Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:01:00 đến ngày 2021-07-08 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,009 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,96 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,189 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ổ khóa, lề hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 7 | SXLD tấm pano cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m2 |
| 8 | SXLD nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,32 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), KT: 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,06 | m |
| 10 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), KT: 60x104mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m |
| 11 | SXLD hoa cửa bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( thay mới + tận dụng), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m2 |
| 13 | Sơn cửa, khung ngoại, nẹp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,996 | 1 m2 |
| 14 | Sơn hoa sắt sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | 1m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,768 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,116 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,976 | m2 |
| 18 | Lắp các loại Bộ ke, lề Cửa Sổ (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ 4 c |
| 19 | Lắp các loại Bộ ke, lề Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1bộ 4 c |
| 20 | Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m2 |
| 22 | Bả 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | 1 m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp mái sảnh, (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | NC |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 1 m3 |
| 28 | Vệ sinh đánh rêu sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,988 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, thông ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | NC |
| 30 | Quét dung dịch Sika Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,987 | 1 m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,052 | 1 m2 |
| 32 | SXLD tấm inox dày 1.2mm áp sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | 1 m2 |
| 33 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,996 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,216 | 1 m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,185 | 1 m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ Bệ xí (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ Chậu Lavabo (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,185 | 1 m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | 1 m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,185 | 1 m2 |
| 46 | ốp tường, trụ, cột, Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 lỗ |
| 48 | SXLD khung sắt đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | 1 m2 |
| 50 | SXLD vách ngăn Compact dày 18mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,889 | 1 m2 |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 55 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 56 | LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 57 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 59 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | LĐ thu nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính thu 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 62 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 63 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 64 | LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 67 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 68 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 69 | LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 70 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 71 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 72 | LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 74 | Lắp vòi rửa handxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 79 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 80 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| B | Cải tạo nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,13 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa để thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,694 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,388 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kính, lề hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 7 | Sửa chữa hoa cửa bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,388 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,388 | 1m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ, khung ngoại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,948 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | m2 |
| 12 | Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa Sổ ( cửa sửa chữa), ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ 4 c |
| 13 | Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa đi, ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ 4 c |
| 14 | Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm, ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,2 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa dày 60mm (thay mới), gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 20 | Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,948 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,574 | 1 m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | 1 m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 29 | ốp tường, trụ, cột, Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | 1 m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | 1 m2 |
| 33 | SXLD khung sắt đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | 1 m2 |
| 35 | ốp tường, trụ, cột, Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ |
| 37 | SXLD vách ngăn Compact dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,664 | 1 m2 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 53 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 56 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 57 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp vòi rửa handxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Lavabo + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | Cải tạo nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,75 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa để thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,644 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,163 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,644 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kính, lề hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 7 | Sửa chữa hoa cửa sắt bằng thép hộp, KT: 14x14x1.4mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,644 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,644 | 1 m2 |
| 10 | Sơn cửa gỗ, khung ngoại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,771 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,28 | m2 |
| 12 | Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa Sổ ( cửa sửa chữa), ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ 4 c |
| 13 | Lắp các loại Bộ ke, bản lề Cửa đi, ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ 4 c |
| 14 | Lắp các loại Lắp ổ khoá tay nắm, ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cắt và lắp kính Chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ bằng gỗ, kính dày 6.38mm, phụ kiện khóa (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng nẹp cửa bằng gỗ (thay mới), Chiều dày 3 cm, rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,2 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn ngoại cửa (thay mới), gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,428 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | 1 m2 |
| 23 | Bả 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | 1 m2 |
| 25 | Phun thuốc phòng chống mối cho cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,771 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,574 | 1 m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch cũ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,517 | 1 m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ Chậu tiểu nữ (Vận chuyển phế thải đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,517 | 1 m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,517 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, Gạch KT: 300x300mm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,517 | 1 m2 |
| 33 | ốp tường, trụ, cột, Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ |
| 35 | SXLD khung sắt đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ Lavabo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | 1 m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn Compact dày 18mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,818 | 1 m2 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | LĐ Y nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối bằng PP dán keo, Đkính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 53 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 55 | LĐặt co ren trong nhựa PPR bằng PP hàn d20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 56 | LĐặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | LĐặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | LĐặt thu nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 60 | Lắp vòi rửa handxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu Lavabo+ bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xã tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| D | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, vì kèo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | NC |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm, D114x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép, D114x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | Tấn |
| 10 | Gia công giằng mái bằng thép mạ kẽm, D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép, D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình, V50x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép, V50x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm, KT: 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép, KT: 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,475 | 1 m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,887 | 1m2 |
| E | Cải tạo nội thất phòng họp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần hiện trạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | NC |
| 6 | Dời ổ điện (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | NC |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,89 | 1m2 |
| 8 | Thi công vách ngăn bằng ván ép kháng ẩm, dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,719 | 1 m2 |
| 9 | Thi công Lambri gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,739 | 1 m |
| 10 | Thi công lắp dựng tủ gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,549 | 1 m2 |
| 11 | SXLD chữ nổi mika, (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | SXLD rèm 2 lớp+ phụ kiện, (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| F | Hệ thống điện nội thất phòng họp | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dây hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chùm, Loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm+ mặt che + đế âm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc1 chiều, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc+ mặt che + đế âm, Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc+ mặt che + đế âm, Loại công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 40000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng PP dán keo, Đkính ống 27x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| G | Hệ thống mạng nội thất phòng họp | |||
| 1 | Lắp đặt Switch wifi 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| H | Hệ thống âm thanh nội thất phòng họp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi