Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703037-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:03:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,778,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,74 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,15 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,5032 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,268 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,6236 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.034,14 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,9682 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1909 m2
11 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,1555 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
13 Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp bằng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,012 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0307 m3
15 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,1765 m3
C Cải tạo, sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6705 m3
2 Đục mở tường xây gạch làm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,6036 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,2252 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,4898 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.561,8061 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,1386 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.667,5781 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,9682 m2
12 Trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,0168 m2
13 Trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,0426 m2
14 Trần vệ sinh bằng tấm nhôm (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,687 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,0594 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,0594 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3952 m2
18 Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,4888 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,6978 m2
20 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,152 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,99 m2
22 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,548 m2
23 Cửa đi nhôm hệ 450, kính dán an toàn 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,68 m2
24 Cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,63 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc (14x14)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8064 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3506 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
28 Lan can, tay vịn cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,38 m
29 Trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
31 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3276 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2216 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m
34 Máng Inox bọc trên sênô (khổ rộng 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,34 m
35 Ống nhựa UPVC thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
36 Cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Mái kính lối lên nhà hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m2
D Cấp nước
1 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tê PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Côn nhựa PPR D63-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Côn nhựa PPR D63-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Côn nhựa PPR D50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Côn nhựa PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Chếch nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Tê ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Tê ren trong D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Kép Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Ống nhựa PPR, D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
24 Ống nhựa PPR, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
25 Ống nhựa PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
26 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
27 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
29 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
30 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
31 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Kệ gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Van tiểu nam và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Bể chứa nước bằng inox, bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
37 Hút dọn bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
E Thoát nước thải
1 Ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
2 Ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Ống nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Ống nhựa u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Tê PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Côn PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Côn PVC D90-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F Cấp điện, chống sét
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Đèn LED ốp trần nổi 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
3 Đèn LED âm trần 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
4 Đèn Downlight D110 âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
5 Đèn tường, đèn cầu thang 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
8 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
11 Aptomat 2 pha, cường độ 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Aptomat 2 pha, cường độ 85Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
16 Dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
17 Dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.500 m
18 Dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
19 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.450 m
20 Quạt điện thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Tháo dỡ, lắp đặt lại, vệ sinh, bơm gas bổ sung điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
23 Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
26 Kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
30 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Hồ lô sứ màu huyết dụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m3
34 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m3
G Biện pháp thi công
1 Dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0486 100m2
H XÂY DỰNG MỚI NHÀ MỘT CỬA 3 TẦNG
I Phá dỡ nhà 1 cửa cũ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0506 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0816 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5003 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,3042 m3
J Phần móng
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,072 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4755 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 100m2
5 Ván khuôn đổ bê tông móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5137 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8299 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0607 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3406 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,826 m3
10 Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9747 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3021 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6042 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2357 m3
K Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2663 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8564 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5804 tấn
4 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5545 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5691 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,453 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6031 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,751 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0557 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5448 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9249 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9642 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4298 m3
14 Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
16 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 100m2
17 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1505 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 100m2
19 Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3097 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4992 m3
21 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4734 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4432 1m2
L Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,2255 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2322 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2023 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,742 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,8557 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,34 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,06 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,49 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,8 m
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7224 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7224 m2
12 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,24 m2
13 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,462 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,8369 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7746 m2
16 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,786 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.429,4227 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,4 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,6807 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972,1329 m2
22 Trần vệ sinh bằng tấm nhôm (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,066 m2
23 Trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,5699 m2
24 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,6359 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,6359 m2
26 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7213 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,35 m
28 Máng Inox bọc trên sênô (khổ rộng 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,67 m
29 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
30 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
31 Cầu chắn rác Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,52 m2
33 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,928 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6739 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,404 1m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,404 m2
37 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
38 Vách ngăn compac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,82 m2
M Cấp, thoát nước nhà vệ sinh
1 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Bể chứa nước bằng inox, bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Ống nhựa PPR, D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
13 Ống nhựa PPR, D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
14 Ống nhựa PPR, D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
15 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Tê PPR D25 -20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Tê nhựa ren trong PPRD20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
25 Măng sông ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Măng sông ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
28 Côn nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Nút bịt nhựa nối măng sông, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
31 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
32 Bàn đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m
N Thoát nước
1 Ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
3 Ống nhựa u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
4 Chếch nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Chếch nhựa u.PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Tê vuông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cút nhựa 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Cút nhựa 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cút nhựa 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Côn nhựa u.PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
O Bể phốt
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2664 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1088 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4359 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2781 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,51 m2
11 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
16 Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2266 100m3
P Cấp điện
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Đèn LED âm trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
3 Đèn LED ốp trần 300x300 ốp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Đèn Downlight D110 âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
5 Quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Đèn tường, đèn cầu thang 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
12 Aptomat 2 pha, cường độ 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Aptomat 2 pha, cường độ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
15 Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Sây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
17 Sây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
18 Sây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400 m
19 Sây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.500 m
20 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
21 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
23 Quạt điện thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Q Biện pháp thi công
1 Dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2327 100m2
R NHÀ KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU, NHÀ VỆ SINH HỘI TRƯỜNG
S Phá dỡ nhà vệ sinh, nhà kho cũ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,061 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1085 m3
T Nhà vệ sinh, nhà kho xây mới
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4489 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0645 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9248 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8433 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
6 Ván khuôn đổ bê tông móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5927 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2277 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9315 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2733 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 100m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,935 m3
U Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2856 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8876 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5116 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1423 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5922 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0802 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0614 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0564 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7158 m3
12 Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 tấn
14 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1097 100m2
15 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5966 m3
16 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8984 m2
V Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0429 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3542 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,7124 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,24 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0136 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,14 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,392 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,512 m2
11 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,516 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2528 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6768 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,9524 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,1536 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,7124 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,3936 m2
18 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
19 Ống nhựa miệng bát, D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
20 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Cầu chắn rác Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0854 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 1m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
27 Trần phẳng bằng tấm nhôm 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1765 m2
W Cấp, thoát nước nhà vệ sinh
1 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Bể chứa nước bằng inox, bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Khung giá tec nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
15 Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
16 Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
17 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Tê PPR D25 -20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
24 Tê nhựa ren trong PPRD20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Măng sông ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Măng sông ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Côn nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
36 Bàn đá chậu rửa (Phụ kiện Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,045 m
X Thoát nước
1 Ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
2 Ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Ống nhựa u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Chếch nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Chếch nhựa u.PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Tê vuông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cút nhựa 135 độ u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
9 Cút nhựa 135 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Cút nhựa 90 độ u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút nhựa 90 độ u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
12 Côn nhựa u.PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Y Hố thu nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7402 m3
2 Bê tông, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
3 Bê tông, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 m3
4 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3675 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m2
8 Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Z Bể phốt
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2664 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1088 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
7 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4359 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2781 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 100m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,51 m2
11 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
16 Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m3
AA Cấp điện
1 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đèn LED ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Aptomat 2 pha, cường độ 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Aptomat loại 1 pha, cường độ 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Aptomat loại 1 pha, cường độ 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
12 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
13 Quạt điện thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AB SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
AC Sân vườn
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5854 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1854 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9931 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,931 m2
7 Xây gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1884 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,44 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,44 m2
10 Nạo vét, sửa chữa rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,22 m
AD Bồn cây
1 Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3124 m3
2 Trồng cây lấy bóng mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
AE Hàng rào
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0046 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0243 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0289 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6801 m3
5 Xây móng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0243 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8321 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,459 m3
8 Xây gạch ko nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8881 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,4382 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,4382 m2
11 Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.033E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->