Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673349-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210673101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:01:00 đến ngày 2021-07-08 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà số 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,009 1 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,96 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,98 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,189 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,84 m2
6 Tháo dỡ ổ khóa, lề hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
7 SXLD tấm pano cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m2
8 SXLD nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,32 m
9 Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), KT: 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,06 m
10 Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), KT: 60x104mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
11 SXLD hoa cửa bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa ( thay mới + tận dụng), Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,56 m2
13 Sơn cửa, khung ngoại, nẹp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,996 1 m2
14 Sơn hoa sắt sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,56 1m2
15 SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,768 m2
16 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,116 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,976 m2
18 Lắp các loại Bộ ke, lề Cửa Sổ (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1bộ 4 c
19 Lắp các loại Bộ ke, lề Cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1bộ 4 c
20 Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m2
22 Bả 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 1 m2
24 Tháo dỡ tấm lợp mái sảnh, (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 NC
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 1 m2
26 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 Tấn
27 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 1 m3
28 Vệ sinh đánh rêu sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,988 m2
29 Vệ sinh, thông ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 NC
30 Quét dung dịch Sika Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,987 1 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,052 1 m2
32 SXLD tấm inox dày 1.2mm áp sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 1 m2
33 Lắp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
34 Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,996 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,216 1 m2
36 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 m3
37 Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 1 m2
38 Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,185 1 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
40 Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Tháo dỡ Bệ xí (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Tháo dỡ Chậu Lavabo (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,185 1 m2
44 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 1 m2
45 Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,185 1 m2
46 ốp tường, trụ, cột, Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m2
47 Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 lỗ
48 SXLD khung sắt đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 CK
49 Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 1 m2
50 SXLD vách ngăn Compact dày 18mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,889 1 m2
51 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 m
52 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 m
53 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m
54 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
55 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
56 LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
57 LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
58 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
59 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
61 LĐ thu nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính thu 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
62 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
63 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
64 LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 m
67 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
68 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
69 LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
70 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
71 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
72 LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 Bộ
74 Lắp vòi rửa handxit Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
75 Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
76 Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Bộ
78 Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Bộ
79 Lắp gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
80 Lắp hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
81 Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
B Cải tạo nhà số 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,13 1 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa để thay cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,46 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,694 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,388 m2
6 Tháo dỡ kính, lề hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
7 Sửa chữa hoa cửa bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm(khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
8 Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng), Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,388 m2
9 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,388 1m2
10 Sơn cửa gỗ, khung ngoại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,948 1 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,81 m2
12 Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa Sổ ( cửa sửa chữa), ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1bộ 4 c
13 Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa đi, ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ 4 c
14 Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm, ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Cắt và lắp kính Chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
16 SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
17 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
18 Gia công và đóng nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,2 m
19 Lắp dựng khuôn ngoại cửa dày 60mm (thay mới), gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
20 Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,948 m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,574 1 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 m3
23 Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 1 m2
24 Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,046 1 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
26 Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
28 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m2
29 ốp tường, trụ, cột, Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,046 1 m2
31 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,046 1 m2
32 Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,046 1 m2
33 SXLD khung sắt đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
34 Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 1 m2
35 ốp tường, trụ, cột, Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m2
36 Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lỗ
37 SXLD vách ngăn Compact dày 18mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,664 1 m2
38 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 m
39 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m
40 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
41 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
42 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
43 LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
44 LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
47 LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
49 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
50 LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
53 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
54 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
55 LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
56 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
57 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
58 LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
60 Lắp vòi rửa handxit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
61 Lắp đặt Lavabo + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
64 Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
65 Lắp hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
66 Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
C Cải tạo nhà số 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,75 1 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa để thay cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,6 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,644 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,163 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,644 m2
6 Tháo dỡ kính, lề hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
7 Sửa chữa hoa cửa sắt bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
8 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,644 m2
9 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,644 1 m2
10 Sơn cửa gỗ, khung ngoại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,771 1 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,28 m2
12 Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa Sổ ( cửa sửa chữa), ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1bộ 4 c
13 Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa đi, ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ 4 c
14 Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm, ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Cắt và lắp kính Chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
16 SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
17 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
18 Gia công và đóng nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,2 m
19 Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,428 m
20 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 m2
21 Trát tường ngoài dày 1.5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 1 m2
22 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 1 m2
23 Bả 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 1 m2
25 Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,771 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,574 1 m2
27 Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,517 1 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
29 Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,517 1 m2
31 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,517 1 m2
32 Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,517 1 m2
33 ốp tường, trụ, cột, Gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m2
34 Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lỗ
35 SXLD khung sắt đỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
36 Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 1 m2
37 SXLD vách ngăn Compact dày 18mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,818 1 m2
38 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 m
39 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m
40 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
41 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
42 LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
43 LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
47 LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
49 LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
50 LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
53 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
54 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
55 LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
56 LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
57 LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
58 LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Bộ
60 Lắp vòi rửa handxit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
61 Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
62 Lắp đặt chậu Lavabo+ bộ xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
64 Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
65 Lắp hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
66 Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
D Cải tạo nhà xe
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 1 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, vì kèo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 NC
4 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1 m3
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 1 m3
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm, D114x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
9 Lắp dựng cột thép, D114x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Tấn
10 Gia công giằng mái bằng thép mạ kẽm, D60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 Tấn
11 Lắp dựng giằng thép, D60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 Tấn
12 Gia công vì kèo thép hình, V50x50x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép, V50x50x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 Tấn
14 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, KT: 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép, KT: 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 Tấn
16 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,475 1 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,887 1m2
E Cải tạo nội thất phòng họp
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
2 Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
3 Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m2
5 Tháo dỡ trần hiện trạng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 NC
6 Dời ổ điện (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 NC
7 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,89 1m2
8 Thi công vách ngăn bằng ván ép kháng ẩm, dày 17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,719 1 m2
9 Thi công Lambri gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,739 1 m
10 Thi công lắp dựng tủ gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,549 1 m2
11 SXLD chữ nổi mika, (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 SXLD rèm 2 lớp+ phụ kiện, (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
F Hệ thống điện nội thất phòng họp
1 Lắp đặt đèn Led dây hắt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn chùm, Loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
4 Lắp đặt ổ cắm+ mặt che + đế âm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
5 Lắp đặt công tắc1 chiều, Loại công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
6 Lắp đặt công tắc+ mặt che + đế âm, Loại công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lắp đặt công tắc+ mặt che + đế âm, Loại công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lđặt tủ điện âm tường chứa 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
9 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 1m
10 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 1m
11 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 1m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1m
13 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 1 m
14 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 m
15 Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 40000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
16 Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 36000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
17 Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
18 LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 27x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
G Hệ thống mạng nội thất phòng họp
1 Lắp đặt Switch wifi 4 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1Tủ
2 Lắp đặt cáp HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
3 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m
H Hệ thống âm thanh nội thất phòng họp
1 Lắp đặt cáp âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
2 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->