Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:03:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,778,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,5032 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,268 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,6236 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,14 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9682 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1909 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1555 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,012 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0307 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1765 | m3 |
| C | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6705 | m3 |
| 2 | Đục mở tường xây gạch làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,6036 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,2252 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,4898 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.561,8061 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,1386 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.667,5781 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9682 | m2 |
| 12 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,0168 | m2 |
| 13 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,0426 | m2 |
| 14 | Trần vệ sinh bằng tấm nhôm (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,687 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,0594 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,0594 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3952 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,4888 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,6978 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,152 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,99 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,548 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính dán an toàn 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,68 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,63 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc (14x14)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3506 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 28 | Lan can, tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m |
| 29 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3276 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2216 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 34 | Máng Inox bọc trên sênô (khổ rộng 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,34 | m |
| 35 | Ống nhựa UPVC thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Mái kính lối lên nhà hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Van tiểu nam và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Bể chứa nước bằng inox, bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 37 | Hút dọn bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn PVC D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đèn LED ốp trần nổi 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Đèn LED âm trần 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D110 âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 5 | Đèn tường, đèn cầu thang 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 11 | Aptomat 2 pha, cường độ 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 2 pha, cường độ 85Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 16 | Dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 17 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 18 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.450 | m |
| 20 | Quạt điện thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, vệ sinh, bơm gas bổ sung điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 23 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 26 | Kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 30 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| G | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0486 | 100m2 |
| H | XÂY DỰNG MỚI NHÀ MỘT CỬA 3 TẦNG | |||
| I | Phá dỡ nhà 1 cửa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0506 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5003 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3042 | m3 |
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,072 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4755 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5137 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8299 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0607 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3406 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,826 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9747 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6042 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2357 | m3 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8564 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5804 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5545 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6031 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,751 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0557 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9249 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9642 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4298 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1505 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3097 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4992 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4432 | 1m2 |
| L | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2255 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2322 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2023 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,742 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,8557 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,34 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,49 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,8 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7224 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7224 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,24 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,462 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,8369 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7746 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,786 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,4227 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,6807 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,1329 | m2 |
| 22 | Trần vệ sinh bằng tấm nhôm (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,066 | m2 |
| 23 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5699 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,6359 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,6359 | m2 |
| 26 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7213 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,35 | m |
| 28 | Máng Inox bọc trên sênô (khổ rộng 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,67 | m |
| 29 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 30 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,52 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,928 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,404 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,404 | m2 |
| 37 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 38 | Vách ngăn compac nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m2 |
| M | Cấp, thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bể chứa nước bằng inox, bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Ống nhựa PPR, D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR, D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR, D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê PPR D25 -20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tê nhựa ren trong PPRD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa nối măng sông, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 31 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 32 | Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Chếch nhựa u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Côn nhựa u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4359 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2781 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | 100m3 |
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đèn LED âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 300x300 ốp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D110 âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Đèn tường, đèn cầu thang 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 12 | Aptomat 2 pha, cường độ 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 2 pha, cường độ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Sây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 17 | Sây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 18 | Sây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | m |
| 19 | Sây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 21 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 23 | Quạt điện thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| Q | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2327 | 100m2 |
| R | NHÀ KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU, NHÀ VỆ SINH HỘI TRƯỜNG | |||
| S | Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà kho cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,061 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1085 | m3 |
| T | Nhà vệ sinh, nhà kho xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0645 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8433 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5927 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2277 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9315 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2733 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,935 | m3 |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2856 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5922 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0802 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0564 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7158 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8984 | m2 |
| V | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0429 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3542 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7124 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,24 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0136 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,14 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,392 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,512 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,516 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2528 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6768 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,9524 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,1536 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7124 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,3936 | m2 |
| 18 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa miệng bát, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 20 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 27 | Trần phẳng bằng tấm nhôm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1765 | m2 |
| W | Cấp, thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bể chứa nước bằng inox, bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Khung giá tec nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 -20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Tê nhựa ren trong PPRD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Bàn đá chậu rửa (Phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,045 | m |
| X | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Chếch nhựa u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê vuông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Côn nhựa u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Y | Hố thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7402 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4359 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2781 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| AA | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 2 pha, cường độ 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Quạt điện thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AB | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| AC | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5854 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1854 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9931 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,931 | m2 |
| 7 | Xây gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1884 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,44 | m2 |
| 10 | Nạo vét, sửa chữa rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m |
| AD | Bồn cây | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3124 | m3 |
| 2 | Trồng cây lấy bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| AE | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0243 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0289 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6801 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0243 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8321 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,459 | m3 |
| 8 | Xây gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8881 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,4382 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,4382 | m2 |
| 11 | Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi