Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692250-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210675992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:03:00 đến ngày 2021-07-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ THÀNH BỘ PHẬN MỘT CỬA
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,775 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,716 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,378 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,969 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,981 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,412 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,378 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,378 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,716 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,087 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,606 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,606 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,606 m2
24 SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
25 SXLD cửa sổ bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,969 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,313 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
35 Đục đường ống điện đi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công trình
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
43 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
44 Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
46 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện tổng 250x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tủ điện tổng 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt điều hòa 2 chiều CU/CS-YZ12WKH-8 hoặc tương đương loại 11900 BTU (Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
52 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
64 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
B SÂN BÊ TÔNG + CỔNG, BIỂN HIỆU + TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,808 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,808 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,971 m3
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,808 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,286 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,007 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,593 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,867 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,964 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
24 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Công tác ốp đá granit Kim Sa tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,964 m2
27 Cổng xếp inox 304 KT DxRxC (4x0,6x1,6)m. Phụ kiện mô tơ, thiết bị đồng bộ kèm theo. Cây chủ hộp 30 x 60, Thanh nhíp 30x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
28 Mô tô cổng điện Inox (bao gồm cả dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Sản xuất hàng rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m2
31 Bộ chữ inox mạ vàng mặt biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C NHÀ VỆ SINH 2 GIAN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,211 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
6 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,005 m2
9 Đánh màu mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,005 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m2
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,617 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,788 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,561 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,492 m2
27 SXLD cửa nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
28 SX-LD cửa sổ bằng nhôm XingFa hệ 55 hoặc tương đương kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,178 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,788 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
37 Cút nhựa PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D NHÀ GARA ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,688 m2
10 Máng thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->