155 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3792 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4924 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1314 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5091 | m2 |
| 27 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 28 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5 | m |
| 34 | G/c lắp dựng lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,7295 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3792 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1123 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4924 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3792 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1314 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,976 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,095 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox304 cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 49 | sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 51 | Cửa khung sắt pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 52 | Khóa cửa, tay nắm, then cài, bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1832 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,8496 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,8496 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,7985 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,8865 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,1212 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,4589 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 74 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bảng |
| 78 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 79 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 82 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 83 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 84 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Hộp và đế aptô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Cọc đỡ thép fi8 L= 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cọc |
| 90 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 91 | Ống sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 92 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 93 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 94 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Đệm trì lá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 97 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 98 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7042 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,1249 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8009 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7499 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5339 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,982 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,3263 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6339 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8842 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0893 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2836 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1818 | m2 |
| 27 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1808 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 34 | G/c lắp dựng lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7499 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5339 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,988 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8842 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0893 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can thép hộp hành lang kt:40x20x1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox304 cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 49 | sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 51 | Cửa khung sắt pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 52 | Khóa cửa, tay nắm, then cài, bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7408 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,8748 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,4866 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,2105 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,6932 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 73 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 78 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 81 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 82 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 83 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Hộp và đế aptô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cọc đỡ thép fi8 L= 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cọc |
| 89 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 90 | Ống sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 91 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 92 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 93 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Đệm trì lá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 96 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7042 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,346 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,9408 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 nhà |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,7576 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,324 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,7341 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0744 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5378 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6006 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,7576 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,215 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,4977 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0744 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3591 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2254 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2836 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1818 | m2 |
| 27 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6242 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1808 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 34 | G/c lắp dựng lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Vệ sinh lau rửa vách kính VK1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | M2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5378 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0744 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6006 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,3591 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0744 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2254 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,734 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox304 cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 49 | sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 51 | Cửa khung sắt pa nô kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5602 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,9408 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,6232 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,1176 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,0436 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 628,1667 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,2424 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,5551 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 73 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 78 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 81 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 82 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 83 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Hộp và đế aptô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cọc đỡ thép fi8 L= 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cọc |
| 89 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 90 | Ống sứ cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 91 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 92 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 93 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Đệm trì lá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 96 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 97 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| D | Nhà lưu trú giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m2 |
| 5 | Trần tôn + khug xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 6 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3988 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3988 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Trần tôn + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 5 | Bu lông M14x250 - Liên kết thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| F | Nhà cầu 2 nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.706.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | 1.5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 14kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0.62kw | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 10 | Máy mài | 1kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi