Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:09:00 đến ngày 2021-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,145,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9717692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.403.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≤ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 24-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, SẢNH CHÀO CỜ, MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| C | 1. Nhà vệ sinh 3 tầng: | |||
| D | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,1714 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6009 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7955 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8113 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0585 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3816 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2444 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0731 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2142 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2446 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1195 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4796 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0897 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8219 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1823 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1907 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,9677 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1413 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5575 | 100m3 |
| 30 | Tôn cát nền vệ sinh bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8875 | m3 |
| E | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8571 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2571 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0589 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5029 | tấn |
| 8 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7957 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,448 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,204 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1415 | 100m3 |
| F | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2073 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0445 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0564 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,1277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0771 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1533 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0723 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1447 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3684 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6527 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9732 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2697 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1032 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can inox bằng inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0719 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5136 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3302 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,6603 | m3 |
| 31 | Xây tường chắn mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7599 | m3 |
| 32 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0493 | m3 |
| 33 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0986 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6232 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,6392 | m2 |
| 36 | Trát tường lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 37 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,3 | m2 |
| 38 | Trát tường chắn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,116 | m2 |
| 39 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,2504 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,64 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180,981 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,5996 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,53 | m2 |
| 44 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6944 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,1152 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2,3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,1152 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,2872 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,889 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250,452 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm (ngoài hành lang) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,331 | m2 |
| 51 | Ốp chân móng đá bóc KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5325 | m2 |
| 52 | Ốp bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,1188 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 59 | Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 62 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,1344 | m2 |
| 63 | Tấm inox phủ khe lún | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,8336 | kg |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 236,868 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,835 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 236,868 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,835 | m2 |
| 68 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ kiện khác inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,054 | m2 |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 28 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao áp lực ĐK20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 36 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Giá inox đỡ bàn đá lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí xổm Caesar C1250 + Van xả gạt BF446, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1200x2100x5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bồn |
| 46 | Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Hộp đựng giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| I | 2. Một số hạng mục Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6134 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,579 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,579 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225,7339 | 1m2 |
| 8 | Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2908 | m3 |
| 9 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,0085 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 600x900mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 326,088 | m2 |
| 11 | Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2767 | tấn |
| 12 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,831 | 100m2 |
| 14 | Rèm vải cửa cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 565,04 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung biển bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3512 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung biển | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3512 | tấn |
| 17 | Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,492 | m2 |
| 18 | Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH SƠN" làm bằng tấm combosite màu vàng gương dày 3ly cao 55cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Vít nở thép M20x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2858 | m3 |
| 21 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9502 | m3 |
| 22 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,9116 | m2 |
| 23 | Ốp bồn hoa bằng đá granite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,3044 | m2 |
| 24 | Đổ đất vào bồn hoa, bồn cây (đất tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 26 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| J | 3. Cổng, nhà bảo vệ: | |||
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,6721 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6411 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5203 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7841 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3494 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4801 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3333 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0985 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,5664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2091 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4411 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3591 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4716 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0964 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9005 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2264 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4857 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1779 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0544 | 100m3 |
| L | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,2027 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9804 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7115 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6965 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5976 | m3 |
| 6 | Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7437 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7113 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0709 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6502 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành sênô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3187 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,163 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,208 | 1m2 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2408 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 26 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4502 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,1663 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9698 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8315 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 32 | Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,82 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,4196 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,32 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 121,52 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,5598 | m2 |
| 37 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,728 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,9652 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3604 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,9568 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp trang trí KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,5065 | m2 |
| 42 | Ốp trụ cổng bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,547 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 45 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,625 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 53 | Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 54 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,625 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1505 | 100m2 |
| 56 | Máng tôn thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,98 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,014 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300,724 | m2 |
| 59 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7975 | tấn |
| 60 | Lắp khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7975 | tấn |
| 61 | Vít nở D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 62 | Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,612 | m2 |
| 63 | Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH SƠN" làm bằng tấm combosite màu vàng gương dày 3ly cao 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1647 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 66 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 67 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chịu nước 12W, KT 150x80 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Cổng xếp tự động: Thân cổng xếp tự động bằng inox 304 cao 1,6m, trụ chính hộp inox 100x50x0,9mm, thanh chéo hộp inox 50x50x0,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 16 | Mô tơ cổng xếp dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Màn hình Led điện từ gắn trên cổng xếp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | 4. Sảnh nhà hiệu bộ: | |||
| O | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,7615 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1951 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3782 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2975 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2541 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2972 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0636 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3104 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0728 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2893 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6622 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1766 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,702 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4111 | 100m3 |
| P | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0166 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,6941 | m3 |
| 4 | Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0658 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành sênô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2187 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5386 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9863 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4601 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7713 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,8648 | m3 |
| 17 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 77,7659 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4918 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,2 | m2 |
| 20 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,6 | m2 |
| 21 | Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,088 | m2 |
| 22 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,39 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,96 | m |
| 24 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,344 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1391 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,1522 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Máng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,735 | kg |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 220,422 | m2 |
| Q | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | 1. Kè: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,4142 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,53 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,706 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104,874 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,8095 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,172 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5448 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0207 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6137 | 100m3 |
| T | 2. Tường rào: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,8214 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,3966 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,8787 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,9067 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,8877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0221 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9789 | tấn |
| 9 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.545,6674 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 737,583 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng đá trang trí KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 543,522 | m2 |
| 12 | Sản xuất, gia công sen hoa tường rào bằng thép đặc vuông KT 16x16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.675,36 | kg |
| 13 | Lắp dựng sen hoa tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,6178 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.739,728 | m2 |
| U | 3. Cổng phụ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,614 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,968 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3936 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0467 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0694 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4759 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3676 | m2 |
| 17 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,386 | m2 |
| V | 4. Nhà xe giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6102 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4033 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0727 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2684 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0046 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8274 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,8275 | 1m2 |
| 23 | Bu lông M24x1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5387 | 100m2 |
| 25 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,4 | m |
| 26 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,0659 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0362 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| W | 5. Nhà xe học sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4563 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,284 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,5175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,7187 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1677 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6114 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3603 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3603 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5553 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5553 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8639 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8639 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173,5408 | 1m2 |
| 23 | Bu lông M20x1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,996 | 100m2 |
| 25 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,4 | m |
| 26 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 214,9347 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0886 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| X | 6. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8688 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,098 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,192 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5165 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7538 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,8897 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2578 | 100m3 |
| 18 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,4404 | m2 |
| 20 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Băng cản nước rộng 10cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| Y | 7. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6765 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,8425 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7755 | m2 |
| 4 | Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,3 | m2 |
| 5 | Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 150x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 528 | m |
| 6 | Lắp đặt cục bó vỉa bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 528 | 1cấu kiện |
| 7 | Đổ đất vào bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185,716 | m3 |
| 8 | Mua đất đổ vào bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 185,716 | m3 |
| Z | 8. Thoát nước, hố ga, cửa thu nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5677 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,9778 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,7696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,114 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,9884 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,8845 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,0983 | m3 |
| 8 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 777,174 | m2 |
| 9 | Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 285,7975 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,6243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,875 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nước, cục bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3355 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7987 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 351 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 756 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT (300x600x50)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | tấm |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4326 | 100m3 |
| AA | 9. Sân, đường, vỉa hè: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0619 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,577 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,062 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền hè đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8958 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,29 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền hè, sân thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 440,0295 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 475,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,2569 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2249 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.860 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 930 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6721 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9189 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,2864 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,2864 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19, R19) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5266 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,527 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,527 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 324,75 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,95 | m2 |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh: Gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế; xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 2 | Ghế học sinh: Gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế; xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 432 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên: Gỗ lim Nam Phi; kích thước (136x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên: Gỗ lim Nam Phi; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa kích thước (360x120)cm, xuất xứ Việt Nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9717692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.403.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 80 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 50KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≤ 600 m3/h | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 18 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 22 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 23 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1000 |
| 24 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 150 |
| 25 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi