Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 3.300 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 1.300 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:57:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 162,6194 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3,đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp 300m bằng ô tô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3839 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6317 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1,00km đầu bằng ôtô 10 T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6317 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4,00km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6317 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,2536 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1,00km đầu bằng ôtô 10 T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,2536 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 4,00km bằng ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,2536 | 100m3 |
| 10 | Lu Khuôn đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,0384 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,688 | 100m3 |
| B | MÓNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.561,7115 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 86,7617 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax= 37,5mm dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,584 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,746 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.921,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 213,5 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0584 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế. +Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công. - Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥70% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi