Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688494-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210678624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:09:00 đến ngày 2021-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,145,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9717692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.403.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≤ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1000
24-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH, SẢNH CHÀO CỜ, MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
C 1. Nhà vệ sinh 3 tầng:
D Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,1714m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6009100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7955tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8113tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0585tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,536tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,36100m
8Ép cọc âm BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,182100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế281 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3816100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,24441m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9223m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0731100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,9644m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2142100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2446100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,248m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1195100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4796m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0897100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2542tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8219tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1823tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0356tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1907tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9677m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1413100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5575100m3
30Tôn cát nền vệ sinh bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8875m3
E Bể phốt:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,85711m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2571100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8879m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0589100m2
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0331tấn
7Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5029tấn
8Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,7957m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,07100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1546tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141cấu kiện
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,448m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,204m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1415100m3
F Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2073m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,848m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0445m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0564m3
5Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,1277m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0771100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8122100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,255100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1533100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0723tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1842tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3264tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1447tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3684tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6527tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1367tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0478tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9732tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2589tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4391tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2697tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0242tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1331tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0484tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2662tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1032tấn
27Sản xuất lan can inox bằng inox 304Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0719tấn
28Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5136m2
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,3302m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,6603m3
31Xây tường chắn mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7599m3
32Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0493m3
33Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0986m3
34Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6232m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,6392m2
36Trát tường lanh tô, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,5m2
37Trát trần, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,3m2
38Trát tường chắn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,116m2
39Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,2504m2
40Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế118,64m
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180,981m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5996m2
43Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,53m2
44Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6944m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,1152m2
46Quét dung dịch chống thấm vệ sinh tầng 2,3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,1152m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,2872m3
48Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,889m2
49Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250,452m2
50Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm (ngoài hành lang)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,331m2
51Ốp chân móng đá bóc KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,5325m2
52Ốp bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,1188m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,277100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
55Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
56Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140cái
57Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
58Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,44m2
59Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,16m2
60Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
61Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48bộ
62Trần thả tấm thạch cao chịu nước KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,1344m2
63Tấm inox phủ khe lúnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,8336kg
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế236,868m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171,835m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế236,868m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế171,835m2
68Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ kiện khác inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117,054m2
G Phần điện:
1Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
3Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế320m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
6Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
8Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
H Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,98100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,68100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
14Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
27Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19cái
28Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
33Lắp đặt van phao áp lực ĐK20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
35Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
36Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
37Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
38Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
39Lắp đặt xí xổm Caesar C1250 + Van xả gạt BF446, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
40Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30bộ
41Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
43Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 1200x2100x5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bồn
46Máy bơm đẩy cao công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,27100m
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
55Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
56Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
64Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
65Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
66Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
67Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
68Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
69Hộp đựng giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
I 2. Một số hạng mục Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5342m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,432100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1041tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6134tấn
5Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,579tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,579tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế225,73391m2
8Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2908m3
9Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,0085m2
10Ốp tường trụ, cột gạch KT 600x900mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế326,088m2
11Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2767tấn
12Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế127,44m2
13Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,831100m2
14Rèm vải cửa cản nắngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế565,04m2
15Sản xuất khung biển bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3512tấn
16Lắp dựng khung biểnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3512tấn
17Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,492m2
18Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH SƠN" làm bằng tấm combosite màu vàng gương dày 3ly cao 55cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
19Vít nở thép M20x200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2858m3
21Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9502m3
22Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,9116m2
23Ốp bồn hoa bằng đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,3044m2
24Đổ đất vào bồn hoa, bồn cây (đất tận dụng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,008m3
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
26Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế385m
30Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
31Lắp đặt các automat 3 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt cầu dao 3 pha = 200ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
35Thép dưỡng cáp D6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
J 3. Cổng, nhà bảo vệ:
K Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,6721m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6411100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5203tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7841tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3494tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,64100m
8Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,143100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế441 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,308m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4801100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,33331m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5952m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0985100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,5664m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2091100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4411100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3591m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,141100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4716m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0964100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,367tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,049tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9005tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2264tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4857m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1779100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0544100m3
L Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,2027m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9804m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7115m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6965m3
5Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5976m3
6Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5934m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7437100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7113100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0709100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6502100m2
11Ván khuôn gỗ thành sênôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3187100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2005tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4005tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4777tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,522tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8104tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3173tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0241tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,127tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,163tấn
21Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0938tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0938tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,2081m2
24Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2408m3
25Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,527m3
26Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4502m2
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,1663m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9698m3
29Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8315m3
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,4m2
31Trát trần, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65m2
32Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,82m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,4196m2
34Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,32m
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121,52m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,5598m2
37Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,728m2
38Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,9652m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3604m3
40Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,9568m2
41Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp trang trí KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,5065m2
42Ốp trụ cổng bằng đá granite tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,547m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,666100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
45Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
46Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52cái
47Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
48Cửa đi nhôm Việt Pháp, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,76m2
49Cửa sổ nhôm Việt Pháp, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,625m2
50Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
51Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
52Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11bộ
53Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1398tấn
54Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,625m2
55Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0,45ly, dài cọc bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1505100m2
56Máng tôn thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,98m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,014m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300,724m2
59Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7975tấn
60Lắp khung biển cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7975tấn
61Vít nở D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
62Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,612m2
63Bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THANH SƠN" làm bằng tấm combosite màu vàng gương dày 3ly cao 60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
64Sản xuất cánh cổng bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1647tấn
65Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4m2
66Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
67Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
68Khóa cổng + then càiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
M Phần điện:
1Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt đèn LED chịu nước 12W, KT 150x80Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
7Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế93m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
11Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
15Cổng xếp tự động: Thân cổng xếp tự động bằng inox 304 cao 1,6m, trụ chính hộp inox 100x50x0,9mm, thanh chéo hộp inox 50x50x0,8mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,1m
16Mô tơ cổng xếp dẫn hướng bằng cảm ứng từTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
17Màn hình Led điện từ gắn trên cổng xếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
N 4. Sảnh nhà hiệu bộ:
O Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,7615m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1951100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3782tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2975tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0334tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2541tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,92100m
8Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,104100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,224m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2972100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,31m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,228m3
14Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0636100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,816m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3104100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,322100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,768m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0728100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,386m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,084100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2893tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7359tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6622tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0332tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1766tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,702m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,11100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4111100m3
P Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,0166m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,024m3
3Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,6941m3
4Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0353m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6417100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0658100m2
8Ván khuôn gỗ thành sênôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2187100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0486tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5386tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4341tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0644tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9863tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4601tấn
15Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7713m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,8648m3
17Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế77,7659m2
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4918m3
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,2m2
20Trát trần, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,6m2
21Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,088m2
22Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,39m2
23Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,96m
24Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,344m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1391m3
26Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,1522m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,516100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
29Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
30Đai giữ ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
31Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
32Máng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,735kg
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220,422m2
Q Phần điện:
1Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng Led 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
7Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
R HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S 1. Kè:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6573100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,41421m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,53100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,706m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,874m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,8095m3
7Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,172m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5448100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2576tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0207tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6137100m3
T 2. Tường rào:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,8214m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,3966m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,8787m3
4Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,9067m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,8877m3
6Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0221100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2058tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9789tấn
9Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.545,6674m2
10Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế737,583m2
11Ốp tường bằng đá trang trí KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế543,522m2
12Sản xuất, gia công sen hoa tường rào bằng thép đặc vuông KT 16x16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5.675,36kg
13Lắp dựng sen hoa tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,6178m2
14Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.739,728m2
U 3. Cổng phụ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0553100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6141m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,968100m
4Cát đen phủ đầu cọc, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3936m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3936m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8106m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0552100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0058tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0848tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0467100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,484m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,088100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0116tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0694tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4759m3
16Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,3676m2
17Sản xuất cánh cổng bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,27tấn
18Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,52m2
19Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
20Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
21Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,386m2
V 4. Nhà xe giáo viên:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3656100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,61021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,891m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,42m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0862100m2
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,304m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,112100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,192100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4033m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,14100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0727tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4433tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0745tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2684tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1884tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1884tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0046tấn
19Lắp dựng khung kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0046tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8274tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8274tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,82751m2
23Bu lông M24x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5387100m2
25Lốc tôn bán kính cong R = 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,4m
26Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,0659kg
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0362100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
W 5. Nhà xe học sinh:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,45631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,284m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5175m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1888100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,896m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,238100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,408100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng):Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,7187m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1465tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9111tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1677tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6114tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3603tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3603tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5553tấn
19Lắp dựng khung kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5553tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8639tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8639tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế173,54081m2
23Bu lông M20x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,996100m2
25Lốc tôn bán kính cong R = 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,4m
26Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế214,9347kg
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0886100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44cái
X 6. Bể nước:
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3482100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,86881m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4100m
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,984m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,984m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0188100m2
7Bê tông móng, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,098m3
8Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,192m3
9Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,592m3
10Ván khuôn gỗ thành bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7945100m2
11Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1456100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0293tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0399tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5165tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7538tấn
16Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,8897m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2578100m3
18Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,56m2
19Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,4404m2
20Tôn nắp bể dày 3lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Khóa nắp bểTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100 m
23Lắp đặt van nhựa HDPE D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
24Băng cản nước rộng 10cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,2m
Y 7. Bồn cây, bồn hoa:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,6765m3
2Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,8425m3
3Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7755m2
4Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,3m2
5Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 150x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế528m
6Lắp đặt cục bó vỉa bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5281cấu kiện
7Đổ đất vào bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185,716m3
8Mua đất đổ vào bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185,716m3
Z 8. Thoát nước, hố ga, cửa thu nước:
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,5677100m3
2Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,97781m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,7696m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,114m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,9884m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế137,8845m3
7Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,0983m3
8Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế777,174m2
9Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế285,7975m2
10Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,6243m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5096100m2
12Bê tông tấm đan, cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,875m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nước, cục bó vỉaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3355tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7987100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế351m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7561cấu kiện
17Lắp đặt lưới chắn rác bằng tấm composite KT (300x600x50)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25tấm
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế571 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế291 đoạn ống
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4326100m3
AA 9. Sân, đường, vỉa hè:
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0619100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế89,5771m3
3Đắp nền hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,062100m3
4Đắp nền hè đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8958100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế49,29m3
6Đắp cát tôn nền hè, sân thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế440,0295m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế475,5m3
8Bê tông tấm đan, cục bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,2569m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2249100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.860m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9301cấu kiện
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6721100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9189100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,2864100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,2864100m2
16Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19, R19) bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,5266100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,527100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,527100tấn
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế324,75m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế103,95m2
AB PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn học sinh: Gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế; xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế216cái
2Ghế học sinh: Gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế; xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế432cái
3Bàn giáo viên: Gỗ lim Nam Phi; kích thước (136x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
4Ghế giáo viên: Gỗ lim Nam Phi; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế; xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
5Bảng từ chống lóa kích thước (360x120)cm, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9717692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.403.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ, phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động21
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy ủi ≥ 50KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy nén khí ≤ 600 m3/h Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
16 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
18 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
19 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
20 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
21 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
22 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
23 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1000
24 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
25 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
26 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->